Điều 6. Nội dung thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh
1. Thông tin về doanh nghiệp:
a) Nội dung thông tin về doanh nghiệp: Tên doanh nghiệp; mã số doanh nghiệp; địa chỉ trụ sở chính; ngành nghề kinh doanh; vốn điều lệ; thông tin về người đại diện theo pháp luật; thông tin về đơn vị trực thuộc và các thông tin đăng ký doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật;
b) Thông tin về tình trạng hoạt động của doanh nghiệp: Đang hoạt động; đang làm thủ tục giải thể; đã giải thể; bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; tạm ngưng kinh doanh; đã chấm dứt hoạt động (đối với đơn vị trực thuộc doanh nghiệp);
c) Thông tin về tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật;
d) Thông tin về xử lý doanh nghiệp có hành vi kinh doanh vi phạm pháp luật, bao gồm: Kết luận và kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền đối với doanh nghiệp có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về doanh nghiệp, về đầu tư, về quản lý thuế và pháp luật chuyên ngành khác.
2. Thông tin về hộ kinh doanh:
a) Các cơ quan chức năng tra cứu thông tin đăng ký hộ kinh doanh đã đăng ký trên cổng thông tin doanh nghiệp của tỉnh.
Nội dung thông tin về hộ kinh doanh bao gồm: Tên hộ kinh doanh, địa điểm kinh doanh, tên chủ hộ kinh doanh, vốn kinh doanh và mã số đăng ký kinh doanh;
b) Thông tin về tình trạng hoạt động của hộ kinh doanh gồm: Thông tin hộ kinh doanh tạm ngưng hoạt động; giải thể; đang làm thủ tục giải thể; bị đình chỉ hoạt động; bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
c) Thông tin về xử lý hộ kinh doanh có hành vi vi phạm pháp luật, bao gồm: Kết luận và kết quả xử lý của cơ quan có thẩm quyền đối với hộ kinh doanh có hành vi vi phạm quy định của pháp luật.