vanban.org

Điều 2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã có thuế giá trị gia tăng — Quyết định 04/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2022 Thay thế: 20/2021/QĐ-UBND · 10/12/2021
Kiên Giang Ban hành 23/01/2017 Hiệu lực 05/02/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 20/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 04/2017/QĐ-UBND
01/06/202220/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/02/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá đã có thuế giá trị gia tăng

                                                                                                 Đơn vị tính: VNĐ

STT        DANH MỤC MỨC THU Đơn vị tính
Giá tối thiểu Giá tối đa
1 Đối với tàu, thuyền đánh cá cập cảng     Đồng/01 lần vào ra
cảng (01 lần vào, ra không quá 24 giờ)
a  Có công suất dưới 20 CV 7.000 8.000  
b  Có công suất từ 20 CV đến 50 CV 13.000 15.000  
c  Có công suất trên 50 CV đến 90 CV 26.000 30.000  
d  Có công suất trên 90 CV đến 200 CV 42.000 50.000  
e  Có công suất trên 200 CV 68.000 80.000  
2 Đối với tàu, thuyền vận tải cập cảng     Đồng/01 lần vào ra
cảng (01 lần vào, ra không quá 24 giờ)
a  Có trọng tải dưới 5 tấn 13.000 15.000  
b  Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn 26.000 30.000  
c  Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn 68.000 80.000  
d  Có trọng tải trên 100 tấn 110.000 130.000  
3 Đối với phương tiện đường bộ vào, ra cảng     Đồng/01 lần vào ra
cảng (01 lần vào, ra không quá 24 giờ)
a Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng 1.500 2.000  
b Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn 7.000 10.000  
c Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2.5 tấn 10.000 15.000  
d Phương tiện có trọng tải trên 2.5 đến 5 tấn 15.000 25.000  
e Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn 20.000 30.000  
f Phương tiện  có trọng tải trên 10 tấn 25.000 40.000  
4 Đối với hàng hóa qua cảng      
a Hàng thủy sản, động vật tươi sống 17.000 20.000 Đồng/tấn
b Các loại hàng hóa khác 7.000 8.000 Đồng/tấn
c Hàng hóa khác là container 60.000 70.000 Đồng/container