Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ BIỂU
Bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo Quyết định số 05 /2014/QĐ-UBND ngày 27 /01/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| STT | Nhóm, loại tài nguyên | ĐVT |
Mức giá (đồng) |
| I | Khoáng sản kim loại | Tấn | |
| 1 | Khoáng sản kim loại đen | " | |
| - Quặng sắt hàm lượng TFe ≥ 60% | " | 850.000 | |
| - Quặng sắt hàm lượng 55% ≤ TFe < 60% | " | 650.000 | |
| - Quặng sắt hàm lượng 50% ≤ TFe < 55% | " | 550.000 | |
| - Quặng sắt Limônit hàm lượng TFe<50% | " | 450.000 | |
| - Quặng sắt làm phụ gia xi măng | " | 250.000 | |
| - Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe ≥ 70% | " | 1.500.000 | |
| - Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe <70% | " | 1.200.000 | |
| - Quặng Titan (ILMENIT) nguyên khai quy về hàm lượng 50% TiO2 | " | 1.000.000 | |
| - Tinh quặng Titan (ILMENIT 52%≤TiO2) | " | 1.700.000 | |
| - Tinh quặng Titan (ILMENIT 48%≤TiO2<52%) | " | 1.000.000 | |
| 2 | Khoáng sản kim loại màu | tấn | |
| - Tinh quặng thiếc quy về hàm lượng 70% Sn | " | 45.000.000 | |
| - Quặng thiếc các loại quy về hàm lượng 70% Sn | " | 45.000.000 | |
| - Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì ≤ 10%) | " | 1.079.000 | |
| - Quặng Sunfua kẽm-chì 10% < (hàm lượng kẽm+chì) ≤ 15% | " | 1.163.000 | |
| - Quặng Sunfua kẽm-chì 15% < (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 20% | " | 1.385.000 | |
| - Quặng Sunfua kẽm-chì 20%< (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 25% | " | 2.244.000 | |
| - Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì >25%) | " | 2.856.000 | |
| - Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn ≤ 15% quy về 15% Zn | " | 1.836.000 | |
| - Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn > 15% quy về 20% Zn | " | 2.448.000 | |
| 3 | Quặng đồng Cu3 ≥18 % | tấn | 19.000.000 |
| Quặng đồng Cu3 < 18 % | " | 12.000.000 | |
| 4 | Vàng cốm quy 96% Au | chỉ | 3.100.000 |
| 5 | Quặng Mangan sắt Hàm lượng Mn>15%, tỷ lệ Mn/Fe>3 | tấn | 700.000 |
| 6 | Quặng Vonframit quy về hàm lượng ≥65% WO3 | tấn | 440.000.000 |
| Quặng Vonframit quy về hàm lượng <65% WO3 | tấn | 370.000.000 | |
| 7 | Quặng Antimon quy về hàm lượng 40% Sb | tấn | 18.000.000 |
| 8 | Quặng Barit hàm lượng ≥ 80% BaSO4 | tấn | 1.200.000 |
| - Quặng Barit hàm lượng 70 ≤ BaSO4 < 80% | tấn | 1.000.000 | |
| - Quặng Barit hàm lượng 60 ≤ BaSO4 < 70% | tấn | 800.000 | |
| 9 | Quặng Photphorit quy về hàm lượng 30% P2O5 | tấn | 600.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | ||
| 1 | Khoáng sản không kim loại làm VLXD thông thường | ||
| - Đất làm vật liệu san lấp, xây đắp công trình | m3 | 30.000 | |
| - Đá hộc, đá ba | “ | 80.000 | |
| - Đá 1x2, 2x4 | “ | 130.000 | |
| - Đá 4x6 | “ | 120.000 | |
| - Đá Base 0,5x1 | “ | 80.000 | |
| - Cát xây | “ | 140.000 | |
| - Cát trát | “ | 150.000 | |
| - Cát bê tông | “ | 140.000 | |
| - Sỏi 1x2, 2x4 | “ | 120.000 | |
| - Sỏi cuội sông suối | “ | 40.000 | |
| - Sét Cao lanh | tấn | 140.000 | |
| - Sét Xi măng | tấn | 30.000 | |
| - Đất làm gạch | m3 | 40.000 | |
| - Đá Đôlômit | tấn | 120.000 | |
| - Bột đá Đôlômit | tấn | 140.000 | |
| - Đá vôi dùng để sản xuất xi măng | tấn | 50.000 | |
| - Đá cát kết + Bột kết + Đá vụn lẫn đất để làm đường | tấn | 50.000 | |
| Đá thải mỏ Khánh Hoà và mỏ Núi Hồng | m3 | 25.000 | |
| 2 | Than | ||
| 2.1 | Mỏ than Khánh Hoà | tấn | |
| - Than cục 2aKH | “ | 1.700.000 | |
| - Than cám 3aKH | “ | 1.950.000 | |
| - Than cám 3bKH | “ | 1.650.000 | |
| - Than cám 3c KH | ‘‘ | 1.700.000 | |
| - Than cám 4aKH | “ | 1.650.000 | |
| - Than cám 4bKH | “ | 1.520.000 | |
| - Than cám 5 KH | “ | 1.350.000 | |
| - Than cám 5b | “ | 1.000.000 | |
| - Than cám 6KH (Cỡ hạt 0-10mm; Ak 36,01-40%) | “ | 1.150.000 | |
| - Than cám 6KH | “ | 1.100.000 | |
| - Than cám khác | “ | 500.000 | |
| 2.2 | Mỏ than Núi Hồng | tấn | |
| - Than cám 3 NH | “ | 1.600.000 | |
| - Than cám 3c NH | “ | 1.500.000 | |
| - Than cám 4 NH | “ | 1.350.000 | |
| - Than cám 4b NH | “ | 1.000.000 | |
| - Than cám 5 NH | “ | 1.200.000 | |
| - Than cám 5b NH | “ | 900.000 | |
| - Than cám 6 NH | “ | 980.000 | |
| - Than cám 6b NH | “ | 700.000 | |
| 2.3 | Các mỏ than khác trên địa bàn tỉnh | tấn | |
| - Than cục | “ | 1.750.000 | |
| - Than cám 3b | “ | 1.700.000 | |
| - Than cám 4a | “ | 1.600.000 | |
| - Than cám 4b | “ | 1.470.000 | |
| - Than cám 5 | “ | 1.300.000 | |
| - Than cám 6 | “ | 1.050.000 | |
| - Than cám 7 | “ | 500.000 | |
| - Than phụ phẩm | “ | 330.000 | |
| 3 | Than mỡ (Mỏ than Phấn Mễ + Mỏ khác) | tấn | |
| - Than mỡ có Ac< 25%, Y ≥ 17 | “ | 3.250.000 | |
| - Than mỡ có 25% ≤ Ac< 45% | “ | 1.000.000 | |
| III | Sản phẩm rừng tự nhiên | ||
| 1 | Gỗ tròn các loại | m3 | |
| - Nhóm I | “ | 13.000.000 | |
| - Nhóm II: | |||
| + Gỗ đinh | “ | 10.000.000 | |
| + Gỗ nghiến | “ | 8.000.000 | |
| + Gỗ khác thuộc nhóm II | “ | 5.000.000 | |
| - Nhóm III: | m3 | ||
| + Gỗ: Dổi, Chò chỉ | “ | 4.000.000 | |
| + Gỗ De, Sao | “ | 3.952.000 | |
| + Gỗ khác thuộc nhóm III | “ | 2.500.000 | |
| - Nhóm IV | “ | 2.000.000 | |
| - Nhóm V | “ | 1.500.000 | |
| - Nhóm VI | “ | 1.267.000 | |
| - Nhóm VII | “ | 1.056.000 | |
| - Nhóm VIII | “ | 1.056.000 |