vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 04/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/01/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/01/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2021/QĐ-UBND · 22/01/2021
Thái Nguyên Ban hành 29/02/2012 Hiệu lực 10/03/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản QPPL do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 04/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành một số loài cây tái sinh mục đích - Tiêu chí về mật độ, trữ lượng để cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 04/2012/QĐ-UBND
30/01/202104/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/03/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2012/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

DANH LỤC CÁC LOÀI CÂY TÁI  SINH MỤC ĐÍCH

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành theo Quyết định số    4 /2012/QĐ-UBND ngày  29 tháng02  năm 2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

TT

Tên khoa học

Tên loài Việt Nam

Ghi chú

  1. Anacardiaceae Họ Xoài ( Đào lộn hột)  
1 Dracontomelum duperreanum Pierre Sấu  
2 Allospondias mangifera Staf Xoan Nhừ ( Lát xoan)  
  2. Apocynaceae Họ Trúc đào  
3 Wrightia pubescens Thừng mực lông  
4 Wrightia laevis Hook Thừng mực mỡ  
  3. Betulaceae Họ Cáng lò  
5 Betula alnoides Buch - Ham Cáng lò  
  4. Bignoniaceae Họ Đinh  
6 Makhamia stipulata Seem Đinh  
7 Hexaneurocarpon brilletii P.Dop Đinh thối  
8 Radermachera brilletii P.Dop Đinh xanh  
  5. Burseraceae Họ Trám  
9 Canarium tonkinense Engl Trám chim  
10 Canarium tramdenum Dai et Jakovl Trám đen  
11 Canarium album Raeusch Trám trắng  
  6. Clusiaceae Họ Măng cụt  
12 Garcinia fagraeoides Trai lý ( Lý)  
  7. Euphorbiaceae Họ Thầu dầu (ba mảnh vỏ)  
13 Bischofia javanica Nhội  
14 Claoxylon indicum Lộc mại  
15 Endospermum chinnenese Vạng trứng  
16 Aleurites monluccana Willa Lai  
  8. Fabaceae Họ Đậu (Cánh bướm)  
17 Ormosia balansae Drake Ràng ràng mít  
  9. Fagaceae Họ Sồi dẻ  
18 Castanopsis sinensis Dẻ gai  
19 Castanopsis cerebrina Dẻ bốp ( Sồi phảng)  
20 Pasania pseudosundaica  Dẻ xanh  
21 Castanopsis tessellata Sồi gai  
22 Quercus blakei Dẻ lá mỏng  
23 Lithocarpus sphaerocarpus Sồi hương  
24 Pasania ducampii Dẻ đỏ  
25 Pasania lindsayana Sồi vàng  
TT

Tên khoa học

Tên loài Việt Nam

Ghi chú

26 Quercus pseudocornea Dẻ cuống  
  10. Flacourtiaceae Họ Bồ quân (Mùng quân)  
27 Hydrocarpus anthelminthica Đại phong tử  
28 Hydrocarpus ilicifolia Nang trứng lá ô rô  
  11. Lauraceae Họ Re (Long nóo)  
29 Cinnamomum cascia Quế  
30 Cinnamomum camphora Re ( Long não)  
31 Caryodaphnopsis tonkinensis Cà lồ Bắc Bộ  
32 Cinnamomum tetragonum Re đỏ  
33 Cinnamomum albiflorum Re hương  
34 Cryptocarya lenticellata Nanh chuột ( Mò lá nhỏ)  
35 Machilus bonii Kháo vàng  
36 Phoebe pallida Kháo nước  
  12. Magnoliaceae Họ Ngọc lan  
37 Manglietia glauca Dandy Mỡ  
38 Manglietia fordiana Oliv Vàng tâm  
39 Michelia medioris Dandy Giổi xanh  
40 Michelia balansae Dandy Giổi lông ( Giổi bà)  
41 Paramichelia bailloniiense Giổi xương  
42 Tsoongiodendron odorum Chun Giổi thơm   
43 Michelia alba Ngọc lan  
  13. Meliaceae Họ Xoan  
44 Alphanamixis grandifolia Blume Gội trắng (gội gác)  
45 Chisocheton chinensis Merr Quyếch tía  
46 Chukrasia tabularis A.Juss Lát hoa  
47 Melia azenazach Linn Xoan ta ( Sầu đông)  
48 Toona sureni Merr Lát khét ( Xoan mộc)  
  14. Caesalpiniaceae Họ Vang  
49 Erythrophloeum fordii Oliv Lim xanh  
  Pentophorum tonkinense A.Chev Lim xẹt ( Chẹt, Hoàng linh)  
  15. Myrtaceae Họ Sim  
50 Syryium cuminii Skeels Trâm vối  
  16. Rosaceae Họ Hoa hồng  
51 Pygeum arboreum Endl Xoan đào  
  17. Sapindaceae Họ Bồ hòn  
52 Euphoia fragifera Gagnep Nhãn rừng  
53 Paviesis annamensis Pierre Vải rừng  
54 Pavieasia annamensis Pierre Trường mật  
  18. Scrophulariaceae Hoa mõm sói  
TT

Tên khoa học

Tên loài Việt Nam

Ghi chú

55 Paulownia fortunei Hông  
  19. Simarubaceae Họ Thanh thất  
56 Ailanthus triphysa Alston Thanh thất  
  20. Sonneratiaceae Họ Bần  
57 Duabanga sonneratioides Ham Phay   
  21. Sterculiaceae Họ Trôm  
58 Pterospermun truncatolobatum Lòng mang tía  
59 Pterospermun heterophyllum Lòng mang  
60 Commersonia bartramia Hu đen  
  22. Altingiaceae Họ Tô hạp  
61 Liquidambar phormosana Hance Sau sau ( Táu hậu)  
  23. Theaceae Họ Chè  
62 Schima superba gardet chanp Vối thuốc răng cưa  
  24. Ulmaceae Họ Du  
63 Gi ronniera subequalis Planch Ngát  
  25. Dilleniaceae Họ Sổ  
64 Dillennia heterosepala Lọng bàng  
  26. Dipterocarpaceae Họ dầu ( quả 2 cánh)  
65 Parashorea chinensis Chò chỉ ( Mạy kho)  
66 Vatica odorata subsp brevipetiolata Táu muối  
67 Vatica odorata symington var tonkinensis Táu mật (Tỏu ruối, Tỏu lỏ nhỏ)  
  27. Sapotaceae Họ Sến  
68 Madhuca pasquieri Sến  
  28. Tiliaceae Họ đay  
69 Parapentace tonkinensis Gaclnep Nghiến  
  29. Thymelaeaceae Họ Dó ( Trầm)  
70 Rhamnoneuron balansae Gilg Dó  
  30. Compresstaceae Họ Bàng  
71 Terminalia myriocarpa Huerch et M.A Chò xanh  
  31. Hippocastanaceae Họ Kẹn  
72 Aesculus chinensis Bunge Kẹn  
  32. Ixonanthaceae Họ Hà nu  
73 Ixonanthes cochinchinensis Pierre Hà nu ( Dân cốc)  
  33. Rubiaceae Họ Cà phê  
74 An thocephalus indicus A.rich Gáo