Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 02 năm 2024.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG SỐ 01
BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
| TT | Quy cách, phẩm chất | Phân loại | ĐV tính | Đơn giá (đồng) |
| 1 | Vải, Nhãn, Hồng ngâm | |||
| a / Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 3.000.000 | |
| - 30cm < ĐK thân ≤ 40cm¸ tán lá >20m2 | B | “ | 2.400.000 | |
| - 20cm < ĐK thân ≤ 30cm¸ tán lá >15m2 | C | “ | 2.100.000 | |
| - 15cm < ĐK thân ≤ 20cm¸ tán lá >12m2 | D | “ | 1.200.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - 9cm < ĐK thân ≤ 15cm¸ tán lá >10m2 | E | “ | 720.000 | |
| - 5cm < ĐK thân ≤ 9cm¸ tán lá >7m2 | F | “ | 540.000 | |
| - 4cm < ĐK thân ≤ 5cm | G | “ | 250.000 | |
| - ĐK thân từ 3-4cm tán lá từ 3m2 hoặc trồng 2 năm | H | “ | 180.000 | |
| - Trồng 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | I | “ | 120.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm | K | “ | 72.000 | |
| - Trồng không đúng mật độ | 8.000 | |||
| 2 | Muỗm Quéo, xoài | |||
| a / Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 1.800.000 | |
| - 30cm < ĐK thân ≤ 40cm¸ tán lá >20m2 | B | “ | 1.400.000 | |
| - 20cm < ĐK thân ≤ 30cm¸ tán lá >15m2 | C | “ | 1.100.000 | |
| - 15cm < ĐK thân ≤ 20cm¸ tán lá >12m2 | D | “ | 800.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - 12cm < ĐK thân ≤ 15cm¸ tán lá >10m2 | E | “ | 500.000 | |
| - 9cm < ĐK thân ≤ 12cm¸ tán lá >7m2 | F | “ | 360.000 | |
| - ĐK thân ≤ 9cm¸ tán lá >5m2 | G | “ | 120.000 | |
| - Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | H | “ | 40.000 | |
| - Trồng dưới 1 năm | I | ' | 8.000 | |
| 3 | Trám, Hồng chín | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 840.000 | |
| - 30cm < ĐK thân ≤ 40cm¸ tán lá >20m2 | B | “ | 650.000 | |
| - 15cm < ĐK thân ≤ 30cm¸ tán lá >15m2 | C | “ | 360.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - 9cm < ĐK thân ≤ 15cm¸ tán lá >10m2 | D | “ | 220.000 | |
| - ĐK thân ≤ 9cm¸ tán lá >5m2 | E | “ | 150.000 | |
| -Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | F | “ | 75.000 | |
| -Trồng dưới 1 năm | G | 45.000 | ||
| -Trồng không đúng mật độ | 8.000 | |||
| 4 | Sấu Mít | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 40cm tán lá 25m2 | A | “ | 1.500.000 | |
| - 30cm < ĐK thân ≤ 40cm¸ tán lá >20m2 | B | “ | 1.300.000 | |
| - 15cm < ĐK thân ≤ 30cm¸ tán lá >15m2 | C | “ | 1.100.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - 9cm < ĐK thân ≤ 15cm¸ tán lá >10m2 | D | “ | 450.000 | |
| - ĐK thân ≤ 9cm¸ tán lá >5m2 | E | “ | 300.000 | |
| -Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | F | “ | 150.000 | |
| -Trồng dưới 1 năm | G | “ | 60.000 | |
| -Trồng không đúng mật độ | 6.000 | |||
| 5 | Bưởi, Na, Lê, Đào, Mận, Mơ, Hồng Xiêm, Vú sữa, Bơ | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 10cm tán lá 20m2 | A | “ | 550.000 | |
| - 5cm < ĐK thân ≤ 10cm¸ tán lá >10m2 | B | “ | 350.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - ĐK thân ≤ 4cm tán lá 5m2 hoặc trồng 2 - 3 năm | C | “ | 200.000 | |
| -Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 3m2 | D | “ | 85.000 | |
| -Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm tán lá 2m2 | E | “ | 85.000 | |
| -Trồng dưới 1 năm | G | “ | 30.000 | |
| -Trồng không đúng mật độ | 6.000 | |||
| 6 | Ổi, thị, Khế, Chay, Cà phê, Trứng gà, Quất, Hồng bì, Táo, Dâu, Da, Roi, Thừu lựu | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 | A | “ | 330.000 | |
| - 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 | B | “ | 210.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - ĐK thân ≤ 2cm, tán lá >5m2 hoặc trồng 2-3 năm | C | “ | 110.000 | |
| -Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 3m2 | D | “ | 80.000 | |
| -Trồng dưới 1 năm tán lá 2m2 | E | “ | 60.000 | |
| -Trồng không đúng mật độ | 6.000 | |||
| 7 | Cam Sành | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 | A | “ | 600.000 | |
| - 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 | B | “ | 325.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | 0 | |||
| - ĐK thân ≤ 3cm, tán lá >3m2 hoặc trồng 2-3 năm | C | “ | 200.000 | |
| -Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 2m2 | D | “ | 100.000 | |
| -Trồng dưới 1 năm | E | “ | 60.000 | |
| -Trồng không đúng mật độ | 10.000 | |||
| 8 | Cam thường, Quất, Quýt, Chanh | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 5cm tán lá 10m2 | A | “ | 400.000 | |
| - 3cm < ĐK thân ≤ 5cm, tán lá >5m2 | B | “ | 270.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - ĐK thân ≤ 3cm, tán lá >3m2 hoặc trồng 2-3 năm | C | “ | 150.000 | |
| -Trồng từ 1 năm dưới 2 năm tán lá 3m2 | D | “ | 100.000 | |
| -Trồng dưới 1 năm | E | “ | 60.000 | |
| -Trồng không đúng mật độ | 10.000 | |||
| 9 | Dừa | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - Cao ≥ 4m | A | “ | 400.000 | |
| - Cao từ 2-3m | B | “ | 200.000 | |
| b/Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - Trồng từ 2-5 năm | C | “ | 120.000 | |
| -Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm | D | 75.000 | ||
| -Trồng dưới 1 năm | E | “ | 60.000 | |
| 10 | Cau ăn quả | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - Cao ≥ 5m | A | “ | 500.000 | |
| - Cao từ 2-4m | B | “ | 360.000 | |
| b/Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch | “ | |||
| -Trồng từ 2-5 năm | C | “ | 200.000 | |
| -Trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm | D | “ | 70.000 | |
| -Trồng dưới 1 năm | E | “ | 45.000 | |
| -Trồng không đúng mật độ | “ | 10.000 | ||
| 11 | Đu Đủ | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - ĐK thân > 5cm cao từ 1,5-2,5m | A | “ | 120.000 | |
| - ĐK thân > 5cm cao >2,5m | B | “ | 70.000 | |
| b/Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch | ||||
| - 2< ĐK thân <5 cm cao từ 1-1,4m | C | “ | 60.000 | |
| - ĐK thân 1-2cm hoặc cao từ 0,7-09m | D | 45.000 | ||
| - Trồng dưới 1 năm | E | “ | 12.000 | |
| 12 | Chuối các Loại | |||
| - Đang có quả non chưa thu hoạch | A | Cây | 80.000 | |
| - Chưa có quả, thân cao > 1,6m | B | “ | 50.000 | |
| - Chưa có quả, thân cao ≤ 1,6m | C | “ | 30.000 | |
| Mới trồng ≤ 6 tháng hoặc cây cằn cỗi | D | “ | 20.000 | |
| 13 | Dứa vườn các loại | |||
| - Cây chính có quả non chưa cho thu hoạch | A | Cây | 3.500 | |
| - Cây nhánh hoặc cây chính sắp cho quả non | B | “ | 2.500 | |
| - Mới trồng chưa có nhánh | C | “ | 1.000 | |
| 14 | Thanh long cả vật liệu | |||
| - Cây chính có quả non chưa cho thu hoạch | A | Cây | 100.000 | |
| - Cây nhánh hoặc cây chính sắp cho quả non | B | “ | 50.000 | |
| - Mới trồng chưa có nhánh | C | “ | 15.000 | |
| 15 | Cây trồng theo giàn (cả vật liệu công làm giàn) như Mướp, Su su, Thiên lý, Gấc, Nhót, Đỗ ván, Bầu, Bí đao | |||
| -Một giàn leo tốt > 25m2 | A | Giàn | 180.000 | |
| -Một giàn leo tốt từ 15m2 đến ≤ 25m2 | B | “ | 120.000 | |
| -Một giàn leo tốt từ7m2 đến < 15m2 | C | “ | 85.000 | |
| - Một giàn leo tốt từ = 6m2 | D | “ | 50.000 | |
| - Một giàn leo tốt 4-5m2 | F | “ | 25.000 | |
| - Một giàn leo tốt rộng 1-3m2 | E | “ | 18.000 | |
| - Một giàn chưa leo tới giàn (<1m2) | G | “ | 12.000 | |
| 16 | Sắn dây | |||
| Cây mới trồng < 1 tháng (đã có mầm) | A | Bụi | 10.000 | |
| Cây trồng từ >1 tháng đến <3 tháng | B | Bụi | 40.000 | |
| Cây trồng từ >=3 tháng đến <6 tháng | C | Bụi | 60.000 | |
| Cây trồng từ >=6 tháng đến <12 tháng | D | Bụi | 80.000 | |
| Cây trồng từ>=12 tháng (hỗ trợ công đào) | E | Bụi | 50.000 | |
| 17 | Chè hái lá hoặc chè búp | |||
| a/ Đang thu hoạch | Khóm | |||
| - Tán lá >0,5m2 | A | “ | 6.000 | |
| - Tán lá từ 0,4 ‑ 0,49m2 | B | “ | 5.000 | |
| - Tán lá từ 0,3 ‑ 0,39m2 | C | “ | 4.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | “ | |||
| - Trồng từ 2- 3 năm | D | “ | 3.000 | |
| - Trồng 1 năm | E | “ | 2.000 | |
| 18 | Cọ | |||
| -Thân cao từ 5-7m | A | Cây | 120.000 | |
| -Thân cao từ 3 < 5m | B | “ | 85.000 | |
| -Thân cao 2 < 3m | C | “ | 60.000 | |
| -Thân cao < 2m | D | “ | 35.000 | |
| - Mới trồng 1 năm | E | “ | 25.000 | |
| 19 | Bồ kết | |||
| a/ Đang thu hoạch | Cây | |||
| - Đường kính thân > 20cm tán lá > 10m2 | A | “ | 300.000 | |
| - 10cm< Đường kính thân ≤ 20cm tán lá ≤ 10m2 | B | “ | 200.000 | |
| b/ Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | “ | |||
| - 5cm<Đường kính thân ≤ 9cm | C | “ | 150.000 | |
| - Đường kính thân ≤ 5cm | D | “ | 75.000 | |
| - Trồng 1 năm | E | “ | 30.000 | |
| 20 | Sơn, Quế | |||
| - Đang thu hoạch | A | Cây | 300.000 | |
| - Trồng từ 2 ‑ 4 năm | C | “ | 200.000 | |
| - Trồng 1 năm | D | “ | 75.000 | |
| 21 | Trầu, Sở, Dọc | |||
| - Đang thu hoạch > 15cm | A | Cây | 180.000 | |
| - 8cm<Đường kính thân ≤ 15cm | B | “ | 120.000 | |
| - Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch từ 3 -8cm | C | “ | 60.000 | |
| - Trồng ≤1 năm | D | “ | 25.000 | |
| 22 | Sung ăn quả, Vối, Cây Nhội | |||
| - Đường kính > 15cm | A | Cây | 120.000 | |
| -Từ 8-15cm | B | " | 60.000 | |
| - Chưa thu hoạch hoặc bắt đầu thu hoạch từ 3-7cm | C | " | 40.000 | |
| Trồng ≤1 năm | D | " | 20.000 | |
| 23 | Rau các loại | |||
| Đang thu hoạch | m2 | 18.000 | ||
| Mới trồng chưa thu hoạch | m2 | 6.000 | ||
| 24 | Cây Mía | m2 | 8.000 | |
| 25 | Cỏ Voi | m2 | 4.000 | |
| 26 | Cây lấy gỗ | |||
| a/ Hết thời gian XDCB | Cây | |||
| - ĐK thân > 40cm | A | “ | 150.000 | |
| - 25cm < ĐK thân ≤ 40 cm | B | “ | 100.000 | |
| - 15cm < ĐK thân ≤ 25 cm | C | “ | 72.000 | |
| b/ Đang trong thời gian XDCB | ||||
| - 10cm < ĐK thân ≤ 15cm hoặc trồng 3 năm | C | “ | 73.000 | |
| - 5cm < ĐK thân ≤ 10cm hoặc trồng 2-3 năm | D | “ | 65.000 | |
| - ĐK thân ≤ 4cm hoặc trồng 1 năm | E | “ | 26.000 | |
| - Cây bạch đàn chồi dưới 1 năm (tính BQ 03 chồi/gốc cây cũ) | F | Gốc | 8.000 | |
| 27 | Tre, măng, mai, diễn, nứa, mây | |||
| a/ Đã đến tuổi khai thác | Cây | |||
| - Tre gai | “ | 24.000 | ||
| - Bương, diễn, mai,vầu,hốp các loại | “ | 18.000 | ||
| - Nứa các loại | “ | 5.000 | ||
| b/ Chưa đến tuổi khai thác | “ | |||
| - Tre, bương, mai, diễn, vầu còn non không sử dụng được (có lá đuôi én ) | “ | 18.000 | ||
| - Măng tre, bương, mai, diễn, vầu cao≥ 3m | “ | 12.000 | ||
| - Măng tre, mai, diễn, vầu mới trồng | khóm | 15.000 | ||
| - Hốp, nứa các loại mới trồng | “ | 8.500 | ||
| Măng bát độ trồng trên một năm đã có thu hoạch | “ | 48.000 | ||
| Măng bát độ trồng dưới một năm chưa có thu hoạch | “ | 25.000 | ||
| Mây đã được thu hoạch | “ | 25.000 | ||
| Mây chưa được thu hoạch | “ | 12.000 | ||
| 28 | Cây bóng mát (Bàng, gạo gai, bằng lăng…) | |||
| - ĐK thân > 40cm | A | Cây | 450.000 | |
| - 30cm < ĐK thân ≤ 40cm | B | “ | 300.000 | |
| - 20cm < ĐK thân ≤ 30cm | C | “ | 215.000 | |
| - 10cm < ĐK thân ≤ 20cm | D | “ | 180.000 | |
| - 5cm < ĐK thân ≤ 10cm | E | “ | 150.000 | |
| - Cây có đường kính ≤ 5cm | F | Cây | 100.000 | |
| 29 | Cây Cau vua, Cau Cảnh | |||
| - Thân cao ≥ 6m; ĐK gốc ≥40cm | Cây | 400.000 | ||
| - 5m < thân cao ≤ 6m; đường kính gốc ≥ 40cm | “ | 250.000 | ||
| - Thân cao từ 2m đến 5m : | ||||
| + 20cm < ĐK gốc ≤ 40cm | “ | 200.000 | ||
| - Thân cao từ 1,5m đến 2m : | “ | |||
| + 10cm < ĐK gốc ≤ 20cm | ' | 140.000 | ||
| + 5cm < ĐK gốc ≤ 10cm | “ | 70.000 | ||
| - Thân cao ≤ 1,5cm; đường kính gốc < 5cm, trồng vườnươm | “ | 20.000 | ||
| 30 | Hàng rào, cây xanh | |||
| Loại cây cao < 0,5 m | m | 12.000 | ||
| Loại cây cao ≥ 0,5m đến 1m | m | 25.000 | ||
| Loại cây cao > 1m | m | 30.000 | ||
| 31 | Đinh lăng, giềng, gừng, lá rong,….. | |||
| a/ Đang thu hoạch | A | Khóm | 30.000 | |
| b/Chưa hoặc bắt đầu thu hoạch | B | Khóm | 15.000 | |
| 32 | Cây Sưa | |||
| Cây giống trong vườn ươm | Mật độ 2000 cây/ha | m2 | 42.000 | |
| 1 cm ≤ ĐK < 3 cm | cây | 50.000 | ||
| 3 cm ≤ ĐK thân < 5 cm | cây | 50.000 | ||
| 5 cm ≤ ĐK thân < 10 cm | cây | 100.000 | ||
| 10 cm ≤ ĐK thân < 15 cm | Mật độ 1500 cây/ha | cây | 215.000 | |
| 15 cm ≤ ĐK thân < 20 cm | cây | 315.000 | ||
| 20 cm ≤ ĐK thân < 30 cm | Mật độ 1200 cây/ha | cây | 430.000 | |
| 30 cm ≤ ĐK thân < 40 cm | cây | 580.000 | ||
| 40 cm ≤ ĐK thân < 50 cm | Mật độ 800 cây/ha | cây | 720.000 | |
| ĐK thân ≥ 50 cm | cây | 1.000.000 |
Ghi chú:
+ Đối với cây mới trồng, cây cảnh chỉ hỗ trợ công di chuyển.
+ Đối với những cây trồng xen, tùy từng trường hợp cụ thể, hội đồng bồi thường GPMB xác định mức bồi thường theo tỷ lệ % so với cây trồng nhưng tối đa không vượt quá 50% mức bồi thường cây chính.
+ Đối với những cây lấy gỗ, mức bồi thường trên nguyên tắc người có cây tự chặt hạ thu hồi cây, trả lại mặt bằng áp dụng cho cây trồng lẻ tẻ, rải rác hoặc theo hàng đo đếm từng cây.
+ Đối với cây trồng thành rừng, áp dụng với cây chưa đến tuổi khai thác: Mức bồi thường được tính theo chi phí trồng, chăm sóc đến thời kỳ thu hồi đất.
+ Đường kính thân cây đo xác định trong bảng giá được đo tại vị trí cách mặt mặt đất 1,3m hoặc tán lá là diện tích đo bình quân độ phát triển của cành cây chiếu xuống mặt đất.
+ Đối với các loại cây chưa có trong bảng giá thì tuỳ từng loại cây Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xem xét áp dụng tính theo giá các loại cây cùng họ trong bảng giá.
+ Đối với loài cây lấy gỗ đa mục đích như lấy nhựa, quả,tinh dầu, trầm… được trồng phân tán không phải là rừng tập trung áp dụng tại Mục 3 Bảng 2 theo điều kiện thực tế
BẢNG SỐ 2
MẬT ĐỘ CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Cây ăn quả
- Nhãn, vải, hồng ngâm, muỗm, quéo, trám, mít, sấu, hồng xiêm, xoài, bơ: 20-30 m2/cây.
- Táo, lê, mơ, đào, mận, dừa, khế, chay, hồng chín: 15-20 m2/cây.
- Ổi, trứng gà, roi, bưởi, cam, quýt, chanh, bồ kết: 8-10 m2/cây.
- Cây Đào lấy hoa, hàng năm thu hoạch: 2m2/cây.
- Cây Đào thế tọa dáng, 2-3 năm thu hoạch: 5m2/cây.
- Na, sơn, trầu: 5m2/cây.
- Đu đủ, chuối: 1m2/cây.
- Cau ăn quả: 1m2/cây.
- Cau vua, cau cảnh: 5 m2/cây.
- Dứa: 2 gốc/m2.
- Chè: 1,5 khóm/m2.
2. Cây lấy gỗ
- Bạch đàn, keo: từ 1.600 ‑ 3.000 cây/ha. Chu kỳ sinh trưởng là 8 năm, thời gian XDCB là 3 năm.
- Thông: từ 1.600 ‑ 2.500 cây/ha, thời gian sinh trưởng 25-30 năm, thời gian XDCB là 5 năm.
3. Đối với các loại cây chưa có trong bảng mật độ cây trồng
-Tuỳ từng loại cây Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường GPMB xem xét thực tế và tham khảo quy trình kỹ thuật để xác định mật độ.
-Mật độ cây trồng chỉ áp dụng trong trường hợp cây trồng theo mô hình trang trại, trồng chuyên canh, Không áp dụng đối với dạng vườn tạp, số lượng ít, nhỏ lẻ.