vanban.org

Điều 1. Ban hành đơn giá công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương trên. Cụ thể như sau: — Quyết định 05/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 04/02/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Dương Ban hành 25/01/2014 Hiệu lực 04/02/2014 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 05/2014/QĐ-UBND
04/02/2014Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 62/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành đơn giá công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương trên. Cụ thể như sau:

STT Nội dung công việc ĐVT Chi phí (đồng) Chi phí
chung (15%)
Thành tiền
(đồng)
Lao động công nghệ Dụng cụ Khấu hao thiết bị Vật liệu Tổng
1 Chỉnh lý hình thể thửa đất vào dữ liệu không gian địa chính của cơ sở dữ liệu Thửa 21.265 183 553 1.718 23.718 3.558 27.276
2 Cập nhật thông tin biến động về thuộc tính địa chính của thửa đất
2.1 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu Thửa 14.176 122 369 1.145 15.812 2.372 18.184
2.2 Đăng ký thế chấp, xóa thế chấp Thửa 10.632 92 276 859 11.859 1.779 13.638
2.3 Chuyển quyền sử dụng toàn bộ thửa đất Thửa 14.176 122 369 1.145 15.812 2.372 18.184
2.4 Chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất Thửa 21.991 189 572 1.221 23.973 3.596 27.569
2.5 Thay đổi thông tin về thửa đất, tài sản gắn liền với đất Thửa 17.579 152 457 1.425 19.612 2.942 22.554
2.6 Cấp đổi, cấp lại GCN Thửa 7.088 61 184 572 7.906 1.186 9.091
2.7 Các thay đổi khác Thửa 10.632 92 276 859 11.859 1.779 13.638
3 Quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất và bản đồ, sơ đồ, bản trích đo địa chính đối với trường hợp đăng ký bổ sung lần đầu, đăng ký biến động (nếu có) Trang A4 1.812 78 503 601 2.994 449 3.444

Ghi chú:

Đơn giá trên áp dụng cho các trường hợp là một (01) hồ sơ có một (01) thửa đất và một (01) trang quét (chụp) A4. Tùy vào số lượng cụ thể thửa đất, trang quét (chụp) của từng loại hồ sơ để áp dụng theo đơn giá trên;

Trường hợp hồ sơ quét (chụp) giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất không phải là giấy A4 được tính như sau:

  • Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A3 thì được tính là hai (02) trang A4;
  • Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A2 thì được tính là bốn (04) trang A4;
  • Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A1 thì được tính là tám (08) trang A4;
  • Trường hợp tài liệu quét (chụp) là giấy khổ A0 thì được tính là mười sáu (16) trang A4.