vanban.org

Điều 1. Quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2022, như sau: — Quyết định 04/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/03/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Dương Ban hành 22/02/2018 Hiệu lực 05/03/2018 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2022 · 04/2018/QĐ-UBND
05/03/2018Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 68/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 07/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2022, như sau:

Stt Mục đích sử dụng nước Giá tiêu thụ nước sạch theo lộ trình các năm (đồng/m3)
2018 2019 2020 2021 2022
1 Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ dân cư 8.500  9.000  9.500 10.000 10.500
2 Nước sạch dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp 11.500 12.000 12.600 13.200 13.800
3 Nước sạch dùng cho Sản xuất vật chất:                  -                -                   -                  -                   -  
   - Giá bán lẻ 11.500 12.000 12.600 13.200 13.800
   - Giá bán sĩ 10.800 11.300 11.800 12.500 13.100
4 Nước sạch dùng cho kinh doanh, dịch vụ 17.000 18.000 19.000 20.000 21.000