Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc Ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. — Quyết định 05/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/01/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): số 38/2023/QĐ-UBND · 29/12/2023
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 10 năm
15/01/2024số 38/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
29/02/2016Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 05/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 5. Quyền lợi, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân
Chương II — HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 6. Quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ
Điều 7. Hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh
Điều 8. Kinh phí hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 9. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép
Điều 10. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 11. Thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 12. Thẩm định hồ sơ bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 13. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, báo cáo định kỳ hàng năm
Điều 14. Lập, thẩm định và phê duyệt Dự án hoặc thiết kế kỹ thuật và dự toán đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định đầu tư
Điều 15. Quy định về lập thiết kế kỹ thuật và dự toán lập mảnh trích đo địa chính, chỉnh lý bản đồ phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng các công trình hoặc phục vụ cho các mục đích khác
Điều 16. Kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
Điều 17. Trình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
Điều 18. Hồ sơ kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình đo đạc và bản đồ
Điều 19. Kinh phí kiểm tra, nghiệm thu
Điều 20. Đóng gói, giao nộp sản phẩm đo đạc và bản đồ
Chương III — THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc quản lý, bảo vệ các công trình xây dựng đo đạc
Điều 22. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân về bảo vệ các công trình xây dựng đo đạc
Điều 23. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sử dụng công trình xây dựng đo đạc và bản đồ
Điều 24. Trách nhiệm của đơn vị xây dựng công trình đo đạc
Điều 25. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của các cơ quan quản lý dấu mốc đo đạc trong trường hợp phải di chuyển hoặc huỷ bỏ dấu mốc đo đạc
Điều 26. Trách nhiệm về quản lý, sử dụng các tài liệu đo đạc và bản đồ
Điều 27. Chế độ bảo mật khi cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ
Chương IV — TRÁCH NHIỆM VỀ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 29. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 30. Đối với UBND cấp xã
Điều 31. Đối với Chủ đầu tư
Điều 32. Đối với đơn vị thi công đo đạc
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Xử lý các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động đo đạc và bản đồ
Điều 34. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy