vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 05/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/03/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/03/2014
Quảng Bình Ban hành 18/03/2013 Hiệu lực 28/03/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 05/2013/QĐ-UBND
06/03/201403/2014/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 28/03/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2013/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ

Các loại tài sản là cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ
và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

(ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND

ngày 18 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT Tên tài sản ĐVT Đơn giá (đồng)
I GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI,  HOA MÀU CÂY LẤY GỖ, LẤY LÁ    
1 Bạch đàn, phi lao, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán    
  Mới trồng, cây cao < 1 m đồng/cây 4.100
  Cây cao ³ 1 m và F £ 2 cm đồng/cây 6.200
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/cây 8.300
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/cây 11.000
  F > 10 cm đến F £ 15 cm đồng/cây 15.200
  F > 15 cm đến F £ 25 cm đồng/cây 17.300
  F > 25 cm đồng/cây 27.600
2 Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 - 2.300 cây/ha    
2.1 Loại nguyên sinh    
  Mới trồng, cây cao £ 1 m (dưới 1 năm) đồng/ha 11.300.000
  Cây cao > 1 m và F £ 2 cm đồng/ha 17.700.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/ha 20.000.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/ha 27.300.000
  F > 10 cm đồng/ha 34.300.000
2.2 Loại tái sinh    
  F £ 1 cm (dưới 1 năm) đồng/ha 6.000.000
  F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 7.500.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/ha 10.800.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/ha 15.300.000
  F > 10 cm đồng/ha 26.900.000
3 Lim, gõ, huê, muồng đen    
3.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây 12.700
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây 25.300
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây 39.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 62.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/cây 124.200
  + Loại F > 20 cm đến < 40 cm đồng/cây 207.000
  + Loại F ³ 40 cm đồng/cây 276.000
3.2 Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha 7.728.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 14.500.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha 23.500.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 34.500.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/ha 69.000.000
  + Loại F > 20 đến < 40 cm đồng/ha 103.500.000
  + Loại F ³ 40 cm đồng/ha 131.000.000
4 Huỵnh, lát, trám    
4.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây 11.500
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây 18.400
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây 34.500
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 39.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/cây 55.200
  + Loại F > 20 cm đến £ 40 cm đồng/cây 90.000
  + Loại F > 40 cm đồng/cây 179.400
4.2 Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha 6.624.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 11.730.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha 18.630.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 23.460.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/ha 33.120.000
  + Loại F > 20 cm đến £ 40 cm đồng/ha 62.100.000
  + Loại F > 40 cm đồng/ha 110.400.000
5 Cây quế    
5.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây 13.800
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây 19.600
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây 26.500
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 55.200
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/cây 130.000
  + Loại F > 15 cm đến £ 20 cm đồng/cây 200.000
  + Loại F > 20 cm đồng/cây 276.000
5.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha 11.730.000
  + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 18.630.000
  + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha 24.200.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 49.700.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/ha 110.400.000
  + Loại F > 15 cm đến £ 20 cm đồng/ha 179.400.000
  + Loại F > 20 cm đồng/ha 234.600.000
6 Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)    
6.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng đồng/cây 10.000
  + Loại F từ 0,5 cm đến < 1 cm đồng/cây 22.500
  + Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm đồng/cây 81.300
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 204.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/cây 468.000
  + Loại F > 15 cm đồng/cây 700.000
6.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng đồng/ha 8.940.000
  + Loại F từ  0,5 cm đến < 1 cm đồng/ha 20.315.000
  + Loại F ³ 1 cm đến £ 5 cm đồng/ha 73.125.000
  + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha 186.900.000
  + Loại F > 10 cm đến £ 15 cm đồng/ha 421.200.000
  + Loại F > 15 cm đồng/ha 655.200.000
7 Tre, mai, vầu, luồng, hóp, mây    
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi < 5 cây đồng/bụi 38.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi ³ 5 - 10 cây đồng/bụi 55.200
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 10 - 20 cây đồng/bụi 83.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 20 - 30 cây đồng/bụi 126.500
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 30 - 40 cây đồng/bụi 195.000
  + Tre, mai, vầu, luồng, mây bụi > 40 - 50 cây đồng/bụi 253.000
  + Hóp ³ 20 cây/bụi đồng/bụi 41.400
  + Hóp < 20 cây/bụi đồng/bụi 24.200
8 Cọ (tro)    
  + Cọ mới trồng đồng/cây 13.800
  + Cọ trồng < 3 năm đồng/cây 23.000
  + Cọ trồng ³ 3 năm đồng/cây 39.100
9 Cây thừng mực, mớc    
  + Loại mới trồng đồng/cây 4.600
  + Loại F £ 3 cm đồng/cây 5.750
  + Loại F > 3 cm đến £ 5 cm đồng/cây 11.500
  + Loại F > 5 cm đến £ 7 cm đồng/cây 17.300
  + Loại F > 7 cm đến £ 10 cm đồng/cây 25.300
  + Loại F > 10 cm đồng/cây 62.000
  CÂY CÔNG NGHIỆP    
10 Thông nhựa    
10.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng 1 đến 3 năm đồng/cây 13.800
  + Loại > 3 năm đến dưới 7 năm đồng/cây 34.500
  + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) đồng/cây 54.000
  + Loại > 10 năm đồng/cây 71.000
10.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)    
  + Loại mới trồng 1 đến 3 năm đồng/ha 11.730.000
  + Loại  từ 3 đến dưới 7 năm đồng/ha 31.740.000
  + Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch) đồng/ha 50.370.000
  + Loại > 10 năm đồng/ha 71.700.000
11 Tiêu    
  + Mới trồng dưới 1 năm đồng/bụi 37.500
  + Tiêu trồng ³ 1 năm đồng/bụi 75.000
  + Tiêu sắp thu hoạch đồng/bụi 240.000
  + Tiêu đang thu hoạch đồng/bụi 345.000
12 Cà phê    
  + Cà phê mới trồng dưới 1 năm đồng/cây 15.000
  + Cà phê trồng ³ 1 năm đồng/cây 20.000
  + Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả ) đồng/cây 82.500
  + Cà phê đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 225.000
13 Cao su, mật độ 500 - 550 cây/ha    
  + Cao su mới trồng đến dưới 1 năm đồng/cây 77.500
  + Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm đồng/cây 162.500
  + Cao su trồng từ 3 năm đến sắp thu hoạch đồng/cây 292.500
  + Cao su đang thu hoạch đồng/cây 570.000
14 Chè    
14.1 Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/ha 24.840.000
  + Loại trồng > 1 năm đến £ 3 năm đồng/ha 37.260.000
  + Loại trồng > 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định) đồng/ha 49.700.000
  Loại trồng trên 10 năm đồng/ha 37.260.000
14.2 Chè trồng tại vườn các gia đình: Dạng phân tán d.tích < 100 m2    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/bụi  
  + Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm đồng/bụi 3.000
  + Trồng > 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định) đồng/bụi 8.000
  + Trồng > 10 năm đồng/bụi 5.800
15  Chè hòe    
  + Loại trồng £ 1 năm đồng/cây 10.000
  + Trồng trên 1 năm đồng/cây 28.000
  + Sắp có hoa đồng/cây 83.000
  + Đang có hoa (đã thu hoạch) đồng/cây 138.000
16 Thuốc lá    
  + Thuốc lá mới trồng đồng/m2 4.600
  + Thuốc lá sắp thu hoạch đồng/m2 13.800
17 Bồ kết    
  + Bồ kết mới trồng đồng/cây 13.800
  + Bồ kết sắp thu hoạch đồng/cây 103.500
  + Bồ kết đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 138.000
18 Cây mát    
  + Mới trồng đồng/cây 4.200
  + Cây cao 30 cm đến 50 cm đồng/cây 13.800
  + Cây cao > 50 cm đến dưới 1 m đồng/cây 23.500
  + Cây cao > 1 m đồng/cây 55.200
  + Cây sắp thu hoạch đồng/cây 248.500
  + Cây đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 497.000
19 Trầu    
  + Cây cao £ 1 m đồng/bụi 13.800
  + Cây cao > 1 m đồng/bụi 27.800
20 Mía    
20.1 Trồng phân tán (mía ăn )    
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây đồng/bụi 8.000
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây đồng/bụi 12.700
  + Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây đồng/bụi 15.000
  + Mía trồng < 6 tháng, bụi > 5 cây đồng/bụi 19.600
20.2 Mía nguyên liệu (để ép đường)    
  + Trồng < 6 tháng đồng/m2 8.000
  + Trồng ³ 6 tháng đồng/m2 13.800
  CÂY ĂN QUẢ    
21 Cam, bưởi, sapuchê, xoài, đào, quýt    
21.1 Trồng phân tán    
  + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) đồng/cây 9.200
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/cây 38.000
  + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá đồng/cây 113.000
  + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá đồng/cây 269.000
  + Loại có quả ổn định đồng/cây 478.000
21.2 Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)    
  + Loại cây mới trồng từ hạt (cây con) đồng/ha 8.280.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/ha 39.700.000
  + Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá đồng/ha 104.700.000
  + Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá đồng/ha 261.600.000
  + Loại có quả ổn định đồng/ha 448.500.000
22 Chanh    
22.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng từ hạt (cây con) đồng/cây 9.200
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/cây 30.000
  + Loại mới trồng £ 1 năm đồng/cây 54.000
  + Loại sắp thu hoạch đồng/cây 135.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 284.000
22.2 Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha    
  + Loại mới trồng từ hạt (cây con) đồng/ha 5.380.000
  + Loại mới trồng chiết cành đồng/ha 26.900.000
  + Loại mới trồng £ 1 năm đồng/ha 52.300.000
  + Loại sắp thu hoạch đồng/ha 122.600.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/ha 233.200.000
23 Chuối    
  + Chuối con đồng/cây 6.000
  + Chuối mới trồng đồng/cây 9.200
  + Chuối chưa thu hoạch đồng/cây 20.000
  + Chuối đang thu hoạch (đã có buồng) đồng/cây 90.000
24 Cau    
  + Loại mới trồng £ 1 mét đồng/cây 15.000
  + Loại từ 1 đến 5 tuổi đồng/cây 40.000
  + Loại sắp có quả đồng/cây 67.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 135.000
25 Dừa    
  Dừa trồng dưới 1 năm đồng/cây 40.000
  Dừa trồng từ 1 năm đến £ 5 năm đồng/cây 108.000
  Dừa sắp thu hoạch, trồng > 5 năm đồng/cây 269.000
  Dừa đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 523.200
26 Dứa    
26.1 Dứa trồng tập trung (100 m2 trở lên)    
  + Dứa mới trồng đồng/m2 15.000
  + Loại sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/m2 20.700
  + Loại đang thu hoạch (có quả) đồng/m2 25.300
26.2 Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100 m2)    
  + Dứa mới trồng đồng/bụi 3.800
  + Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả) đồng/bụi 4.800
  + Dứa đang thu hoạch (có quả) đồng/bụi 10.400
27 Đu đủ    
  + Đu đủ mới trồng (cây giống) đồng/cây 2.300
  + Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1 m đồng/cây 18.500
  + Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1 m trở lên đồng/cây 54.000
  + Đu đủ đang thu hoạch đồng/cây 83.000
28 Dưa các loại    
  + Dưa mới trồng đồng/bụi 5.800
  + Dưa sắp có quả đồng/bụi 16.000
  + Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch) đồng/bụi 20.700
29 Mít    
  + Mít mới trồng dưới 1 năm đồng/cây 7.500
  + Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm đồng/cây 26.500
  + Mít trồng từ 3 đến 5 năm đồng/cây 83.000
  + Mít sắp có quả, trồng > 5 năm đồng/cây 150.000
  + Mít đã và đang thu hoạch (có quả) đồng/cây 269.000
30 Nhãn, vải, chôm chôm, hồng    
30.1 Trồng phân tán    
  + Loại mới trồng từ hạt đồng/cây 9.200
  + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành đồng/cây 40.000
  + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá đồng/cây 108.000
  + Loại có quả đã định hình bộ tán lá đồng/cây 269.000
  + Loại đã có hoa, có quả ổn định đồng/cây 538.000
30.2 Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)    
  + Loại mới trồng từ hạt đồng/ha 3.000.000
  + Loại mới trồng chiết cành, ghép cành đồng/ha 15.000.000
  + Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá đồng/ha 38.900.000
  + Loại có quả đã định hình bộ tán lá đồng/ha 101.700.000
  + Loại đã có hoa, có quả ổn định đồng/ha 201.800.000
31 Thanh long    
  + Mới trồng đồng/cây 9.200
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 54.000
  + Loại đang thu hoạch (đã có quả) đồng/cây 83.000
32 Mãng cầu, ổi, vú sữa, lêkima...    
  + Mới trồng, cây cao £  30 cm đồng/cây 4.000
  + Mới trồng, cây cao > 30 cm đến 50 cm đồng/cây 6.300
  + Cây cao > 50 cm đến < 1 m đồng/cây 20.000
  + Cây cao ³ 1 m đồng/cây 27.600
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 134.500
  + Đã thu hoạch đồng/cây 224.000
33 Khế và các loại cây ăn quả khác    
  + Mới trồng đồng/cây 5.800
  + Cây cao ³ 1 m đồng/cây 27.600
  + Sắp thu hoạch đồng/cây 90.000
  + Đã thu hoạch đồng/cây 164.500
34 Bầu, bí, mướp…    
  + Loại mới trồng đồng/bụi 4.000
  + Loại sắp có quả đồng/bụi 15.000
  + Loại đang có quả đồng/bụi 25.000
  CÂY LƯƠNG THỰC, RAU MÀU CÁC LOẠI    
35 Kê, mè, đậu… sắp thu hoạch đồng/m2 5.800
36 Sắn (4 gốc/1 m2) đồng/m2 4.600
37 Sắn dây đồng/bụi 41.400
38 Rau các loại đồng/m2 5.800
39 Rau thơm các loại đồng/m2 15.000
40 Đền bù lúa giống đã gieo, sạ đồng/m2 1.000
41 Sả    
  Bụi dưới 10 tẻ đồng/bụi 5.000
  Bụi trên 10 tẻ đồng/bụi 5.800
42 Khoai lang, môn, gừng, nghệ... đồng/m2 4.600
  CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH (cây trồng dưới đất)    
43 Hàng rào cây xanh    
  + Hàng rào cây xanh trồng bình thường đồng/m 9.800
  + Hàng rào cây xanh có tạo hình đồng/m 25.000
44 Sung, đào, ngọc lan    
  + Loại mới trồng cây cao £ 50 cm đồng/cây 12.600
  + Loại F £ 10 cm đồng/cây 37.000
  + Loại F > 10 đến F £ 15 cm đồng/cây 83.000
  + Loại F > 15 cm đồng/cây 124.000
45 Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà…)    
  + Mới trồng đồng/bụi 2.300
  + Sắp có hoa đồng/bụi 5.000
  + Đang có hoa đồng/bụi 13.800
46 Mai cảnh    
  + Mới trồng (cây giống) đồng/cây 20.000
  + Mai nhỏ mới trồng, cao £  50 cm đồng/cây 35.000
  + Mai cao > 50 cm đến £ 1 m đồng/cây 41.000
  + Mai cao > 1 m đồng/cây 55.000
  + Mai đường kính gốc 5 - 10 cm đồng/cây 317.000
  + Mai đường kính gốc > 10 cm đồng/cây 830.000
47 Vạn tuế    
  + Mới trồng đồng/bụi 138.000
  + Thân cao < 20 cm đồng/bụi 350.000
  + Thân cao ³ 20 cm đồng/bụi 440.000
48 Mưng, sanh, si, tùng, bách tán    
  + Loại mới trồng đồng/cây 55.000
  + Loại cao 2 m F £ 10 cm đồng/cây 373.000
  + Loại F > 10 cm đến < 30 cm đồng/cây 690.000
  + Loại F > 30 cm đồng/cây 960.000
49 Cau cảnh    
  + Khóm £ 3 cây đồng/bụi 124.000
  + Khóm > 3 cây đồng/bụi 245.000
50 Ngâu    
  + Loại mới trồng đồng/cây 41.000
  + Loại cao < 0,5 m đồng/cây 69.000
  + Loại cây cao ³ 0,5 m đến dưới 1 m đồng/cây 117.000
  + Loại cây ³ 1 m đồng/cây 234.000
51 Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế…    
  + Loại mới trồng đồng/bụi 7.000
  + Trồng < 1 năm (cao dưới 0,5 m) đồng/bụi 14.000
  + Trồng ³ 1 năm (cao ³ 0,5 m) đồng/bụi 21.000
52 Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm    
  + Cỏ Nhật Bản đồng/m2 55.000
  + Hoa lá, sam cảnh… đồng/m2 27.000
  + Hoa mười giờ   27.000
53 Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa Ngô đồng…    
  + Loại mới trồng cây con đồng/cây 9.800
  + Loại mới trồng cây cao £ 1 m đồng/cây 25.000
  + Loại cao > 1 m đến dưới 2 năm đồng/cây 37.000
  + Loại trồng ³ 2 năm đến dưới 4 năm đồng/cây 110.000
  + Loại trồng ³ 4 năm đồng/cây 138.000
54 Cây xà cừ    
  Cây mới trồng đồng/cây 29.000
  F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/cây 56.000
  F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/cây 75.000
  F > 10 cm đến F £ 15 cm đồng/cây 104.000
  F > 15 cm đến F £ 25 cm đồng/cây 141.000
  F > 25 cm đến F £ 35 cm đồng/cây 188.000
  F > 35 cm đồng/cây 225.000
55 Cây Jatropha    
  - Cây trồng bằng cây giống, trồng tập trung với mật độ 2.800 cây/ha, thời gian trồng từ 3 năm trở lên đồng/cây 113.000
  - Cây trồng dâm cành, trồng rải rác làm hàng rào đồng/m 25.000
56 Cây gỗ Katu thời gian trồng từ 3 năm trở lên đồng/cây 188.000
II NUÔI THỦY SẢN    
  Hỗ trợ tôm, cá    
1 Cá nuôi trong ao hồ đồng/m2 5.400
2 Tôm nuôi trong ao hồ    
  + Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng đồng/m2 9.000
  + Nuôi thâm canh > 2 tháng đồng/m2 7.500
  + Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng đồng/m2 7.100
  + Nuôi bán thâm canh > 2 tháng đồng/m2 6.000
III MỒ MẢ:    
1 Mộ đất £ 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 14.400.000
2 Mộ đất chôn > 3 năm (chưa cải táng) đồng/mộ 7.800.000
3 Mộ đất chôn > 3 năm (đã cải táng) đồng/mộ 3.120.000
4 Mộ xây đơn giản độc lập đồng/mộ 4.680.000
5 Mộ xây đơn giản trong lăng đồng/mộ 4.080.000
6 Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp    
IV HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI    
1 Di chuyển trong khuôn viên đồng/hộ 3.300.000
2 Di chuyển trong nội xã đồng/hộ 4.900.000
3 Di chuyển trong nội huyện đồng/hộ 8.150.000
4 Bạch Di chuyển trong nội tỉnh đồng/hộ 9.800.000

V. CÁCH TÍNH BỒI THƯỜNG

 Đối với tài sản là cây cối, hoa màu, mồ mả:

1. Sản lượng các loại cây lương thực (lúa, ngô, khoai...) để tính bồi thường  được lấy theo năng suất bình quân tại địa phương (số liệu niên giám thống kê). Đối với cây trồng hàng năm được bồi thường bằng giá trị 01 vụ thu hoạch.

2. Giá thóc để tính bồi thường được lấy theo giá thóc trên thị trường tại thời điểm bồi thường.

3. Trường hợp cây cối trồng dày vượt quá định mức quy định (định mức trồng các loại cây) thì chỉ được tính bồi thường theo đúng định mức, số lượng cây trồng vượt định mức không được bồi thường. Trường hợp cây cối hoa màu trồng thấp hơn định mức quy định thì bồi thường theo số lượng cây thực tế.

4. Giá các loại cây cối, hoa màu khác không có trong Bảng giá này thì căn cứ vào loại cây tương đương để xác định mức bồi thường. Trường hợp không có loại cây tương đương thì hai bên thỏa thuận theo giá thị trường tại thời điểm bồi thường để xác định mức bồi thường cho phù hợp.

5. Đối với các loại cây, rau trồng sau thời điểm thông báo thu hồi đất thì không được bồi thường.

6. Các loại cây cối, hoa màu khi được bồi thường, chủ tài sản tự chặt hạ hoặc di dời để giải phóng mặt bằng và được hưởng sản phẩm thu hồi. Trường hợp cần giữ lại số cây, hoa màu để đảm bảo môi trường chung thì 2 bên chủ sử dụng đất cũ và chủ sử dụng đất mới tự thỏa thuận thêm nhưng phần tăng thêm không được vượt quá mức giá bồi thường.

7. Đối với các loại cây có tách riêng phần cây trồng tập trung và cây trồng phân tán, nếu diện tích mỗi khoảnh trồng cây lớn hơn 300 m2 thì tính trồng cây tập trung.

8. Đối với mộ trên đất:

+ Khi xác định giá bồi thường đối với mộ chôn  ≤ 3 năm phải căn cứ vào giấy chứng tử do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận.

+ Đối với lăng mộ xây cầu kỳ, có tính kỹ thuật, mỹ thuật cao: Hội đồng bồi thường sẻ căn cứ vào dự toán, khối lượng, tính chất cầu kỳ để xác định mức bồi thường cho phù hợp với thực tế.

+ Đối với trường hợp mộ xây chưa cải táng thì số tiền bồi thường bằng đơn giá mộ đất tương ứng cộng đơn giá mộ xây tương ứng.

Ví dụ: Đơn giá mộ xây 3 năm chưa cải táng độc lập bằng đơn giá mộ đất ≤ 3 năm chưa cải táng cộng đơn giá mộ xây đơn giản độc lập./.