Điều 5. Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, căn cứ vào chức năng nhiệm vụ được giao, đảm bảo thực hiện nghiêm các quy định về khuyến khích và ưu đãi đầu tư, thời gian thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định của Chính phủ, Bộ, Ngành Trung ương và của UBND tỉnh. Phối hợp chặt chẽ với sở Kế hoạch & Đầu tư và Ban quản lý các khu công nghiệp trong việc thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư . — Quyết định 05/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/08/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 29/08/2013
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 18 năm
29/08/201307/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
10/02/2008Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 05/2008/QĐ-UBND › Chương I › Điều 5
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kem theo Quyết định này "Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư của tỉnh Vĩnh Long".
Điều 2
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 2104/2005/QĐ.UB ngày 12 tháng 8 năm 2005 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh.
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Điều 4
Điều 5
Chương II — CÁC CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH VÀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 6. Quyền của nhà đầu tư
Điều 7. Ưu đãi đầu tư
Điều 8. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật ở ngoài các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao
Điều 9. Đền bù giải phóng mặt bằng
Điều 10. Trường hợp chuyển nhượng dự án
Điều 11. Ưu đãi chi phí quảng cáo
Điều 12. Kinh phí xúc tiến Đầu tư, xúc tiến Thương mại
Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực .
Điều 14. Ưu đãi về thuê đất chưa đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật (đất thô), giao đất có thu tiền và thuê lại đất ở trong các khu, tuyến, cụm công nghiệp:
Điều 15. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất
Điều 16. Kinh phí chuẩn bị đầu tư
Điều 17. Kinh phí lập các thủ tục xin cấp giấy chứng nhận đầu tư và dự án đầu tư:
Điều 18. Ưu đãi về cấp thị thực, xuất nhập cảnh
Điều 19. Ưu đãi về lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Chương III — CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG THU HÚT VỐN ĐẦU TƯ
Điều 20. Cơ quan đầu mối
Điều 21. Công tác dịch vụ
Điều 22. Thời gian thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư
Điều 23. Đăng ký kinh doanh
Điều 24. Đăng ký đầu tư, xác nhận ưu đãi đầu tư.
Điều 25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư và hợp đồng thuê đất
Điều 26. Triển khai dự án, tổ chức sản xuất kinh doanh và điều hành doanh nghiệp
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Giải quyết các vướng mắc của doanh nghiệp
Điều 28. Xử lý vi phạm và khen thưởng
Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối
Điều 30. Phối hợp của các Sở, ban, ngành, huyện thị
Điều 31. Áp dụng đối với các dự án đầu tư đã được ưu đãi đầu tư theo Quyết định 2104/2005/QĐ-UBND, ngày 12/9/2005 của UBND tỉnh
Điều 32
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh vĩnh long
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy