vanban.org

Điều 2. Ban hành bằng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. — Quyết định 05/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/04/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/04/2025 Thay thế: 26/2025/QĐ-UBND · 10/04/2025
Quảng Ngãi Ban hành 12/03/2019 Hiệu lực 25/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 26/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 05/2019/QĐ-UBND
20/04/202526/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/03/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh · 60/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh · 26/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 38/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Ban hành bằng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

1. Nhà ở thông thường tại 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi.

a) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhàTầng 1Tầng 2Tầng 3Tầng 4Tầng 5Tầng 6 trở lên
I19.30017.50016.60014.90013.10011.400
II17.80016.20015.400
III17.30015.700
IV11.600

b) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhàTầng 1Tầng 2Tầng 3Tầng 4Tầng 5Tầng 6 trở lên
I17.50015.80014.90013.10011.4009.600
II16.20014.60013.800
III15.70014.100
IV10.600

c) Nhà ở thông thường thuộc đường phố các loại còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhàTầng 1Tầng 2Tầng 3Tầng 4Tầng 5Tầng 6 trở lên
I15.80014.00013.10011.4009.6007.900
II14.60013.00012.200
III14.10012.600
IV9.500

2. Nhà ở thông thường tại phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi.

a) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhàTầng 1Tầng 2Tầng 3Tầng 4Tầng 5Tầng 6 trở lên
I16.60014.90014.00012.30010.5008.800
II15.40013.80013.000
III14.90013.300
IV10.000

b) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhàTầng 1Tầng 2Tầng 3Tầng 4Tầng 5Tầng 6 trở lên
I14.90013.10012.30010.5008.8007.000
II13.80012.20011.400
III13.30011.800
IV9.000

3. Nhà ở thông thường tại thị trấn các huyện.

a) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 1 và 2:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhàTầng 1Tầng 2Tầng 3Tầng 4Tầng 5Tầng 6 trở lên
I14.90013.10012.30010.5008.8007.000
II13.80012.20011.400
III13.30011.800
IV9.000

b) Nhà ở thông thường thuộc đường phố loại 3:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Cấp nhàTầng 1Tầng 2Tầng 3Tầng 4Tầng 5Tầng 6 trở lên
I13.10011.40010.5008.8007.0005.300
II12.20010.5009.700
III11.80010.200
IV7.900

4. Nhà ở biệt thự tại 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi.

a) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thựTầng 1Tầng 2Tầng 3
I32.00029.10027.600
II38.20034.80033.000
III44.70040.70038.600
IV70.20063.800

b) Nhà ở biệt thự thuộc tương đương đường phố loại 3:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thựTầng 1Tầng 2Tầng 3
I29.10026.20024.700
II34.80031.30029.500
III40.70036.60034.600
IV63.80057.500

c) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố các loại còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thựTầng 1Tầng 2Tầng 3
I26.20023.30021.800
II31.30027.80026.100
III36.60032.50030.500
IV57.50051.100

5. Nhà ở biệt thự tại phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi.

a) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thựTầng 1Tầng 2Tầng 3
I27.60024.70023.300
II33.00029.50027.800
III38.60034.60032.500
IV60.60054.300

b) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 3:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thựTầng 1Tầng 2Tầng 3
I24.70021.80020.400
II29.50026.10024.300
III34.60030.50028.500
IV54.30047.900

6. Nhà ở biệt thự tại thị trấn các huyện.

a) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 1 và 2:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thựTầng 1Tầng 2Tầng 3
I24.70021.80020.400
II29.50026.10024.300
III34.60030.50028.500
IV54.30047.900

b) Nhà ở biệt thự thuộc đường phố loại 3:

Đơn vị tính: đồng/m² sử dụng/tháng

Hạng biệt thựTầng 1Tầng 2Tầng 3
I21.80018.90017.500
II26.10022.60020.900
III30.50026.40024.400
IV47.90041.500

Cấp nhà và hạng biệt thự trong Quyết định này được quy định tại Thông tư số 05-BXD/ĐT ngày 09/02/1993 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định diện tích sử dụng và phân cấp nhà ở.

Loại đường phố trong Quyết định này áp dụng theo Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi do UBND tỉnh ban hành tại thời điểm thực hiện.

Mức giá cho thuê nhà nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí quản lý vận hành nhà.