vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 05/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/04/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/04/2016 Thay thế: 13/2016/QĐ-UBND · 20/04/2016 Sửa đổi, bổ sung: 18/2014/QĐ-UBND · 20/06/2014
Thái Nguyên Ban hành 27/01/2014 Hiệu lực 06/02/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 12 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 27/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 60/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 13/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 05/2014/QĐ-UBND
30/04/201613/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/06/201418/2014/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 06/02/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 1/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 1/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 68/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 37/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

PHỤ BIỂU

Bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo Quyết định số 05 /2014/QĐ-UBND ngày 27 /01/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

STT Nhóm, loại tài nguyên ĐVT Mức giá
(đồng)
I Khoáng sản kim loại Tấn  
1 Khoáng sản kim loại đen "  
  - Quặng sắt hàm lượng TFe ≥ 60% " 850.000
  - Quặng sắt hàm lượng 55% ≤ TFe < 60% " 650.000
  - Quặng sắt hàm lượng 50% ≤ TFe < 55% " 550.000
  - Quặng sắt Limônit hàm lượng TFe<50% " 450.000
  - Quặng sắt làm phụ gia xi măng " 250.000
  - Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe ≥ 70% " 1.500.000
  - Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe <70% " 1.200.000
  - Quặng Titan (ILMENIT) nguyên khai quy về hàm lượng 50% TiO2 " 1.000.000
  - Tinh quặng Titan (ILMENIT 52%≤TiO2) " 1.700.000
  - Tinh quặng Titan (ILMENIT 48%≤TiO2<52%) " 1.000.000
2 Khoáng sản kim loại màu tấn  
  - Tinh quặng thiếc quy về hàm lượng 70% Sn " 45.000.000
  - Quặng thiếc các loại quy về hàm lượng 70% Sn " 45.000.000
  - Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì ≤ 10%) " 1.079.000
  - Quặng Sunfua kẽm-chì 10% < (hàm lượng kẽm+chì) ≤ 15% " 1.163.000
  - Quặng Sunfua kẽm-chì 15% < (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 20% " 1.385.000
  - Quặng Sunfua kẽm-chì 20%< (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 25% " 2.244.000
  - Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì >25%) " 2.856.000
  - Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn ≤ 15% quy về 15% Zn " 1.836.000
  - Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn > 15% quy về 20% Zn " 2.448.000
3 Quặng đồng Cu3 ≥18 % tấn 19.000.000
  Quặng đồng Cu3 < 18 % " 12.000.000
4 Vàng cốm quy 96% Au chỉ 3.100.000
5 Quặng Mangan sắt Hàm lượng Mn>15%, tỷ lệ Mn/Fe>3 tấn 700.000
6 Quặng Vonframit quy về hàm lượng ≥65% WO3 tấn 440.000.000
  Quặng Vonframit quy về hàm lượng <65% WO3 tấn 370.000.000
7 Quặng Antimon quy về hàm lượng 40% Sb tấn 18.000.000
8 Quặng Barit hàm lượng ≥ 80% BaSO4 tấn 1.200.000
  - Quặng Barit hàm lượng 70 ≤ BaSO4 < 80% tấn 1.000.000
  - Quặng Barit hàm lượng 60 ≤ BaSO4 < 70% tấn 800.000
9 Quặng Photphorit quy về hàm lượng 30% P2O5 tấn 600.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Khoáng sản không kim loại làm VLXD thông thường    
  - Đất làm vật liệu san lấp, xây đắp công trình m3 30.000
  - Đá hộc, đá ba “ 80.000
  - Đá 1x2, 2x4 “ 130.000
  - Đá 4x6 “ 120.000
  - Đá Base 0,5x1 “ 80.000
  - Cát xây “ 140.000
  - Cát trát “ 150.000
  - Cát bê tông “ 140.000
  - Sỏi 1x2, 2x4 “ 120.000
  - Sỏi cuội sông suối “ 40.000
  - Sét Cao lanh tấn 140.000
  - Sét Xi măng tấn 30.000
  - Đất làm gạch m3 40.000
  - Đá Đôlômit tấn 120.000
  - Bột đá Đôlômit tấn 140.000
  - Đá vôi dùng để sản xuất xi măng tấn 50.000
  - Đá cát kết + Bột kết + Đá vụn lẫn đất để làm đường tấn 50.000
  Đá thải mỏ Khánh Hoà và mỏ Núi Hồng m3 25.000
2 Than    
2.1 Mỏ than Khánh Hoà tấn  
  - Than cục 2aKH “ 1.700.000
  - Than cám 3aKH “ 1.950.000
  - Than cám 3bKH “ 1.650.000
  - Than cám 3c KH ‘‘ 1.700.000
  - Than cám 4aKH “ 1.650.000
  - Than cám 4bKH “ 1.520.000
  - Than cám 5 KH “ 1.350.000
  - Than cám 5b “ 1.000.000
  - Than cám 6KH (Cỡ hạt 0-10mm; Ak 36,01-40%) “ 1.150.000
  - Than cám 6KH “ 1.100.000
  - Than cám khác “ 500.000
2.2 Mỏ than Núi Hồng tấn  
  - Than cám 3 NH “ 1.600.000
  - Than cám 3c NH “ 1.500.000
  - Than cám 4 NH “ 1.350.000
  - Than cám 4b NH “ 1.000.000
  - Than cám 5 NH “ 1.200.000
  - Than cám 5b NH “ 900.000
  - Than cám 6 NH “ 980.000
  - Than cám 6b NH “ 700.000
2.3 Các mỏ than khác trên địa bàn tỉnh tấn  
  - Than cục “ 1.750.000
  - Than cám 3b “ 1.700.000
  - Than cám 4a “ 1.600.000
  - Than cám 4b “ 1.470.000
  - Than cám 5 “ 1.300.000
  - Than cám 6 “ 1.050.000
  - Than cám 7 “ 500.000
  - Than phụ phẩm “ 330.000
3 Than mỡ (Mỏ than Phấn Mễ + Mỏ khác) tấn  
  - Than mỡ có Ac< 25%, Y ≥ 17 “ 3.250.000
  - Than mỡ có 25% ≤ Ac< 45% “ 1.000.000
III Sản phẩm rừng tự nhiên    
1 Gỗ tròn các loại m3  
  - Nhóm I “ 13.000.000
  - Nhóm II:    
  + Gỗ đinh “ 10.000.000
  + Gỗ nghiến “ 8.000.000
  + Gỗ khác thuộc nhóm II “ 5.000.000
  - Nhóm III: m3  
  + Gỗ: Dổi, Chò chỉ “ 4.000.000
  + Gỗ De, Sao “ 3.952.000
  + Gỗ khác thuộc nhóm III “ 2.500.000
  - Nhóm IV “ 2.000.000
  - Nhóm V “ 1.500.000
  - Nhóm VI “ 1.267.000
  - Nhóm VII “ 1.056.000
  - Nhóm VIII “ 1.056.000