vanban.org

Quyết định số 943/QĐ-UBND (năm 2009) về việc quy định chi tiết một số nội dung thực hiện Nghị định 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/11/2015
Hải Phòng Ban hành 26/05/2009 Hiệu lực 26/05/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/11/2015 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 043/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 26 tháng 5 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định chi tiết một số nội dung thực hiện
Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ
trên địa bàn thành phố Hải Phòng

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày
28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh
khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 36/2009 ngày 26/2/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn
thi hành Nghị định số 115/2008/NĐ-CP của Chính phủ;

Xét đề nghị của Liên Sở Tài chính- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại
Tờ trình số 147/TTrLS - NN&PTNT-TC ngày 22/5/2009 về việc quy định chi tiết
thực hiện một số nội dung Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của
Chính phủ trên địa bàn thành phố Hải Phòng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chi tiết về thực hiện một số nội dung Nghị định số
115/2008/NĐ-CP
ngày 14/11/2008 của Chính phủ trên địa bàn thành phố
như sau:

I. Về mức thu thuỷ lợi phí:

1. Mức thu thuỷ lợi phí thoả thuận đối với công trình đầu tư bằng nguồn
vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước:
Được tính bằng mức thu thuỷ lợi phí tương đương đối với công trình đầu tư bằng
nguồn vốn ngân sách nhà nước.

2. Mức thu tiền nước quy định tại tiết 5, tiết 7 và 8, điểm d khoản 1 Điều 19
Nghị định 143/2003/NĐ-CP
ngày 28/11/2003 được sửa đổi tại khoản 1 Điều 1
Nghị định 115/2008/NĐ-CP
quy định cụ thể như sau:

- Nuôi cá bè trên hệ thống công trình thuỷ lợi: Mức thu 8% giá trị sản lượng.

- Nuôi trồng thủy sản tại công trình hồ chứa thủy lợi: Mức thu 8% giá trị

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

- Sử dụng nước từ công trình thủy lợi để phát điện: Mức thu 8% giá trị sản lượng điện thương phẩm.

- Sử dụng công trình thủy lợi để kinh doanh du lịch, nghỉ mát, an dưỡng, giải trí (kể cả kinh doanh sân gôn, casino, nhà hàng): Mức thu 10% tổng giá trị doanh thu.

3. Mức thu tiền nước 750 đồng/m³ quy định tại điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 được sửa đổi tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 115/2008/NĐ-CP chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, áp dụng từ ngày 01/01/2009; riêng đối với Công ty TNHHMTV Cấp nước Hải Phòng áp dụng từ ngày có quyết định của Uỷ ban nhân dân thành phố về thay đổi giá nước sinh hoạt.

4. Mức trần phí dịch vụ lấy nước của tổ chức hợp tác dùng nước tính từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (thuỷ lợi nội đồng) là 8.000 đồng/sào/vụ. Trong trường hợp giá cả thị trường biến động tăng giảm 20%, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính có trách nhiệm thống nhất, trình Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh.

II. Về vị trí cống đầu kênh:

Hệ thống kênh tưới tiêu trên địa bàn Hải Phòng được phân chia làm nhiều cấp: kênh trục chính, kênh cấp 1, kênh cấp 2, kênh cấp 3, kênh cấp 4, kênh cấp 5... Hệ thống kênh tưới tiêu có 2 nhiệm vụ chính là: chuyển nước, cấp nước trực tiếp vào ruộng và tiêu nước từ ruộng trực tiếp ra kênh.

Cống đầu kênh là cống đầu tuyến kênh cuối cùng cấp nước trực tiếp vào ruộng và tiêu nước từ ruộng trực tiếp ra kênh.

III. Quy định diện tích và biện pháp tưới tiêu áp dụng đối với các công trình thuỷ lợi trên địa bàn thành phố năm 2009:

STTBiện pháp tưới tiêuDiện tích (ha)
Tổng sốTrong đó tổ hợp tác tiếp nguồn
1Diện tích trồng lúa86.05332.118
1.1Chủ động tưới tiêu bằng bơm điện14.000
1.2Chủ động tưới tiêu bằng trọng lực23.650
1.3Chủ động một phần tưới tiêu bằng trọng lực2.800
1.4Tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực44.039
1.5Chủ động một phần tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực760
1.6Tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực804

•

•

•

•

•

•

•

2Diện tích mạ, màu, cây công nghiệp13.7726.056
2.1Chủ động tưới tiêu bằng bơm điện2.282
2.2Tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực11.490
3Diện tích nuôi trồng thuỷ sản3.357
Tổng cộng (1)+(2)+(3)103.18238.174

Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ chức năng nhiệm vụ quy định, hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc các Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Các Bộ TC, NN;
- CT, các PCT UBNDTP;
- Các Sở: TC, NN&PTNT;
- CPVP;
- CV: NN, TC;
- Lưu.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Đỗ Trung Thoại

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về quản lý, phân cấp quản lý hoạt động khai thác thủy sản tuyến bờ đảo
Bạch Long Vĩ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1663/QĐ-UBND ngày 27/8/2009
của UBND thành phố Hải Phòng)

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh:

Quyết định này quy định về phân cấp cho Uỷ ban nhân dân huyện Bạch
Long Vĩ quản lý hoạt động khai thác thủy sản tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ; quy
định về quản lý hoạt động khai thác thủy sản đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam
hoạt động khai thác thủy sản trong vùng biển ven đảo Bạch Long Vĩ;

Trường hợp quy định của Chính phủ có nội dung liên quan khác với quy
định trong Quyết định này thì áp dụng theo quy định của Chính phủ.

Điều 2. Phạm vi vùng biển tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ:

Phạm vi vùng biển tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ được tính từ bờ biển ven
đảo Bạch Long Vĩ (ngăn nước khi thủy triều thấp nhất) đến đường nối liền các
điểm cách bờ biển ven đảo Bạch Long Vĩ 06 hải lý.

Điều 3. Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trong tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ:

1. Danh muc cac loài thuy san cam khai thac bao gom vè loài, kich thuoc loài theo Thong tu so 62/2008/TT-BNN ngay 20/5/2008 cua Bô Nóng nghiép và Phát triên nong thon vè sùa doi, bo sung môt so não dung cua Thong tu so 02/2006/TT-BTS ngay 20/3/2006 cua Bô Thuy san huóng dān thi tiên Nghi dinh so 59/2005/ND-CP ngay 04/5/2005 cua Chinh phu vè dieu kien san xuát, kinh doanh môt so nganh nghe thuy san.
3. Cam nghe khai thac: Nghiem cam sur dung chat no, xung dien, chat doc de khai thac thuysan trong tuyen bo dao Bach Long VI.

Điều 4. Quản lý hoạt động của tàu cá trong tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ:

1. Tàu cá hoạt động trong tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ phải tuân thủ Điều 21
Luật Thủy sản
và có các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc
Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá; Giấy phép khai thác thủy sản; Giấy chứng nhận
an toàn kỹ thuật tàu cá (đối với tàu cá theo quy định phải có); Sổ danh bạ thuyền
viên (đối với tàu cá theo quy định phải có) và các văn bằng, chứng chỉ về thuyền
viên và giấy tờ tùy thân do cơ quan có thẩm quyền cấp; ghi nhật ký khai thác theo
quy định.

2. Tàu cá hoạt động trong trong tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ được đánh dấu về việc quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển.

4. Tàu cá hoạt động trong tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ phải hoạt động theo đúng nội dung ghi trong giấy phép và được đăng ký tại Hải Phòng.

Điều 5. Phân cấp cho Uỷ ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ với những nội dung sau:

1. Tổ chức quản lý hoạt động khai thác thuỷ sản tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ theo các quy định tại Quyết định này. Kiểm tra, kiểm soát các hoạt động khai thác thuỷ sản, triển khai các biện pháp bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trong phạm vi tuyến bờ đảo Bạch Long Vĩ. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục pháp luật về thuỷ sản cho nhân dân; hướng dẫn, phổ biến, nhân rộng các mô hình khai thác thuỷ sản theo tổ, đội, tập đoàn sản xuất, gắn với dịch vụ hậu cần nghề cá. Hướng dẫn ngư dân chuyển đổi nghề khai thác thuỷ sản vùng bờ sang khai thác vươn khơi hoặc nghề nuôi trồng thuỷ sản, dịch vụ khác.

2. Cấp đăng ký, giấy phép khai thác thuỷ sản cho các phương tiện khai thác thuỷ sản của ngư dân đăng ký hộ khẩu trên đảo có trang bị gắn máy dưới 20CV hoặc không lắp máy có chiều dài đường nước dưới 15m.

3. Kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản theo Nghị định số 128/2005/NĐ-CP ngày 10/11/2005 của Chính phủ quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Đỗ Trung Thoại

Mục lục Bấm để đi tới điều