Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH LỤC CÁC LOÀI CÂY TÁI SINH MỤC ĐÍCH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành theo Quyết định số 4 /2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng02 năm 2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| TT | Tên khoa học | Tên loài Việt Nam | Ghi chú |
| 1. Anacardiaceae | Họ Xoài ( Đào lộn hột) | ||
| 1 | Dracontomelum duperreanum Pierre | Sấu | |
| 2 | Allospondias mangifera Staf | Xoan Nhừ ( Lát xoan) | |
| 2. Apocynaceae | Họ Trúc đào | ||
| 3 | Wrightia pubescens | Thừng mực lông | |
| 4 | Wrightia laevis Hook | Thừng mực mỡ | |
| 3. Betulaceae | Họ Cáng lò | ||
| 5 | Betula alnoides Buch - Ham | Cáng lò | |
| 4. Bignoniaceae | Họ Đinh | ||
| 6 | Makhamia stipulata Seem | Đinh | |
| 7 | Hexaneurocarpon brilletii P.Dop | Đinh thối | |
| 8 | Radermachera brilletii P.Dop | Đinh xanh | |
| 5. Burseraceae | Họ Trám | ||
| 9 | Canarium tonkinense Engl | Trám chim | |
| 10 | Canarium tramdenum Dai et Jakovl | Trám đen | |
| 11 | Canarium album Raeusch | Trám trắng | |
| 6. Clusiaceae | Họ Măng cụt | ||
| 12 | Garcinia fagraeoides | Trai lý ( Lý) | |
| 7. Euphorbiaceae | Họ Thầu dầu (ba mảnh vỏ) | ||
| 13 | Bischofia javanica | Nhội | |
| 14 | Claoxylon indicum | Lộc mại | |
| 15 | Endospermum chinnenese | Vạng trứng | |
| 16 | Aleurites monluccana Willa | Lai | |
| 8. Fabaceae | Họ Đậu (Cánh bướm) | ||
| 17 | Ormosia balansae Drake | Ràng ràng mít | |
| 9. Fagaceae | Họ Sồi dẻ | ||
| 18 | Castanopsis sinensis | Dẻ gai | |
| 19 | Castanopsis cerebrina | Dẻ bốp ( Sồi phảng) | |
| 20 | Pasania pseudosundaica | Dẻ xanh | |
| 21 | Castanopsis tessellata | Sồi gai | |
| 22 | Quercus blakei | Dẻ lá mỏng | |
| 23 | Lithocarpus sphaerocarpus | Sồi hương | |
| 24 | Pasania ducampii | Dẻ đỏ | |
| 25 | Pasania lindsayana | Sồi vàng | |
| TT | Tên khoa học | Tên loài Việt Nam | Ghi chú |
| 26 | Quercus pseudocornea | Dẻ cuống | |
| 10. Flacourtiaceae | Họ Bồ quân (Mùng quân) | ||
| 27 | Hydrocarpus anthelminthica | Đại phong tử | |
| 28 | Hydrocarpus ilicifolia | Nang trứng lá ô rô | |
| 11. Lauraceae | Họ Re (Long nóo) | ||
| 29 | Cinnamomum cascia | Quế | |
| 30 | Cinnamomum camphora | Re ( Long não) | |
| 31 | Caryodaphnopsis tonkinensis | Cà lồ Bắc Bộ | |
| 32 | Cinnamomum tetragonum | Re đỏ | |
| 33 | Cinnamomum albiflorum | Re hương | |
| 34 | Cryptocarya lenticellata | Nanh chuột ( Mò lá nhỏ) | |
| 35 | Machilus bonii | Kháo vàng | |
| 36 | Phoebe pallida | Kháo nước | |
| 12. Magnoliaceae | Họ Ngọc lan | ||
| 37 | Manglietia glauca Dandy | Mỡ | |
| 38 | Manglietia fordiana Oliv | Vàng tâm | |
| 39 | Michelia medioris Dandy | Giổi xanh | |
| 40 | Michelia balansae Dandy | Giổi lông ( Giổi bà) | |
| 41 | Paramichelia bailloniiense | Giổi xương | |
| 42 | Tsoongiodendron odorum Chun | Giổi thơm | |
| 43 | Michelia alba | Ngọc lan | |
| 13. Meliaceae | Họ Xoan | ||
| 44 | Alphanamixis grandifolia Blume | Gội trắng (gội gác) | |
| 45 | Chisocheton chinensis Merr | Quyếch tía | |
| 46 | Chukrasia tabularis A.Juss | Lát hoa | |
| 47 | Melia azenazach Linn | Xoan ta ( Sầu đông) | |
| 48 | Toona sureni Merr | Lát khét ( Xoan mộc) | |
| 14. Caesalpiniaceae | Họ Vang | ||
| 49 | Erythrophloeum fordii Oliv | Lim xanh | |
| Pentophorum tonkinense A.Chev | Lim xẹt ( Chẹt, Hoàng linh) | ||
| 15. Myrtaceae | Họ Sim | ||
| 50 | Syryium cuminii Skeels | Trâm vối | |
| 16. Rosaceae | Họ Hoa hồng | ||
| 51 | Pygeum arboreum Endl | Xoan đào | |
| 17. Sapindaceae | Họ Bồ hòn | ||
| 52 | Euphoia fragifera Gagnep | Nhãn rừng | |
| 53 | Paviesis annamensis Pierre | Vải rừng | |
| 54 | Pavieasia annamensis Pierre | Trường mật | |
| 18. Scrophulariaceae | Hoa mõm sói | ||
| TT | Tên khoa học | Tên loài Việt Nam | Ghi chú |
| 55 | Paulownia fortunei | Hông | |
| 19. Simarubaceae | Họ Thanh thất | ||
| 56 | Ailanthus triphysa Alston | Thanh thất | |
| 20. Sonneratiaceae | Họ Bần | ||
| 57 | Duabanga sonneratioides Ham | Phay | |
| 21. Sterculiaceae | Họ Trôm | ||
| 58 | Pterospermun truncatolobatum | Lòng mang tía | |
| 59 | Pterospermun heterophyllum | Lòng mang | |
| 60 | Commersonia bartramia | Hu đen | |
| 22. Altingiaceae | Họ Tô hạp | ||
| 61 | Liquidambar phormosana Hance | Sau sau ( Táu hậu) | |
| 23. Theaceae | Họ Chè | ||
| 62 | Schima superba gardet chanp | Vối thuốc răng cưa | |
| 24. Ulmaceae | Họ Du | ||
| 63 | Gi ronniera subequalis Planch | Ngát | |
| 25. Dilleniaceae | Họ Sổ | ||
| 64 | Dillennia heterosepala | Lọng bàng | |
| 26. Dipterocarpaceae | Họ dầu ( quả 2 cánh) | ||
| 65 | Parashorea chinensis | Chò chỉ ( Mạy kho) | |
| 66 | Vatica odorata subsp brevipetiolata | Táu muối | |
| 67 | Vatica odorata symington var tonkinensis | Táu mật (Tỏu ruối, Tỏu lỏ nhỏ) | |
| 27. Sapotaceae | Họ Sến | ||
| 68 | Madhuca pasquieri | Sến | |
| 28. Tiliaceae | Họ đay | ||
| 69 | Parapentace tonkinensis Gaclnep | Nghiến | |
| 29. Thymelaeaceae | Họ Dó ( Trầm) | ||
| 70 | Rhamnoneuron balansae Gilg | Dó | |
| 30. Compresstaceae | Họ Bàng | ||
| 71 | Terminalia myriocarpa Huerch et M.A | Chò xanh | |
| 31. Hippocastanaceae | Họ Kẹn | ||
| 72 | Aesculus chinensis Bunge | Kẹn | |
| 32. Ixonanthaceae | Họ Hà nu | ||
| 73 | Ixonanthes cochinchinensis Pierre | Hà nu ( Dân cốc) | |
| 33. Rubiaceae | Họ Cà phê | ||
| 74 | An thocephalus indicus A.rich | Gáo |