Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội
1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn.
(đồng/m² sàn sử dụng/tháng)
| STT | Loại nhà | Giá thuê tối thiểu | Giá thuê tối đa |
| I | Nhà ở xã hội là nhà ở liền kề thấp tầng | ||
| 1 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 15.802 | 94.190 |
| 2 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 16.267 | 98.934 |
| II | Nhà ở xã hội dạng chung cư | ||
| 1 | Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 17.386 | 105.737 |
| 2 | Số tầng ≤ 5 có 1 tầng hầm | 20.326 | 123.621 |
| 3 | 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 22.452 | 136.548 |
| 4 | 5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm | 24.013 | 146.046 |
| 5 | 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 23.121 | 145.294 |
| 6 | 7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm | 24.196 | 152.051 |
| 7 | 10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm | 24.206 | 152.109 |
| 8 | 10 < số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm | 24.897 | 156.452 |
| 9 | 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm | 27.010 | 169.731 |
| 10 | 15 < số tầng ≤ 20 có 1 tầng hầm | 27.403 | 172.204 |
| 11 | 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm | 30.035 | 188.741 |
| 12 | 20 < số tầng ≤ 24 có 1 tầng hầm | 30.281 | 190.285 |
2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng thực hiện theo khung giá quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Giá thuê nhà ở xã hội trong khung giá quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này bao gồm cả kinh phí bảo trì nhà ở và không bao gồm kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà.