vanban.org

Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2018
Kon Tum Ban hành 09/02/2018 Hiệu lực 20/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018 · 06/2018/QĐ-UBND
20/02/2018Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2017. · 57/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2016 · 51/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2015 · 77/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2014 · 06/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2018 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KONTUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06 /2018/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 09 tháng 02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng
trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 47/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết ban hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 276/TTr-SNN ngày 26 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018 và nguyên tắc, phương pháp áp dụng mức giá bồi thường.

Điều 2. Bảng đơn giá các loại cây trồng ban hành kèm theo Quyết định này áp dụng cho tất cả các đối tượng được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Bảng đơn giá này còn được áp dụng để quản lý các loại hoạt động mua bán, kinh doanh các loại cây trồng và các loại phí, lệ phí có liên quan đến cây trồng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. Xây dựng Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét ban hành và thực hiện từ ngày 01 tháng 01 hàng năm.

Đối với các trường hợp phát sinh từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh năm 2017.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh năm 2017.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phụ lục 1

Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh kon tum năm 2018

BẢNG ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM NĂM 2018

(ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2018 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
1CÂY HÀNG NĂM
1Cây lúa
1.1Lúa nước 2 vụ
Mới gieo sạđ/ha13.000.000
Đang trổ bông, có hạt nonđ/ha30.600.000
1.2Lúa nước 1 vụ
Mới gieo sạđ/ha10.500.000
Đang trổ bông, có hạt nonđ/ha24.700.000
1.3Lúa rẫy
Mới gieo sạđ/ha10.000.000
Đang trổ bông, có hạt nonđ/ha24.000.000
2Cây ngô
2.1Ngô lai
Mới trồngđ/ha10.000.000
Đang trổ cờ, có trái nonđ/ha28.800.000
2.2Ngô địa phương
-Mới trồngđ/ha7.000.000
-Đang trổ cờ, có trái nonđ/ha13.000.000
3Cây sắn
-Mới trồngđ/ha12.000.000
-Có củ nonđ/ha30.000.000
4Khoai lang (trồng lấy củ hoặc trồng làm rau, thức ăn gia súc)
-Mới trồngđ/ha12.000.000
-Đang phát triển hoặc có củ nonđ/ha18.000.000
5Cây mía
5.1Mía ô nà
Trồng mới (mía to, dưới 6 tháng tuổi)đ/ha65.700.000
Mía lưu gốc năm 1đ/ha110.000.000
Mía lưu gốc năm 2đ/ha90.000.000
Mía lưu gốc năm 3đ/ha45.000.000
5.2Mía dồi
Trồng mới (mía to, dưới 6 tháng tuổi)đ/ha55.700.000
Mía lưu gốc năm 1đ/ha100.000.000
Mía lưu gốc năm 2đ/ha80.000.000
Mía lưu gốc năm 3đ/ha41.700.000
5.3Mía vườn (trồng phân tán)
Trồng mớiđ/cây5.000
Trồng chưa thu hoạchđ/cây30.000
6Cây Lạc (đậu phụng)
Mới trồngđ/ha9.700.000
Có củ nonđ/ha29.000.000
7Đậu các loại (Đậu tương, đậu xanh, đậu đen...)
Mới trồngđ/ha12.500.000

1/11

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Có trái nonđ/ha24.000.000
8Thuốc lá
Mới trồngđ/ha7.500.000
Đang phát triểnđ/ha15.000.000
9Dưa chuột, dưa leo
Mới trồngđ/m23.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/m26.500
10Dưa hấu
Mới trồngđ/m27.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/m214.000
11Rau muống
Mới trồngđ/m26.500
Đang thu hoạchđ/m215.400
12Rau cải, rau ngót, mồng tơi
Mới trồngđ/m24.600
Đang thu hoạchđ/m212.000
13Su hào
Mới trồngđ/m220.000
Đang phát triểnđ/m250.000
14Khoai tây, khoai mỡ, khoai môn, khoai tím, khoai trắng
Mới trồngđ/m26.500
Đang phát triểnđ/m214.500
15Hành, tỏi
Mới trồngđ/m217.000
Đang phát triểnđ/m237.000
16Cà chua: Mật độ 35.000-40.000 cây/ha
16.1Cà chua không ghép
Mới trồngđ/m25.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/m214.000
16.2Cà chua ghép
Mới trồngđ/m25.500
Đang ra hoa, có trái nonđ/m225.000
17Đậu cô ve, đậu dũa
Mới trồngđ/m24.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/m27.800
18Cây ớtđ/m2
18.1Trồng tập trung: Mật độ 20.000 cây/ha
Mới trồngđ/m28.640
Đang ra hoa, có trái nonđ/m217.000
18.2Trồng phân tánđ/cây7.200
19Cà tím, cà pháo, cà đắng, cà đĩa
Mới trồngđ/m27.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/m215.000
20Bầu, bí, mướp, su su: Mật độ 4.200 cây/ha
Mới trồngđ/gốc5.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/gốc30.000
21Cây khổ qua (mướp đắng): Mật độ 5.000 gốc/ha
Mới trồngđ/gốc17.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/gốc48.000

2/11

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
22Bắp cải (bắp sú)
Mới trồngđ/m230.000
Đang đóng bắpđ/m290.000
23Rau gia vị các loại
Mới trồngđ/m25.700
Đang phát triểnđ/m216.000
24Riềng, nghệ
Mới trồngđ/ha15.000.000
Có củ nonđ/ha30.000.000
25Minh tinh
25.1Trồng tập trung
Mới trồngđ/ha3.600.000
Có củ nonđ/ha7.600.000
25.2Trồng phân tán
Mới trồngđ/bụi2.600
Có củ nonđ/bụi5.600
26Sa Nhân, gừng
Trồng mớiđ/ha24.000.000
Có củ nonđ/ha70.000.000
27Sả
27.1Trồng tập trung
Trồng mớiđ/ha6.720.000
Đang phát triểnđ/ha9.600.000
27.2Trồng phân tánđ/hụi3.000
28Cây Nha đam
Trồng mớiđ/cây1.400
Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạchđ/cây5.000
29Hoa thiên lý, chanh dây (gùi), đu đủ dây (dưa tây), Gấc: Mật độ: 1.000-1.100 gốc/ha)
Trồng mớiđ/gốc60.000
Đang ra hoa, có trái nonđ/gốc120.000
30Cây dưa nướcđ/m26.500
32Cây Sâm dây (Mật độ chuẩn: 80.000 cây/ha (trồng thuần))
-Trồng, chăm sóc năm thứ nhấtđ/m220.700
-Chăm sóc năm thứ 2đ/m222.600
-Thu hoạch (năm thứ 3)đ/m227.000
33Cây Ngũ vị tửđ/gốc15.000
34Cây bo bo
-Cây mới trồngđ/ha12.000.000
-Có hạt nonđ/ha30.000.000
35Cây dâu tây
Trồng mớiđ/ha19.000.000
Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạchđ/ha43.200.000
36Cây bầu bí trồng theo hướng lấy ngọn (mật độ: 500 gốc/1.000m2)
-Mới trồngđ/m22.280
-Chuẩn bị thu hoạch đến đang thu hoạchđ/m211.300
IICÂY LÂU NĂM
1Cây cao su (Stum trần): Mật độ: 555 cây/ha
1.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây65.900
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây100.600

3/11

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây131.900
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây158.900
Chăm sóc năm thứ 5đ/cây191.400
Chăm sóc năm thứ 6đ/cây248.600
Chăm sóc năm thứ 7đ/cây302.700
1.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây470.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây540.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/cây250.000
Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25đ/cây150.000
Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)Không bồi thường
2Cây cao su (Bầu đặt hạt): Mật độ: 555 cây/ha
2.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây76.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây108.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây141.000
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây168.000
Chăm sóc năm thứ 5đ/cây200.000
Chăm sóc năm thứ 6đ/cây249.000
Chăm sóc năm thứ 7đ/cây305.000
2.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây470.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây540.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/cây250.000
Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 25đ/cây150.000
Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)Không bồi thường
3Cây giống cao su
3.1Stum trần 10 tháng tuổi : 80.000 cây/ha
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổiđ/cây2.000Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính >= 16mm) thì không bồi thường mà chỉ hỗ trợ chi phí di dời
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghépđ/cây3.000
Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườnđ/cây4.000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuấtđ/cây4.000
3.2Stum bầu 10 tháng tuổi: Mật độ 150.000-160.000 bầu/ha
Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổiđ/cây2.000Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính >= 16mm) thì không bồi thường mà chỉ hỗ trợ chi phí di dời
Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghépđ/cây4.000
Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườnđ/cây12.000
Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuấtđ/cây12.000
4Cây cà phê Rubusta (vối): Mật độ: 1.100 cây/ha
4.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây85.000

4/11

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây148.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây218.000
4.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây600.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây500.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 25đ/cây350.000
Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30đ/cây200.000
Cây già cỗi (từ năm thứ 31 trở đi)Không bồi thường
5Cây cà phê mít: Mật độ: 830 cây/ha
5.1Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây73.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây130.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây182.000
5.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 3đ/cây300.000
Kinh doanh từ năm thứ 4 đến năm thứ 9đ/cây400.000
Kinh doanh từ năm thứ 10 đến năm thứ 25đ/cây500.000
Kinh doanh từ năm thứ 26 đến năm thứ 30đ/cây150.000
Cây già cỗi (từ năm 30 trở đi)Không bồi thường
6Cây cà phê Catimor, cà phê chè các loại: Mật độ 5.000 cây/ha
*Thời kỳ kiến thiết có bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây45.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây64.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây76.000
*Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây150.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây128.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 21đ/cây49.000
Cây già cỗiđ/câyKhông bồi thường
7Cây tiêu: Mật độ 2.000 trụ/ha
*Bồi thường trụ tiêu
Trụ gỗ, sốngđ/trụ200.000
Trụ bê tông, trụ xâyđ/trụ400.000
*Bồi thường cây tiêu
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1đ/trụ70.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/trụ120.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/trụ190.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/trụ920.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 110đ/trụ980.000
Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 16đ/trụ570.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/trụ140.000
Cây già cỗiđ/trụ-Không bồi thường
8Nhãn, vải, xoài, chôm chôm: Mật độ: 420 cây/ha
8.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm 1đ/cây120.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây190.000

5/11

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây260.000
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây330.000
8.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây730.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây1.080.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/cây180.000
9Cam, Chanh, Quýt, Bưởi, Mận, Lê, Hồng: Mật độ: 600 cây/ha
9.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđ/cây57.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây90.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây124.000
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây158.000
9.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây360.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây500.000
Kinh doanh từ năm thứ 17 trở điđ/cây94.000
10Thanh long (1.000 trụ/ha)
10.1Bồi thường trụ
Trụ gỗđ/trụ200.000
Trụ xâyđ/trụ400.000
10.2Bồi thường cây thanh long
10.2.1Thanh long ruột trắng
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđ/trụ49.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/trụ83.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/trụ103.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/trụ210.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/trụ170.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/trụ20.000
10.2.2Thanh long ruột đỏ
aThời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđ/trụ60.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/trụ98.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/trụ124.000
bThời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/trụ250.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/trụ210.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 20đ/trụ50.000
11Cây sầu riêng: 200 cây/ha
11.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhấtđ/cây218.000
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây358.000
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây507.000
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây658.000

6/11

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
11.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây1.020.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 20đ/cây1.820.000
Kinh doanh từ năm thứ 21 đến năm thứ 30đ/cây950.000
12Cây dừa
aDừa Cayen: Mật độ 38.000 cây/ha
- Dưới 6 thángđ/m^{2}10.000
- Trên 6 tháng và sắp thu hoạchđ/m^{2}20.000
bLoại Dừa khác: Mật độ 26.000 cây/ha
- Dưới 6 thángđ/m^{2}7.000
- Trên 6 tháng và sắp thu hoạchđ/m^{2}12.000
13Cây cau: Mật độ 555 cây/ha
Trồng mớiđ/cây34.300
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđ/cây75.000
Kiến thiết cơ bản từ 4 đến 5 nămđ/cây99.200
Thu hoạch từ năm thứ 6 đến năm thứ 20đ/cây240.000
Cây già cỗiđ/câyKhông bồi thường
14Cây dâu tằm: Mật độ 50.000-60.000 cây/ha
Trồng mớiđ/ha7.700.000
Thu hoạchđ/ha14.300.000
15Cây chuối: Mật độ 1.600 bụi/ha (1 bụi có từ 2 cây trở lên)
Mới trồng, cây conđ/cây45.000
Cây đến tuổi trưởng thànhđ/cây80.000
Cây đang ra hoa và có tráiđ/cây100.000
16Đu đủ: Mật độ 1.600 cây/ha
Ươm mớiđ/m^{2}10.000
Trồng mớiđ/cây7.000
Sắp có tráiđ/cây60.800
Đang thu hoạchđ/cây140.000
17Cóc, khế, ổi, táo, bơ, tầm ruột, mít, me, bồ quân, ô mai, lựu, dâu ăn trái, nhót, Sơ ri (Mật độ 500-700 cây/ha)
Trồng mớiđ/cây22.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây57.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây71.500
Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 4đ/cây150.000
Kinh doanh từ năm thứ 5 đến năm thứ 12đ/cây242.000
Cây già cỗiđ/cây71.500
18Cây dừa: Mật độ 160 cây/ha
Trồng mớiđ/cây40.000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđ/cây92.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây238.000
Kinh doanh từ năm 1 đến năm thứ 5đ/cây550.000
Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây860.000
Cây già cỗiđ/cây150.000

7/11

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
19Cây điều (Đào lộn hột)
19.1Cây điều hạt: Mật độ: 400 cây/ha
Năm 1đ/cây10.000
Năm 2đ/cây25.000
Năm 3đ/cây40.000
Năm 4đ/cây60.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 7đ/cây80.000
Năm thứ 8 trở điđ/cây120.000
19.2Cây Điều ghép (mật độ 200 cây/ha)
Năm 1đ/cây40.000
Năm 2đ/cây55.000
Năm 3đ/cây75.000
Năm 4đ/cây100.000
Năm 5đ/cây110.000
Năm 6đ/cây140.000
Năm 7đ/cây180.000
Năm 8đ/cây210.000
Năm 9đ/cây240.000
Năm 10đ/cây300.000
Năm thứ 11 trở điđ/cây350.000
20Cây trầu
20.1Bồi thường trụ
Trụ xâyđ/trụ250.000
Trụ gỗđ/trụ100.000
20.2Bồi thường cây
Trồng mớiđ/trụ14.000
Kinh doanh từ 2 đến 15 nămđ/trụ58.000
Cây già cỗiđ/trụ14.000
21Măng cụt: Mật độ 555 cây/ha
Trồng mớiđ/cây50.000
Kiến thiết cơ bản từ 2 đến 3 nămđ/cây98.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây282.000
Thu hoạch từ năm thứ 5 đến năm thứ 20đ/cây1.560.000
Cây già cỗiđ/cây130.000
22Cây cari: Mật độ 1.111 cây/ha
Năm 1đ/cây50.000
Năm 2đ/cây100.000
Năm 3đ/cây200.000
Năm thứ 4 trở điđ/cây250.000
23Vườn chè: Mật độ 21.750 cây/ha
Mới trồngđ/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây15.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây20.000
Đang thu bóiđ/cây40.000
Kinh doanh từ năm 1 - 5đ/cây80.000
Kinh doanh từ năm 6 - 20đ/cây120.000
Cây già cỗiđ/cây7.000
24Bơi lơi: Mật độ: 2.500 cây/ha
Mới trồngđ/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây20.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây29.000

8/11

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây50.000
Cây đang thu hoạchđ/cây100.000
25Bạch đàn, Keo là tràm: Mật độ 1.100 cây/ha
Mới trồngđ/cây10.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây20.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây29.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây50.000
Từ năm thứ 5 trở điđ/cây100.000
26Cây thông: Mật độ 1.600 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđ/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây26.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây31.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây33.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 9đ/cây160.000
Từ năm thứ 10 - 16đ/cây180.000
Năm thứ 17 trở điđ/cây-Không đền bù
27Phượng vĩ, Thầu dầu, Gòn, Đa, bồ đề, Gạo, dong (vông): Mật độ 1.100 cây/ha
Mới trồngđ/cây7.000
Từ 2 đến 3 nămđ/cây26.000
Từ năm thứ 4đ/cây50.000
28Muồng, bằng lăng, Xoan (Sầu đông), Xà cừ: Mật độ 1.100 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđ/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây26.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây31.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây33.000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10đ/cây45.000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20đ/cây59.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30đ/cây77.000
29Cây Sao, Hương, Tếch: Mật độ: 1.100 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđ/cây11.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 2đ/cây16.500
Kiến thiết cơ bản năm thứ 3đ/cây24.000
Kiến thiết cơ bản năm thứ 4đ/cây40.000
Từ năm thứ 5 đến năm thứ 10đ/cây90.000
Từ năm thứ 11 đến năm thứ 20đ/cây150.000
Từ năm thứ 21 đến năm thứ 30đ/cây250.000
30Lô ô, Tre, Nứa: Mật độ 270 bụi/ha
Mới trồngđ/bụi8.000
Chăm sóc 1 nămđ/bụi14.000
Từ năm thứ 2 đến năm 3đ/bụi90.000
Năm thứ 4 trở điđ/bụi170.000
31Cây Vú sữa
Năm thứ 1đ/cây50.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây190.000
Năm thứ 4đ/cây470.000
Năm thứ 5 đến năm thứ 30đ/cây1.150.000
Cây già cỗiđ/cây200.000
32Xăm bô chê, Măng cầu, Na, lục bát, cây nhàu: Mật độ 500-700 cây/ha
Mới trồngđ/cây10.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây70.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 20đ/cây250.000
Cây già cỗiđ/cây60.000

9/11

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
33Cây Quế: Mật độ 2.200 cây/ha
Mới trồngđ/cây31.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây78.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5đ/cây156.000
Năm thứ 5 trở điđ/cây240.000
34Cây Gió (Trầm): Mật độ: 1.600 cây/ha
Mới trồngđ/cây24.000
Năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây66.000
Năm thứ 4 đến năm thứ 5đ/cây240.000
Năm thứ 5 trở điđ/cây340.000
35Huỳnh đàn đỏ (gỗ Sưa): Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm thứ nhấtđ/cây75.000
Từ năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây150.000
Từ năm thứ 4 đến năm thứ 5đ/cây200.000
Từ năm thứ 6 đến năm thứ 9đ/cây350.000
Từ năm thứ 10 trở điđ/cây500.000
36Cây long não: Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm 1đ/cây30.000
Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 2 đến năm thứ 3đ/cây70.000
Kiến thiết cơ bản từ năm thứ 4 đến năm thứ 6đ/cây110.000
Từ năm thứ 7 đến năm thứ 10đ/cây150.000
Từ năm thứ 11 trở điđ/cây200.000
37Cây bồ kết: Mật độ: 1.600 cây/ha
Trồng mới năm 1đ/cây30.000
Kiến thiết cơ bản 2-4 nămđ/cây69.000
Kinh doanhđ/cây230.000
Giá cốiđ/cây92.000
38Các loại tre lấy măng (Điền trúc, lục trúc, bát độ): Mật độ: 270 bụi/ha
Năm thứ 1đ/bụi54.000
Năm thứ 2đ/bụi70.000
Năm thứ 3đ/bụi116.000
Năm thứ 4đ/bụi175.000
Cây đang thu hoạchđ/bụi320.000
39Cỏ trồng thức ăn gia súcđ/m212.000
40Hoa các loại
Cây mới trồngđ/m217.000
Cây đang phát triểnđ/m237.000
41Cây cảnh các loại
41.1Cây cảnh: Là loại cây được tạo dáng, uốn nắn công phu và được dùng để trang trí theo thuật phong thuỷ.
aTrồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)
Đường kính chậu >40 - 60 cmđ/chậu80.000
Đường kính chậu > 60 cm - 1 mđ/chậu150.000
Đường kính chậu > 1 mđ/chậu430.000
bTrồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha
Đường kính gốc cây < 10cmđ/cây150.000
Đường kính gốc cây >10 cm - 20 cmđ/cây230.000
Đường kính gốc cây > 20cm -40 cmđ/cây430.000
Đường kính gốc > 40 cm - 1mđ/cây650.000
Đường kính gốc > 1mđ/cây870.000
41.2Cây có tính chất cảnh
aTrồng trong chậu: Mật độ 2.500 chậu/ha (Hỗ trợ công di dời)

10/11

STTDanh mục cây trồngĐơn vị tínhĐơn giáGhi chú
Đường kính chậu >40 - 60 cmđ/chậu110.000
Đường kính chậu > 60 cm - 1 mđ/chậu184.000
Đường kính chậu > 1 mđ/chậu618.000
bTrồng ngoài chậu: Mật độ 2.300 cây/ha
Đường kính gốc cây < 10cmđ/cây20.000
Đường kính gốc cây >10 cm - 20 cmđ/cây120.000
Đường kính gốc cây > 20cm -40 cmđ/cây230.000
Đường kính gốc > 40 cm - 1mđ/cây430.000
Đường kính gốc > 1mđ/cây650.000
41.3Ươm các loại cây cảnh (Mai, Xanh,...)đ/m220.000
42Cây phát tài, đình lăng
42.1Trồng tập trung (mật độ: 40.000-50.000 gốc/ha)
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/m232.000
Từ năm thứ 2 trở đi34.300
4.2Trồng phân tán
Trồng <1 nămđ/cây5.000
Trồng > 2 nămđ/cây10.000
43Cây cau vua
Cây cao dưới 2 mđ/cây200.000
Cây cao trên 2mđ/cây500.000
44Chuối cảnh (rẻ quạt)
Cây cao dưới 2 mđ/cây100.000
Cây cao trên 2mđ/cây127.000
45Cây Sơn tra (mật độ 1,660 cây/ha)đ/cây242.000
45.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
-Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây15.100
Chăm sóc năm thứ 2đ/cây25.200
Chăm sóc năm thứ 3đ/cây50.400
Chăm sóc năm thứ 4đ/cây85.700
45.2Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây120.000
Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 10đ/cây180.000
Kinh doanh năm thứ 10 trở điđ/cây300.000
46Cây mắc ca
46.1Thời kỳ kiến thiết cơ bản
-Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1đ/cây75.000
-Trồng mới và chăm sóc năm thứ 2đ/cây85.000
-Trồng mới và chăm sóc năm thứ 3đ/cây94.000
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 4đ/cây108.000
Trồng mới và chăm sóc năm thứ 5đ/cây122.000
46.2Thời kỳ kinh doanh
-Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5đ/cây150.000
-Kinh doanh năm thứ 6 đến năm thứ 16đ/cây330.000
Kinh doanh năm thứ 17 đến năm thứ 30đ/cây420.000
-Kinh doanh năm thứ 31 đến năm thứ 50đ/cây270.000

11/11

Phụ lục 2

Nguyên tắc và phương pháp áp dụng mức giá bồi thường

1. Đơn giá các loại cây trồng ghi trong bảng giá là đơn giá chuẩn, áp dụng để bồi thường cho các loại cây trồng được đầu tư chăm sóc đúng quy trình kỹ thuật, có mức độ sinh trưởng và phát triển trung bình. Khi tính giá trị bồi thường căn cứ vào mức đầu tư chăm sóc hoặc trồng trên các nền thổ nhưỡng và mức độ sinh trưởng và phát triển của cây trồng để đánh giá xếp loại theo hệ số phát triển cây trồng như sau:

- Mức độ phát triển tốt: hệ số 1,2
- Mức độ phát triển trung bình: hệ số 1,0
- Mức độ phát triển xấu: hệ số 0,8

Đối với các loại cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao chưa có trong danh mục bảng giá, thì mức giá bồi thường được tính bằng 1,2 lần mức giá bồi thường của cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép) có trong danh mục bảng giá.

2. Đối với trường hợp vườn cây trồng không đạt mật độ chuẩn thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá bồi thường cây trồng nhân (x) với số lượng cây thực tế khi kiểm định.

3. Đối với trường hợp cá biệt cây trồng thuần quá mật độ chuẩn, thì giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng tối đa không vượt quá mật độ chuẩn.

4. Đối với các loại cây trồng có nhiều loại mật độ tùy theo trình độ thâm canh, giá trị bồi thường được xác định bằng đơn giá cây trồng nhân (x) với số lượng cây trồng thực tế nhưng không vượt quá mật độ tối đa cho phép theo quy trình kỹ thuật của loại cây trồng đó.

5. Đối với cây trồng chưa thu hoạch, nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển và trồng lại.

6. Đối với trường hợp trên một đơn vị diện tích gieo trồng nhiều loại cây có chu kỳ sinh trưởng, sản xuất kinh doanh khác nhau: Khi kiểm tra hiện trạng cần xác định rõ cây trồng chính, cây trồng xen, mật độ thực tế của từng loại cây trồng để có sự đánh giá chuẩn xác về chất lượng của cây trồng chính, cây trồng xen. Tổng chi phí bồi thường trên một đơn vị diện tích có trồng xen nhiều loại cây khác nhau bằng (=) chi phí bồi thường của từng loại cây trồng cộng lại (trên cơ sở số lượng, chất lượng và đơn giá của từng loại cây theo đo đếm, kiểm tra hiện trạng thực tế), nhưng tối đa không vượt quá 1,5 lần giá trị bồi thường tính theo cây trồng chính khi trồng chuyên canh trên diện tích đó.

7. Đối với những loại cây trồng chưa có trong danh mục bảng giá, khi xây dựng phương án, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng các cấp vận dụng đơn giá của các loại cây trồng tương đương đã có trong bảng giá để tính toán.

8. Đối với một số loại cây trồng theo Tiêu chuẩn ngành cho phép tái sinh chồi sau khai thác (như cây bời lời): thực hiện kiểm kê số lượng cây tái sinh theo thực tế nhưng không quá 3 chồi tái sinh/gốc, làm cơ sở xây dựng phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, tránh tình trạng lợi dụng kê khai, kiểm kê tăng thêm cây trồng vào diện tích giải phóng mặt bằng để nhận kinh phí đền bù.

Trường hợp không có loại cây trồng tương đương, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường khảo sát thực tế về chu kỳ sản xuất, năng suất, sản lượng và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất, để xác định mức giá bồi thường phù hợp và đề xuất Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính xem xét có ý kiến trước khi thực hiện./.

Mục lục Bấm để đi tới điều