vanban.org

Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/04/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/04/2016 Thay thế: 13/2016/QĐ-UBND · 20/04/2016 Sửa đổi, bổ sung: 18/2014/QĐ-UBND · 20/06/2014
Thái Nguyên Ban hành 27/01/2014 Hiệu lực 06/02/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 12 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 27/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 60/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 13/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 05/2014/QĐ-UBND
30/04/201613/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/06/201418/2014/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 06/02/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 1/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 1/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 68/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 37/2010/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/04/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 29/11/2006;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP  ngày 14/11/2013 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số105/2010/TT-BTC  ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3193/TTr-STC  ngày 27/12/2013 (kèm theo Biên bản họp liên ngành giữa Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh lập ngày 20/12/2013); Công văn số594/STP-XDVB  ngày 25/12/2013 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:

(Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

PHỤ BIỂU

Bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Kèm theo Quyết định số 05 /2014/QĐ-UBND ngày 27 /01/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

STT Nhóm, loại tài nguyên ĐVT Mức giá
(đồng)
I Khoáng sản kim loại Tấn  
1 Khoáng sản kim loại đen "  
  - Quặng sắt hàm lượng TFe ≥ 60% " 850.000
  - Quặng sắt hàm lượng 55% ≤ TFe < 60% " 650.000
  - Quặng sắt hàm lượng 50% ≤ TFe < 55% " 550.000
  - Quặng sắt Limônit hàm lượng TFe<50% " 450.000
  - Quặng sắt làm phụ gia xi măng " 250.000
  - Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe ≥ 70% " 1.500.000
  - Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe <70% " 1.200.000
  - Quặng Titan (ILMENIT) nguyên khai quy về hàm lượng 50% TiO2 " 1.000.000
  - Tinh quặng Titan (ILMENIT 52%≤TiO2) " 1.700.000
  - Tinh quặng Titan (ILMENIT 48%≤TiO2<52%) " 1.000.000
2 Khoáng sản kim loại màu tấn  
  - Tinh quặng thiếc quy về hàm lượng 70% Sn " 45.000.000
  - Quặng thiếc các loại quy về hàm lượng 70% Sn " 45.000.000
  - Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì ≤ 10%) " 1.079.000
  - Quặng Sunfua kẽm-chì 10% < (hàm lượng kẽm+chì) ≤ 15% " 1.163.000
  - Quặng Sunfua kẽm-chì 15% < (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 20% " 1.385.000
  - Quặng Sunfua kẽm-chì 20%< (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 25% " 2.244.000
  - Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì >25%) " 2.856.000
  - Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn ≤ 15% quy về 15% Zn " 1.836.000
  - Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn > 15% quy về 20% Zn " 2.448.000
3 Quặng đồng Cu3 ≥18 % tấn 19.000.000
  Quặng đồng Cu3 < 18 % " 12.000.000
4 Vàng cốm quy 96% Au chỉ 3.100.000
5 Quặng Mangan sắt Hàm lượng Mn>15%, tỷ lệ Mn/Fe>3 tấn 700.000
6 Quặng Vonframit quy về hàm lượng ≥65% WO3 tấn 440.000.000
  Quặng Vonframit quy về hàm lượng <65% WO3 tấn 370.000.000
7 Quặng Antimon quy về hàm lượng 40% Sb tấn 18.000.000
8 Quặng Barit hàm lượng ≥ 80% BaSO4 tấn 1.200.000
  - Quặng Barit hàm lượng 70 ≤ BaSO4 < 80% tấn 1.000.000
  - Quặng Barit hàm lượng 60 ≤ BaSO4 < 70% tấn 800.000
9 Quặng Photphorit quy về hàm lượng 30% P2O5 tấn 600.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Khoáng sản không kim loại làm VLXD thông thường    
  - Đất làm vật liệu san lấp, xây đắp công trình m3 30.000
  - Đá hộc, đá ba “ 80.000
  - Đá 1x2, 2x4 “ 130.000
  - Đá 4x6 “ 120.000
  - Đá Base 0,5x1 “ 80.000
  - Cát xây “ 140.000
  - Cát trát “ 150.000
  - Cát bê tông “ 140.000
  - Sỏi 1x2, 2x4 “ 120.000
  - Sỏi cuội sông suối “ 40.000
  - Sét Cao lanh tấn 140.000
  - Sét Xi măng tấn 30.000
  - Đất làm gạch m3 40.000
  - Đá Đôlômit tấn 120.000
  - Bột đá Đôlômit tấn 140.000
  - Đá vôi dùng để sản xuất xi măng tấn 50.000
  - Đá cát kết + Bột kết + Đá vụn lẫn đất để làm đường tấn 50.000
  Đá thải mỏ Khánh Hoà và mỏ Núi Hồng m3 25.000
2 Than    
2.1 Mỏ than Khánh Hoà tấn  
  - Than cục 2aKH “ 1.700.000
  - Than cám 3aKH “ 1.950.000
  - Than cám 3bKH “ 1.650.000
  - Than cám 3c KH ‘‘ 1.700.000
  - Than cám 4aKH “ 1.650.000
  - Than cám 4bKH “ 1.520.000
  - Than cám 5 KH “ 1.350.000
  - Than cám 5b “ 1.000.000
  - Than cám 6KH (Cỡ hạt 0-10mm; Ak 36,01-40%) “ 1.150.000
  - Than cám 6KH “ 1.100.000
  - Than cám khác “ 500.000
2.2 Mỏ than Núi Hồng tấn  
  - Than cám 3 NH “ 1.600.000
  - Than cám 3c NH “ 1.500.000
  - Than cám 4 NH “ 1.350.000
  - Than cám 4b NH “ 1.000.000
  - Than cám 5 NH “ 1.200.000
  - Than cám 5b NH “ 900.000
  - Than cám 6 NH “ 980.000
  - Than cám 6b NH “ 700.000
2.3 Các mỏ than khác trên địa bàn tỉnh tấn  
  - Than cục “ 1.750.000
  - Than cám 3b “ 1.700.000
  - Than cám 4a “ 1.600.000
  - Than cám 4b “ 1.470.000
  - Than cám 5 “ 1.300.000
  - Than cám 6 “ 1.050.000
  - Than cám 7 “ 500.000
  - Than phụ phẩm “ 330.000
3 Than mỡ (Mỏ than Phấn Mễ + Mỏ khác) tấn  
  - Than mỡ có Ac< 25%, Y ≥ 17 “ 3.250.000
  - Than mỡ có 25% ≤ Ac< 45% “ 1.000.000
III Sản phẩm rừng tự nhiên    
1 Gỗ tròn các loại m3  
  - Nhóm I “ 13.000.000
  - Nhóm II:    
  + Gỗ đinh “ 10.000.000
  + Gỗ nghiến “ 8.000.000
  + Gỗ khác thuộc nhóm II “ 5.000.000
  - Nhóm III: m3  
  + Gỗ: Dổi, Chò chỉ “ 4.000.000
  + Gỗ De, Sao “ 3.952.000
  + Gỗ khác thuộc nhóm III “ 2.500.000
  - Nhóm IV “ 2.000.000
  - Nhóm V “ 1.500.000
  - Nhóm VI “ 1.267.000
  - Nhóm VII “ 1.056.000
  - Nhóm VIII “ 1.056.000
Mục lục Bấm để đi tới điều