vanban.org

Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/10/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/10/2017 Thay thế: 55 /2017/QĐ-UBND · 28/09/2017
Lai Châu Ban hành 12/02/2015 Hiệu lực 22/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 05/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 72/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 04/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 27/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 55 /2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 55 /2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 03/2015/QĐ-UBND
09/10/201755 /2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/02/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/10/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá; số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ; số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ; 

 Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 183/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên một số loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá quy định này không dùng làm cơ sở để tính chi phí sản xuất và phê duyệt các phương án.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký )       Nguyễn Khắc Chử
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU     CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc  

QUY ĐỊNH

Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu

(Kèm theo Quyết định số:03 /2015/QĐ-UBND  ngày 12 tháng 02 năm 2015

của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lai Châu)

Số thứ tự Nhóm tài nguyên Đơn vị
 tính
Giá tính Thuế tài nguyên (đồng)
I KHOÁNG SẢN KIM LOẠI    
1 Quặng đất hiếm hàm lượng <5% TR203 Tấn 350.000
Quặng đất hiếm hàm lượng 5-10% TR203 Tấn 525.000
Quặng đất hiếm hàm lượng >10% TR203 Tấn 700.000
1.1 Quặng BaSO4 hàm lượng < 40% Tấn 48.000
1.2 Quặng BaSO4 hàm lượng > 40% Tấn 64.000
1.3 Quặng CaF2 hàm lượng < 30% Tấn 63.000
1.4 Quặng CaF2 hàm lượng > 30% Tấn 84.000
2 Quặng chì hàm lượng < 10% Pb Tấn 1.060.000
Quặng chì hàm lượng 10-20% Pb Tấn 1.580.000
3 Quặng kẽm hàm lượng < 5% Zn Tấn 1.150.000
Quặng kẽm hàm lượng 5-10% Zn Tấn 1.720.000
4 Quặng đồng hàm lượng < 5% Cu Tấn 1.780.000
Quặng đồng hàm lượng 5-10% Cu Tấn 2.660.000
5 Vàng hàm lượng 85-90% Au Chỉ 2.820.000
6 Bạc hàm lượng 95% Ag Chỉ 56.000
7 Quặng Molipden hàm lượng < 1% Mo Tấn 2.510.000
II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI    
1 Đá làm VLXD thông thường M3 110.000
2 Đá xi măng, đá nung vôi M3 100.000
3 Cát dùng trong XD và sản xuất VLXD M3 120.000
4 Sỏi cuội các loại M3 80.000
5 Đất dùng làm VLXD M3 50.000
6 Đất, đá làm vật liệu san lấp M3 10.000
7 Fluorit Tấn 150.000
8 Đá phiến cắt theo kích thước (đá đen lợp) M3 1.000.000
9 Đá đa màu lát nền và ốp chân tường M3 1.000.000
10 Đá xẻ ốp lát các loại    
   - Đá GRANIT M3 1.500.000
   - Đá cuội kết, đá trắng M3 1.200.000
11 Than đá Tấn 1.000.000
12 Dolomit Tấn 1.000.000
13 Barit Tấn 60.000
III LÂM SẢN    
1 Gỗ tròn các loại    
   - Nhóm I:    
   + Pơ mu M3 5.000.000
   + Các loại gỗ khác M3 4.500.000
   - Nhóm II M3 4.000.000
   - Nhóm III, IV M3 3.000.000
   - Nhóm V M3 2.500.000
   - Nhóm VI M3 1.500.000
2 Cành, ngọn củi M3 200.000
3 Sản phẩm rừng tự nhiên    
   - Sa nhân Kg 80.000
   - Thảo quả (tươi) Kg 70.000
   - Cánh kiến đỏ Kg 20.000
   - Hạt trầu (khô) Kg 5.000
   - Mộc nhĩ (khô) Kg 150.000
   - Bông chít (tươi) Kg 4.000
   - Song (tươi) Kg 5.000
   - Mây (tươi) Kg 4.000
   - Măng khô Kg 70.000
   - Nấm hương (khô) Kg 200.000
   - Tre các loại Cây 11.000
   - Nứa các loại Cây 3.000
   - Sản phẩm rừng tự nhiên khác Kg 3.000
4 Các loại dược liệu    
   - Trầm hương Kg 600.000
   - Hạt ý dĩ Kg 40.000
   - Hà thủ ô (tươi) Kg 10.000
   - Đẳng sâm (tươi) Kg 7.000
   - Lông culy Kg 3.000
   - Các loại dược liệu khác Kg 3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều