Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU GIÁ DỊCH VỤ XE KHÁCH RA, VÀO BẾN
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 06/3/2012
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
__________________
I. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe liên tỉnh thành phố Tuy Hòa:
1. Mức thu giá dịch vụ các xe ra, vào bến xe liên tỉnh địa chỉ số 227 Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Tuy Hòa và số 507 Nguyễn Văn Linh, phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa đối với xe khách.
| TT | Tuyến | Mức thu các xe ra, vào bến xe liên tỉnh (đồng/ghế ngồi) | Mức thu các xe ra, vào bến xe liên tỉnh (đồng/ghế nằm, giường nằm) |
| 1 | Tuy Hòa - TP.HCM, Đà Nẵng, Huế, Hà Nội | 5.000 | 6.000 |
| 2 | Tuy Hòa - Đà Lạt, Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lại, Kon Tum | 4.000 | 4.800 |
| 3 | Tuy Hòa - Nha Trang, Quy Nhơn | 2.750 | 3.300 |
| 4 | Tuyến nội tỉnh | 800 | 960 |
Mức thu trên bao gồm cả xe của các bến khác ghé vào đón khách và xe trung chuyển khách đến bến.
2. Mức thu giá dịch vụ các xe ra, vào bến của Công ty cổ phần Thuận Thảo thuộc quyền quản lý của bến xe liên tỉnh: Được áp dụng bằng 70% mức thu các xe ra, vào bến xe liên tỉnh tại khoản 1, mục I.
3. Mức thu giá dịch vụ các xe ra, vào bến đối với xe buýt và tắc xi không trợ giá ra vào bến có mức thu cụ thể như sau:
- Mức thu giá dịch vụ các xe ra, vào bến đối với xe buýt: 10.000đồng/chuyến xe;
- Mức thu giá dịch vụ các xe ra, vào bến đối với xe tắc xi: 5.000đồng/chuyến xe.
II. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe Ban quản lý cơ giới nhẹ thành phố Tuy Hòa:
1. Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến đối với xe khách:
| TT | Tuyến | Mức thu các xe ra, vào bến ban quản lý cơ giới nhẹ TP.Tuy Hòa (đồng/ghế) |
| 1 | Tuy Hòa - Các huyện, thị xã trong tỉnh | 1.900 |
| 2 | Tuy Hòa - Krông Pa | 2.300 |
| 3 | Tuy Hòa - AYUNPA | 3.500 |
2. Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến đối với xe tải:
| TT | Các loại xe vận tải | Mức thu các xe ra, vào bến ban quản lý cơ giới nhẹ TP.Tuy Hòa (đồng/lượt) |
| 1 | Xe tải từ 0,2 tấn - 0,5 tấn | 10.000 |
| 2 | Xe tải trên 0,5 tấn - 1,0 tấn | 15.000 |
| 3 | Xe tải trên 1,0 tấn - 1,5 tấn | 20.000 |
| 4 | Xe tải trên 1,5 tấn - 2 tấn | 25.000 |
| 5 | Xe tải trên 2 tấn - 5,0 tấn | 35.000 |
| 6 | Xe tải trên 5,0 tấn - 10 tấn | 50.00 |
| 7 | Xe tải trên 10 tấn | 70.000 |
III. Giá dịch vụ xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh:
| TT | Tuyến | Mức thu các xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh (đồng/ghế) |
| Các huyện, thị xã trong tỉnh - Tuy Hòa | 1.900 |
Giá trên đã bao gồm thuế GTGT.