vanban.org

Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2009 như sau: — Quyết định 04/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/03/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/04/2010
Đà Nẵng Ban hành 25/02/2009 Hiệu lực 07/03/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2009 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 04/2009/QĐ-UBND
01/04/201005/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 07/03/2009Bản gốcThay thế
Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2008 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 14/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định tỷ lệ và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt năm 2009 như sau:

1. Tỷ lệ phần trăm (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy đối với từng đối tượng:

Số TT Nội dung thu phí   Tỷ lệ (%)
1 Hộ gia đình 15%
2 Cơ quan hành chính sự nghiệp 14%
3 Cơ sở kinh doanh ngành sản xuất vật chất 15%
4 Cơ sở kinh doanh ngành dịch vụ 15%

2. Mức thu: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt hàng tháng được xác định theo tỷ lệ (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy (đơn giá tiêu thụ nước máy thực hiện theo quy định hiện hành của UBND thành phố Đà Nẵng) và được xác định theo công thức: F­ = G x V x T (đồng/tháng). Trong đó:

F: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt (đồng/tháng)

G: Đơn giá nước máy (đồng/m3)

V: Khối lượng nước máy tiêu thụ trong tháng (m3)

T: Tỷ lệ (%) trên đơn giá tiêu thụ nước máy áp dụng cho từng đối tượng theo quy định tại Khoản 1, Điều 2 của Quyết định này