vanban.org

Điều 2. Đối tượng áp dụng — Quyết định 05/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lai Châu Ban hành 08/01/2026 Hiệu lực 20/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 05/2026/QĐ-UBND
20/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 72/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 04/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 27/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 55 /2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 55 /2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 03/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.

2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.