vanban.org

Điều 1. Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: — Quyết định 05/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/10/2026 Sửa đổi, bổ sung: 09/2025/QĐ-UBND · 01/07/2025
Đồng Nai Ban hành 17/02/2017 Hiệu lực 01/03/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 05/2017/QĐ-UBND
01/10/202677/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/07/202509/2025/QĐ-UBNDSửa đổi 01/03/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 50/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND Về việc tăng giá vé, tăng hệ số sử dụng trọng tải của các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 62/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

1. Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau:

STT Tuyến vận chuyển Cự ly (Km) Trọng tải xe (Chỗ) Tổng số chuyến xe/ngày Hệ số sử dụng trọng tải xe Giá vé (Đồng/lượt)
1 Tuyến số 2: Bến xe Biên Hòa - Trạm xe Nhơn Trạch, huyện Nhơn Trạch 42 50 82 1,00  
a - Học sinh lên xuống và đi suốt tuyến - Công nhân đi ½ tuyến trở xuống - Khách lên xuống và đi dưới ¼ tuyến       20% 5.000
b - Công nhân đi trên ½ đến suốt tuyến - Khách đi từ ¼ đến ½ tuyến       20% 7.000
c - Khách đi trên ½ đến ¾ tuyến       30% 10.000
d + Khách đi trên ¾ đến suốt tuyến       30% 12.000
2 Tuyến số 3: Bến xe Hố Nai - Trạm xe xã Hóa An, thành phố Biên Hòa 15 40 90 0,75 5.000
3 Tuyến số 6: Bến xe Biên Hòa -Trạm xe Siêu thị Big C 16 40 90 0,70 5.000
4 Tuyến số 7: Bến xe Biên Hòa - Bến xe Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu 21 40 92 0,75 5.000
5 Tuyến số 8: Trạm xe Siêu thị Big C - Bến xe Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu 15,5 40 92 0,75 5.000

2. Vé tháng, vé tập của từng tuyến giảm 25% giá vé suốt tuyến. Vé tháng, vé tập phải bán rộng rãi ở 02 đầu tuyến. Đối với Tuyến số 2: Vé tập, vé tháng phải bán 02 loại: Loại đi dưới ½ tuyến và loại đi từ ½ tuyến đến suốt tuyến để thuận tiện cho các đối tượng sử dụng.

3. Miễn tiền vé đi lại cho trẻ em dưới 06 tuổi (hoặc có chiều cao từ 1,2 m trở xuống) có người lớn đi kèm, người cao tuổi từ 70 tuổi trở lên, thương binh, người khuyết tật được cấp thẻ.