vanban.org

Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/06/2026 Thay thế: 05/2026/QĐ-UBND · 21/05/2026
Đồng Nai Ban hành 09/01/2025 Hiệu lực 01/02/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 03/2025/QĐ-UBND
05/06/202605/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/02/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai · 44/2022/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/07/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2025/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 09 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH
Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8793/TTr-STC
ngày 25 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên
dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) của cơ quan, tổ chức,
đơn vị (không bao gồm các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường
xuyên và chi đầu tư) thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy
định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26
tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.

2. Số lượng xe ô tô chuyên dùng tại Quyết định này là 283 (hai trăm tám
mươi ba) xe ô tô theo Phụ lục chi tiết kèm theo.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tiêu chuẩn, định mức để thực hiện
trang bị xe ô tô chuyên dùng quản lý, sử dụng theo đúng quy định hiện hành, kịp
thời báo cáo Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh chủng

Số 2, Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa
Tel: 02513.822.501 – Fax: 02513.823.854 loại, số lượng, mức giá khi có thay đổi cho phù hợp thực tế, quy định có liên quan.

2. Sở Tài chính tổ chức kiểm tra việc mua sắm, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các trường hợp vi phạm.

3. Kho bạc nhà nước chịu trách nhiệm kiểm soát chi theo quy định pháp luật và theo định mức ban hành tại Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này ở hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của UBND tỉnh Đồng Nai quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh./.

Phụ lục

Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị (không bảo cồm các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh đồng nai

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DỤNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(KHÔNG BẢO CỒM CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỰ ĐẢM BẢO CHI THƯỜNG XUYÊN
VÀ CHI ĐẦU TƯ) THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
TỔNG CỘNG:283
IUBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ LONG KHÁNH VÀ THÀNH PHỐ BIẾN HÒA
1UBND huyện Cẩm Mỹ
1.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Cẩm Mỹ
1Xe tải 1,5 tấn (ô tô tải thùng)1600.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2UBND huyện Định Quán
2.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Định Quán
1Xe tải (xe ô tô sân khấu lưu động)11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe tải đến 2,5 tấn (xe ô tô tải)1900.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
3UBND huyện Nhơn Trạch
3.1Trung tâm Dịch vụ công ích huyện Nhơn Trạch
1Xe cẩu (xe tải có cẩu 5 tấn)11.400.000.000Dịch vụ công ích
2Xe bồn11.000.000.000Dịch vụ công ích
3Xe phòng cháy chữa cháy11.200.000.000Phòng cháy chữa cháy
3.2Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Nhơn Trạch
1Xe tải nhỏ có mui1900.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe tải sân khấu11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
3.3UBND xã, thị trấn thuộc huyện Nhơn Trạch
1Xe tải nhẹ (12 chiếc)12200.000.000Mỗi đơn vị 01 xe. Phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh, thực hiện chỉnh trang đô thị, dọn dẹp via hè các tuyến đường trên địa bàn.
4UBND huyện Thống Nhất
4.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Thống Nhất
1Xe văn hóa thông tin lưu động (Xe ô tô tải có thùng)11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
5UBND huyện Long Thành
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
5.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Long Thành
1Xe sân khấu11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
5.2Trung tâm Dịch vụ công ích huyện Long Thành
1Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
2Xe cẩu11.400.000.000Dịch vụ công ích
3Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
4Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
5Xe ben1700.000.000Dịch vụ công ích
6Xe thang nâng1700.000.000Dịch vụ công ích
6UBND huyện Tân Phú
6.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Tân Phú
1Xe ô tô sân khấu lưu động11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe ô tô tải đến 2,5 tấn1900.000.000Phục vụ văn hóa
6.2Trung tâm Dịch vụ công ích huyện Tân Phú
1Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
2Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
3Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
7UBND huyện Vĩnh Cửu
7.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Vĩnh Cửu
1Xe sân khấu11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
8UBND huyện Trảng Bom
8.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Trảng Bom
1Xe tải đến 2,5 tấn1900.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
8.2Trung tâm Dịch vụ công ích huyện Trảng Bom
1Xe ép rác 3,8 tấn11.900.000.000Xe chở, ép rác
2Xe ép rác 6,8 tấn12.800.000.000Xe chở, ép rác
3Xe tải cẩu 5 tấn11.500.000.000Dịch vụ công ích
4Xe tải đến 2,5 tấn1900.000.000Dịch vụ công ích
5Xe lu 9 tấn1500.000.000Dịch vụ công ích
6Xe ép rác11.900.000.000Dịch vụ công ích
7Xe bồn11.000.000.000Dịch vụ công ích
9UBND thành phố Biên Hòa
9.1Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Biên Hoà
1Xe ô tô tải nhỏ11.700.000.000Dịch vụ công ích
2Xe hút bùn thông cống13.000.000.000Dịch vụ công ích
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
3Xe ô tô tải11.700.000.000Công tác trật tự đô thị
9.2Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao thành phố Biên Hòa
1Xe ô tô tải11.700.000.000Phục vụ văn hóa
9.3UBND các phường, xã thuộc thành phố Biên Hòa
1Xe tải nhẹ (có bản nâng hạ, trọng lượng dưới 1 tấn)20400.000.000Mỗi đơn vị 01 xe. Phục vụ công tác quản lý trật tự đô thị, đất đai, xây dựng
10UBND thành phố Long Khánh
10.1Phòng QLĐT thành phố Long Khánh
1Xe ô tô tải đến 2,5 tấn1900.000.000Nhu cầu thực tế
10.2Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao thành phố Long Khánh
1Xe ô tô tải 3,5 tấn11.700.000.000Xe tuyên truyền lưu động
11UBND huyện Xuân Lộc
11.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Xuân Lộc
1Xe ô tô tải đến 2,5 tấn (xe tải thùng)1900.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động, biểu diễn văn nghệ, phục vụ sân khấu các sự kiện chính trị
11.2Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Xuân Lộc
1Xe ô tô tải 2,5 tấn có trang bị còi, đèn tín hiệu ưu tiên1900.000.000Phục vụ công tác quản lý đô thị, trật tự xây dựng, giải toả hành lang an toàn giao thông đường bộ, vỉa hè trên địa bàn huyện
11.3UBND các xã thuộc huyện Xuân Lộc
1Xe tải nhẹ14200.000.000Mỗi đơn vị 01 xe. Phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh, thực hiện chỉnh trang đô thị, dọn dẹp vỉa hè các tuyến đường trên địa bàn
IICÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH
1Sở Lao động, Thương binh và Xã hội và các đơn vị trực thuộc
1.1Cơ sở Điều trị nghiện ma túy
1Xe cứu thương11.750.000.000Xe cấp cứu
2Xe tải nhẹ (2,4 tấn)1500.000.000Xe chở thức ăn, đồ dùng
3Xe tải nhẹ (2,4 tấn)1500.000.000Xe chở học viên thăm gặp nội trại
4Xe cứu thương11.200.000.000Xe cấp cứu thực hiện đề án Địa bàn sạch ma túy và đầu tư cơ sở 2
2Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị trực thuộc
2.1Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
1Xe tải có cần cẩu 9 tấn12.000.000.000Phục vụ kiểm định lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
2.2Trung tâm Khoa học và Công nghệ
1Xe ô tô 29 chỗ11.950.000.000Nhu cầu thực tế
3Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc
3.1Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
1Xe quan trắc tự động14.200.000.000Phục vụ quan trắc tự động
2Xe tải lắp thiết bị chuyên dùng (Xe kiểm chuẩn di động)15.100.000.000Phục vụ công tác kiểm chuẩn
4Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đơn vị trực thuộc
4.1Trung tâm Huấn luyện Thi đấu Thể dục thể thao
1Xe ô tô 29 chỗ ngồi11.950.000.000Chờ VĐV, HLV đi tập luyện, thi đấu
4.2Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai
1Xe 45 chỗ ngồi chờ diễn viên, nhạc công12.500.000.000Chờ diễn viên, nhạc công
2Xe 47 chỗ chờ diễn viên12.700.000.000Xe chờ diễn viên
3Xe ô tô tải sân khấu lưu động13.000.000.000Chờ thiết bị âm thanh, thiết bị ánh sáng, đạo cụ cảnh trí, phòng phi, trang phục
4Xe ô tô tải sân khấu lưu động13.000.000.000Chờ thiết bị âm thanh, thiết bị ánh sáng, đạo cụ, phục trang
4.3Trung tâm Văn hóa Điện ảnh tỉnh
1Xe tải11.700.000.000Xe chiếu phim lưu động
2Xe tải11.700.000.000Xe chiếu phim lưu động
3Xe tải11.700.000.000Xe chiếu phim lưu động
4Xe tải11.700.000.000Xe chiếu phim lưu động
5Xe tải11.700.000.000Xe chiếu phim lưu động
6Xe tải11.700.000.000Xe chiếu phim lưu động
7Xe sân khấu chuyên dùng11.000.000.000Nhu cầu thực tế
8Xe chuyên dùng 29 chỗ11.950.000.000Nhu cầu thực tế
9Xe tải11.700.000.000Xe chiếu phim lưu động
4.4Trường Phổ thông Năng khiếu thể thao
1Xe ô tô 29 chỗ ngồi chờ VĐV đi tập huấn, thi đấu11.950.000.000Nhu cầu thực tế
5Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc
5.1Trung tâm Tư vấn Kiểm định xây dựng Đồng Nai
1Xe ô tô tải1920.000.000Nhu cầu thực tế.
6Sở Giao thông Vận tải, các đơn vị trực thuộc
6.1Thanh tra Sở Giao thông Vận tải
1Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
2Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
3Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
4Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
5Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
6Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
7Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
8Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
9Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
10Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
11Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
12Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
13Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
14Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
15Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
16Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
17Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
18Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
19Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô bán tải)1920.000.000Thanh tra giao thông
20Xe trạm cân lưu động (loại xe ô tô 16 chỗ ngồi)12.000.000.000Xe trạm cân
21Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô 5 chỗ ngồi)1760.000.000Thanh tra giao thông Điều 13 Thông tư số 52/2015/TT-BGTVT
22Xe thanh tra giao thông (loại xe ô tô 7 chỗ ngồi)1920.000.000Thanh tra giao thông Điều 13 Thông tư số 52/2015/TT-BGTVT.
6.2Trung tâm Đào tạo và Sát hạch lái xe loại I
1Xe 05 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
2Xe 05 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
3Xe 05 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
4Xe 05 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
5Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
6Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
7Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
8Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
9Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
10Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
11Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
12Xe 29 chỗ ngồi11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
13Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
14Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
15Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
16Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
17Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
18Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
19Xe khách 49 chỗ13.000.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
20Xe 07 chỗ ngồi1920.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
21Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
22Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
23Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
24Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
25Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
26Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
27Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
28Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
29Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
30Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
31Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
32Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
33Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
34Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
35Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
36Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
37Xe khách 29 chỗ11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
38Xe khách 29 chỗ11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
39Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
40Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
41Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
42Xe ô tô 7 chỗ ngồi1920.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
43Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
44Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
45Xe ô tô 7 chỗ ngồi1920.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
46Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
47Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
48Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
49Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
50Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
51Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
52Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
53Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
54Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
55Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
56Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
57Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
58Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
59Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
60Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
61Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
62Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
63Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
64Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
65Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
66Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
67Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
68Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
69Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
70Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
71Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
72Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
73Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
74Xe ô tô 49 chỗ ngồi13.000.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
75Xe ô tô 49 chỗ ngồi13.000.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
76Xe ô tô 30 chỗ ngồi11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
77Xe ô tô 30 chỗ ngồi11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
78Xe đầu kéo12.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
79Rơ moóc1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
80Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
81Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
82Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
83Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
84Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
85Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
86Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
87Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
88Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
89Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
90Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
91Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
92Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
93Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
94Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
95Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
96Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
97Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
98Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
99Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
100Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
101Xe ô tô chở khách 29 chỗ ngồi11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
102Xe ô tô chở khách 29 chỗ ngồi11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
103Xe ô tô chở khách 47 chỗ ngồi13.000.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
104Xe ô tô chở khách 47 chỗ ngồi13.000.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
105Xe ô tô 07 chỗ ngồi1920.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
106Xe ô tô 07 chỗ ngồi1920.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
107Xe ô tô 07 chỗ ngồi1920.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
108Xe 05 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
109Xe ô tô hạng B1 tự động 5 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
110Xe ô tô hạng B1 tự động 5 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
111Xe ô tô hạng B1 tự động 5 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
112Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
113Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
114Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
115Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
116Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
117Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
118Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
119Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
120Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
121Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
7Đài Phát thanh - Truyền hình Đồng Nai
1Xe truyền hình lưu động 3,5 tấn18.200.000.000Phục vụ truyền hình lưu động
2Xe truyền hình lưu động 7 tấn18.300.000.000Phục vụ truyền hình lưu động
3Xe 29 chỗ ngồi11.950.000.000Nhu cầu phát thanh truyền hình (quay ngoại cảnh, game show, tọa đàm,...)
4Xe truyền hình màu lưu động HD135.000.000.000Phục vụ phát thanh, truyền hình lưu động.
5Xe ô tô truyền hình lưu động thực hiện chương trình truyền hình tiếng dân tộc và các chương trình khác11.400.000.000Ban Truyền hình Tiếng Dân tộc tặng năm 2024. Xe kèm thiết bị phát thanh truyền hình gắn kèm.
6Xe phát thanh truyền hình lưu động110.000.000.000Phục vụ phát thanh, truyền hình lưu động. Xe được trang bị từ 01 đến 03 camera và thiết bị sản xuất chương trình đi kèm
7Xe phát thanh truyền hình lưu động110.000.000.000Phục vụ phát thanh, truyền hình lưu động. Xe được trang bị từ 01 đến 03 camera và thiết bị sản xuất chương trình đi kèm
8Xe phát thanh truyền hình lưu động110.000.000.000Phục vụ phát thanh, truyền hình lưu động. Xe được trang bị từ 01 đến 03 camera và thiết bị sản xuất chương trình đi kèm
8Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai
1Xe cẩu11.700.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe tải 15 tấn12.000.000.000Nhu cầu thực tế
3Xe chữa cháy chuyên dùng (xe ben có rơ móc)12.500.000.000Phục vụ công tác bảo vệ rừng
4Xe 25 chỗ (xe ca)11.500.000.000Phục vụ công tác bảo vệ rừng
5Xe sân khấu11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
9Tỉnh Đoàn và đơn vị trực thuộc
9.1Văn phòng Tỉnh Đoàn
1Xe 29 chỗ ngồi11.950.000.000Nhu cầu thực tế
9.2Nhà Thiếu nhi
1Xe ô tô 47 chỗ13.000.000.000Nhu cầu thực tế
10Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai
1Xe nâng1250.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
2Xe (xe tải 1,5 tấn)1600.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
3Xe tải nhẹ1200.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
4Xe 05 chỗ ngồi (xe dạy học)1760.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
5Xe 05 chỗ ngồi (xe dạy học)1760.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
6Xe 07 chỗ ngồi (xe dạy học)1920.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
11Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai
1Xe tải nhẹ1200.000.000Phục vụ giảng dạy
2Xe ô tô 5 chỗ ngồi phục vụ dạy học1760.000.000Phục vụ giảng dạy
12Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị trực thuộc
12.1Chi cục Kiểm lâm
1Xe chở nước chữa cháy rừng1940.000.000Phục vụ quản lý, bảo vệ rừng
2Xe chở nước chữa cháy rừng1940.000.000Phục vụ quản lý, bảo vệ rừng
3Xe chở nước chữa cháy rừng1940.000.000Phục vụ quản lý, bảo vệ rừng
4Xe ô tô tuần tra PCCCR1990.000.000Phục vụ quản lý, bảo vệ rừng
5Xe 24 chỗ ngồi (chở lực lượng chữa cháy rừng)11.250.000.000Nhu cầu thực tế
12.2Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1Xe bắt chó thả rông (Xe tải)1250.000.000Xe bắt chó thả rông
12.3Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh
1Xe tải nhẹ, 3 - 5 tấn, có thùng lạnh11.500.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe tải11.000.000.000Nhu cầu thực tế
13Sở Giáo dục và Đào tạo
13.1Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh
1Xe 45 chỗ12.500.000.000Nhu cầu thực tế
Mục lục Bấm để đi tới điều