vanban.org

Điều 1. Đối tượng nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy là chủ các phương tiện xe đạp, xe máy có nhu cầu trông giữ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương. — Quyết định 04/2011/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2017 Thay thế: 30/2017/QĐ-UBND · 12/05/2017
Thừa Thiên Huế Ban hành 28/01/2011 Hiệu lực 15/02/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 12/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 30/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy · 04/2011/QĐ-UBND
01/06/201730/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/02/2011Bản gốcThay thế
Quyết định số 680/2000/QĐ-UB Về việc Quy định giá vé trông giữ xe đạp, xe gắn máy ở các bãi giữ xe công cộng và trong các tổ chức của nhà nước có hoạt động giữ xe trên địa bàn tỉnh · 680/2000/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2011/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Đối tượng nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy là chủ các phương tiện xe đạp, xe máy có nhu cầu trông giữ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.