vanban.org

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 05/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/07/2020 Thay thế: 14/2020/QĐ-UBND · 23/06/2020
Phú Yên Ban hành 06/03/2012 Hiệu lực 16/03/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 14/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh · 05/2012/QĐ-UBND
05/07/202014/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 16/03/2012Bản gốcThay thế
Quyết định số 202/2011/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá dịch vụ xe khách ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh. · 202/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 05/2012/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ XE KHÁCH RA, VÀO BẾN

ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 06/3/2012

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

__________________

I. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe liên tỉnh thành phố Tuy Hòa:

1. Mức thu giá dịch vụ các xe ra, vào bến xe liên tỉnh địa chỉ số 227 Nguyễn Tất Thành, phường 8, thành phố Tuy Hòa và số 507 Nguyễn Văn Linh, phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa đối với xe khách.

TT Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến xe liên tỉnh (đồng/ghế ngồi) Mức thu các xe ra, vào bến xe liên tỉnh (đồng/ghế nằm, giường nằm)
1 Tuy Hòa - TP.HCM, Đà Nẵng, Huế, Hà Nội 5.000 6.000
2 Tuy Hòa - Đà Lạt, Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lại, Kon Tum 4.000 4.800
3 Tuy Hòa - Nha Trang, Quy Nhơn 2.750 3.300
4 Tuyến nội tỉnh 800 960

Mức thu trên bao gồm cả xe của các bến khác ghé vào đón khách và xe trung chuyển khách đến bến.

2. Mức thu giá dịch vụ các xe ra, vào bến của Công ty cổ phần Thuận Thảo thuộc quyền quản lý của bến xe liên tỉnh: Được áp dụng bằng 70% mức thu các xe ra, vào bến xe liên tỉnh tại khoản 1, mục I.

3. Mức thu giá dịch vụ các xe ra, vào bến đối với xe buýt và tắc xi không trợ giá ra vào bến có mức thu cụ thể như sau:

- Mức thu giá dịch vụ các xe ra, vào bến đối với xe buýt: 10.000đồng/chuyến xe;

- Mức thu giá dịch vụ các xe ra, vào bến đối với xe tắc xi: 5.000đồng/chuyến xe.

II. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe Ban quản lý cơ giới nhẹ thành phố Tuy Hòa:

1. Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến đối với xe khách:

TT Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến ban quản lý cơ giới nhẹ TP.Tuy Hòa (đồng/ghế)
1 Tuy Hòa - Các huyện, thị xã trong tỉnh 1.900
2 Tuy Hòa - Krông Pa 2.300
3 Tuy Hòa - AYUNPA 3.500

2. Giá dịch vụ xe ô tô ra, vào bến đối với xe tải:

TT Các loại xe vận tải Mức thu các xe ra, vào bến ban quản lý cơ giới nhẹ TP.Tuy Hòa (đồng/lượt)
1 Xe tải từ 0,2 tấn - 0,5 tấn 10.000
2 Xe tải trên 0,5 tấn - 1,0 tấn 15.000
3 Xe tải trên 1,0 tấn - 1,5 tấn 20.000
4 Xe tải trên 1,5 tấn - 2 tấn 25.000
5 Xe tải trên 2 tấn - 5,0 tấn 35.000
6 Xe tải trên 5,0 tấn - 10 tấn 50.00
7 Xe tải trên 10 tấn 70.000

III. Giá dịch vụ xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh:

TT Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến thuộc các huyện, thị xã trong tỉnh (đồng/ghế)
  Các huyện, thị xã trong tỉnh - Tuy Hòa 1.900

Giá trên đã bao gồm thuế GTGT.