vanban.org

Điều 2. Đối tượng áp dụng — Quyết định 04/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/03/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Dương Ban hành 22/02/2018 Hiệu lực 05/03/2018 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2022 · 04/2018/QĐ-UBND
05/03/2018Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 68/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 07/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng áp dụng

- Đối tượng 1: Áp dụng cho sinh hoạt các hộ gia đình

 - Đối tượng 2: Đơn vị hành chính, sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành, đoàn thể, Ban Đảng; Quân đội, lực lượng vũ trang; Bênh viên, trường học.

 - Đối tượng 3:

+ Bán sỉ: Áp dụng cho các khu công nghiệp tại đồng hồ tổng

 + Bán lẻ: Các đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; các nhà máy điện; các cơ sở chăn nuôi, xử lý chất thải, lò thiêu; nước phục vụ cho công trình xây dựng.

- Đối tượng 4: Áp dụng cho các loại hình kinh doanh, dịch vụ…., không thuộc các đối tượng 1 đến đối tượng 3 nêu trên, bao gồm:

+ Các khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, kinh doanh ăn uống, giải khát;

+ Các cơ sở thẩm mỹ, rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi;

+ Các khu chợ, siêu thị, đại lý, cửa hàng thương mại; + Các dịch vụ cấp nước cho ghe, tàu, thuyền; 

+ Các hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác;

+ Văn phòng đại diện….