Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 04/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/08/2020
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2020/QĐ-UBND · 04/08/2020
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 16 năm
15/08/202012/2020/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
04/02/2010Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 04/2010/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TỈNH
Điều 4. Phân loại quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 5. Vai trò, vị trí của quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng của tỉnh đối với quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
Điều 6. Phân kỳ thời gian của quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh
Điều 7. Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh
Điều 8. Quản lý quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh
Điều 9. Kinh phí cho công tác quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh
Điều 10. Điều kiện quy định cho cơ quan, tổ chức lập quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh
Điều 11. Căn cứ lập quy hoạch
Điều 12. Trình tự lập quy hoạch
Điều 13. Nội dung của quy hoạch
Điều 14. Hồ sơ quy hoạch
Điều 15. Thẩm định, phê duyệt quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh
Điều 16. Nội dung thẩm định quy hoạch
Chương III — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Điều 17. Điều kiện hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
Điều 18. Yêu cầu về chế biến, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 19. Kinh doanh vật liệu xây dựng
Điều 20. Điều kiện về chất lượng sản phẩm vật liệu xây dựng đưa ra thị trường
Điều 21. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động khai thác khoáng sản
Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng
Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vật liệu xây dựng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 24. Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 26. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
Điều 27. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh
Điều 29. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Chương V — KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 30. Kiểm tra, thanh tra các hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh
Điều 31. Xử lý tồn tại về công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng lạc hậu và các tổ chức, cá nhân kinh doanh vật liệu xây dựng nhưng không đảm bảo điều kiện theo Quy định này
Điều 32. Xử lý vi phạm hoạt động trong lĩnh vực vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy