vanban.org

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên — Quyết định 05/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/03/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/03/2024 Thay thế: 05/2024/QĐ-UBND · 27/02/2024
Cần Thơ Ban hành 27/02/2023 Hiệu lực 15/03/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 · 24/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 · 03/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 · 05/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 05/2023/QĐ-UBND
15/03/202405/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/03/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 13/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 16/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên · 10/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
II         Khoáng sản không kim loại    
  II1       Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 50.000
  II5       Cát    
  II501     Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 60.000
  II502     Cát xây dựng    
    II50201   Cát đen dùng trong xây dựng m3 70.000
V         Nước thiên nhiên    
  V1       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V102     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201   Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 200.000
  V2       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
  V201     Nước mặt m3 4.000
  V202     Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000
  V3       Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
  V301     Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 70.000
  V302     Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 45.000
  V303     Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...) m3 5.000

(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).