Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên
Đơn vị tính: Đồng
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế | ||||
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | |||
| II | Khoáng sản không kim loại | ||||||
| II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 50.000 | ||||
| II5 | Cát | ||||||
| II501 | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 60.000 | ||||
| II502 | Cát xây dựng | ||||||
| II50201 | Cát đen dùng trong xây dựng | m3 | 70.000 | ||||
| V | Nước thiên nhiên | ||||||
| V1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | ||||||
| V102 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | ||||||
| V10201 | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m3 | 200.000 | ||||
| V2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | ||||||
| V201 | Nước mặt | m3 | 4.000 | ||||
| V202 | Nước dưới đất (nước ngầm) | m3 | 6.000 | ||||
| V3 | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | ||||||
| V301 | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m3 | 70.000 | ||||
| V302 | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m3 | 45.000 | ||||
| V303 | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...) | m3 | 5.000 | ||||
(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).