vanban.org

Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/02/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/02/2025 Thay thế: 03/2025/QĐ-UBND · 09/01/2025 Sửa đổi, bổ sung: 44/2022/QĐ-UBND · 07/10/2022
Đồng Nai Ban hành 17/09/2020 Hiệu lực 01/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 03/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai. · 40/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/02/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40 /2020/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 17 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan,
tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của
Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số
04/2019/NĐ-CP
ngày 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức
sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Công văn số 8986-CV/TU ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Tỉnh ủy
về kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại kỳ họp ngày 27 tháng 4 năm 2020
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Công văn số 287/HĐND-VP ngày 03 tháng 6 năm 2020 của
Thường trực HĐND tỉnh ý kiến về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trên địa
bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 5062/TTr-STC ngày
10 tháng 9 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai.

2. Số lượng xe ô tô chuyên dùng tại Quyết định này là 361 chiếc (chi tiết tại phụ lục kèm theo).”

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện.

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tiêu chuẩn, định mức để thực hiện trang bị xe ô tô chuyên dùng quản lý, sử dụng theo đúng quy định hiện hành, kịp thời báo cáo Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh chủng loại, số lượng, mức giá khi có thay đổi cho phù hợp thực tế, quy định có liên quan.

Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra việc mua sắm, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh, tham mưu UBND tỉnh xử lý các trường hợp vi phạm.

Kho bạc nhà nước chịu trách nhiệm kiểm soát chi theo quy định pháp luật và theo định mức ban hành tại Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.

2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:

a) Quyết định số 4116/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về số lượng và chủng loại xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

b) Quyết định số 1488/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc điều chỉnh Quyết định số 4116/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh về số lượng và chủng loại xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

c) Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc bổ sung Quyết định số 4116/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh về số lượng và chủng loại xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

d) Quyết định số 3566/QĐĐC-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc bãi bỏ số thứ tự 4.2 - danh mục xe ô tô chuyên dùng của Trung tâm Thể dục thể thao tại Danh mục số lượng và chủng loại xe ô tô chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 4116/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Đồng Nai.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai

(Kèm theo Quyết định số 40 /2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Ủy Ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
TỔNG CỘNG:361
IUBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ LONG KHÁNH VÀ THÀNH PHỐ BIÊN HÓA
1UBND huyện Cẩm Mỹ
1.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Cẩm Mỹ
1Xe tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
1.2Ban QLDA huyện Cẩm Mỹ
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
1.3Phòng Y tế huyện Cẩm Mỹ
1Xe cứu thương11.750.000.000Phục vụ cấp cứu, cứu thương
1.4Trung tâm PTQĐ huyện Cẩm Mỹ
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ giải phóng mặt bằng
2UBND huyện Định Quán
2.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Định Quán
1Xe tải (xe ô tô sân khấu lưu động)11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe tải đến 2,5 tấn1900.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
3Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
2.2Ban QLDA huyện Định Quán
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
2.3Trung tâm PTQĐ huyện Định Quán
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ GPMB
3UBND huyện Nhơn Trạch
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn
(số lượng)
Định mức/đơn giá tối đa
(đồng/xe)
Ghi chú
3.1Trung tâm DVĐT huyện Nhơn Trạch
1Xe cẩu11.400.000.000Dịch vụ công ích
3.2Trung tâm PTQĐ huyện Nhơn Trạch
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ GPMB
3.3Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Nhơn Trạch
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
3.4Ban QLDA huyện Nhơn Trạch
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
4UBND huyện Thống Nhất
4.1Ban QLDA huyện Thống Nhất
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
4.2Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Thống Nhất
1Xe văn hóa thông tin lưu động11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
4.3Trung tâm PTQĐ huyện Thống Nhất
Xe chuyên dùng
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ GPMB
5UBND huyện Long Thành
5.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Long Thành
1Xe sân khấu11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
5.2Trung tâm Dịch vụ công ích huyện Long Thành
1Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
2Xe cẩu11.400.000.000Dịch vụ công ích
3Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
4Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
5Xe tải nhỏ1450.000.000Dịch vụ công ích
6Xe tải nhỏ1450.000.000Dịch vụ công ích
7Xe ben1700.000.000Dịch vụ công ích
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
8Xe thang nâng1700.000.000Nhận điều chuyển từ Trung tâm Dịch vụ công ích huyện Thống Nhất
5.3Trung tâm PTQĐ huyện Long Thành
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ GPMB
5.4Phòng QLĐT huyện Long Thành
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
5.5Ban QLDA huyện Long Thành
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
6UBND huyện Tân Phú
6.1Ban QLDA huyện Tân Phú
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
6.2Phòng Văn hóa, Thông tin huyện Tân Phú
1Xe ô tô1920.000.000
6.3Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Tân Phú
1Xe ô tô sân khấu lưu động11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe ô tô tải đến 2,5 tấn1900.000.000Phục vụ văn hóa
3Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
6.4Đội Dịch vụ công ích huyện Tân Phú
1Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
2Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
3Xe ép rác12.800.000.000Xe chở, ép rác
6.5Trung tâm PTQĐ huyện Tân Phú
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ GPMB
7UBND huyện Vĩnh Cửu
7.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Vĩnh Cửu
1Xe sân khấu11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
7.2Trung tâm PTQĐ huyện Vĩnh Cửu
Xe chuyên dùng
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ GPMB
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
7.3Ban QLDA huyện Vĩnh Cửu
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
8UBND huyện Trảng Bom
8.1Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Trảng Bom
1Xe tải đến 2,5 tấn1900.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
8.2Trung tâm Dịch vụ hạ tầng công ích huyện Trảng Bom
1Xe ép rác 3,8 tấn11.900.000.000Xe chở, ép rác
2Xe ép rác 6,8 tấn12.800.000.000Xe chở, ép rác
3Xe tải cầu 5 tấn11.500.000.000Dịch vụ công ích
4Xe tải đến 2,5 tấn1900.000.000Dịch vụ công ích
5Xe lu 9 tấn1500.000.000Dịch vụ công ích
6Xe ép rác11.900.000.000Nhận ĐC từ TT DVCI huyện Thống Nhất
7Xe bồn11.000.000.000Nhận ĐC từ TT DVCI huyện Thống Nhất
8.3Trung tâm PTQĐ huyện Trảng Bom
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ GPMB
8.4Ban QLDA huyện Trảng Bom
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
9UBND thành phố Biên Hòa
9.1Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp và Dịch vụ công ích
1Xe ô tô tải11.700.000.000Dịch vụ công ích
2Xe hút bùn thông cống13.000.000.000Dịch vụ công ích
9.2Phòng QLĐT thành phố Biên Hòa
1Xe ô tô tải11.700.000.000Phục vụ quản lý trật tự đô thị
9.3Đội QLTTĐT thành phố Biên Hòa
Xe chuyên dùng
1Xe ô tô tải11.700.000.000Phục vụ quản lý trật tự đô thị
2Xe cuốc1800.000.000Nhu cầu thực tế
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
3Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
9.4Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao thành phố Biên Hòa
1Xe ô tô tải11.700.000.000Phục vụ văn hóa
2Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
9.5Trung tâm PTQĐ thành phố Biên Hòa
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ GPMB
9.6Ban QLDA thành phố Biên Hòa
Xe chuyên dùng
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
10UBND thành phố Long Khánh
10.1Ban QLDA thành phố Long Khánh
Xe chuyên dùng
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
10.2Phòng QLĐT thành phố Long Khánh
1Xe ô tô tải đến 2,5 tấn1900.000.000Nhu cầu thực tế
10.3Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao thành phố Long Khánh
1Xe ô tô tải 3,5 tấn11.700.000.000Xe tuyên truyền lưu động
2Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
10.4Trung tâm PTQĐ thành phố Long Khánh
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ GPMB
11UBND huyện Xuân Lộc
11.1Ban QLDA huyện Xuân Lộc
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ QLDA
11.2Trung tâm PTQĐ huyện Xuân Lộc
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ GPMB
11.3Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Xuân Lộc
1Xe ô tô tải đến 2,5 tấn1900.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
2Xe bán tải1920.000.000Phục vụ văn hóa
11.4UBND các xã thuộc huyện Xuân Lộc
1Xe tải nhẹ14200.000.000Phục vụ công tác quản lý trật tự,... Mỗi đơn vị 01 xe
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
IICÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH
1Sở Lao động, Thương binh và Xã hội và các đơn vị trực thuộc
1.1Trung tâm Công tác xã hội
1Xe chuyên dùng chở người già, người khuyết tật11.100.000.000Chuyển từ xe phục vụ công tác của đơn vị sang xe chuyên dùng phục vụ người già neo đơn, trẻ khuyết tật. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Trường hợp không chấp thuận, xử lý theo quy định.
2Xe chuyên dùng chở trẻ mồ côi, khuyết tật11.100.000.000Chuyển từ xe phục vụ công tác của đơn vị sang xe chuyên dùng phục vụ người già neo đơn, trẻ khuyết tật. Báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Trường hợp không chấp thuận, xử lý theo quy định.
1.2Cơ sở Điều trị nghiện ma túy
1Xe cứu thương11.750.000.000Xe cấp cứu
2Xe tải nhẹ1200.000.000Xe chở thức ăn, đồ dùng
1.3Trung tâm Bảo trợ huấn nghệ cô nhi Biên Hòa
1Xe ô tô 29 chỗ ngồi11.950.000.000Nhu cầu thực tế
2Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị trực thuộc
2.1Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN
1Xe ô tô 29 chỗ11.950.000.000Nhu cầu thực tế
2.2Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1Xe tải có cần cẩu 9 tấn12.000.000.000Nhu cầu thực tế
3Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc
3.1Thanh tra Sở TNMT
1Xe ô tô chuyên dùng11.350.000.000Xe chuyên dùng phục vụ công tác thanh tra tài nguyên
3.2Chi Cục Bảo vệ Môi trường
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn
(số lượng)
Định mức/đơn giá tối đa
(đồng/xe)
Ghi chú
3.3Chi cục Quản lý Đất đai
2Xe thiết bị (đo đạc...)1720.000.000Nhu cầu thực tế
3.4Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
1Xe bán tải1920.000.000Chuyên chở mốc và dụng cụ đi đo đạc
2Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
3Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
4Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
5Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
6Xe chuyên dùng14.200.000.000Xe quan trắc tự động
7Xe tải lắp thiết bị chuyên dùng15.100.000.000Xe quan trắc tự động
3.5Văn phòng Đăng ký Đất đai
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
4Sở Kế hoạch và Đầu tư, các đơn vị trực thuộc
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
5Sở Văn hóa thể thao và Du lịch và đơn vị trực thuộc
5.1Thư viện tỉnh
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
5.2TT Huấn luyện thi đấu TDTT
1Xe ô tô 29 chỗ ngồi11.950.000.000
2Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
5.3Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai
1Xe tải 7,5 tấn11.700.000.000Chở dụng cụ sân khấu lưu động
2Xe 45 chỗ ngồi chở diễn viên, nhạc công12.500.000.000Chở diễn viên, nhạc công
3Xe tải 2 tấn chở sân khấu, âm thanh, ánh sáng1700.000.000Chở sân khấu, âm thanh, ánh sáng
4Xe 47 chỗ chở diễn viên12.700.000.000Xe chở diễn viên
5.4Trung tâm Văn hóa Điện ảnh tỉnh
1Xe tải11.700.000.000Xe chiếu bóng
2Xe tải11.700.000.000Xe chiếu bóng
3Xe tải11.700.000.000Xe chiếu bóng
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
4Xe tải11.700.000.000Xe chiếu bóng
5Xe tải11.700.000.000Xe chiếu bóng
6Xe tải11.700.000.000Xe chiếu bóng
7Xe bán tải1920.000.000Xe chiếu bóng
8Xe bán tải1920.000.000Xe chiếu bóng
9Xe bán tải1920.000.000Xe chiếu bóng
10Xe sân khấu chuyên dùng11.000.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe chuyên dùng 29 chỗ11.950.000.000Nhu cầu thực tế
5.5Trường PT Năng khiếu thể thao
1Xe ô tô 29 chỗ ngồi chờ VĐV đi tập huấn, thi đấu11.950.000.000Chờ VĐV đi tập huấn, thi đấu
6Sở Công Thương và các đơn vị trực thuộc
6.1VP Sở Công thương
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
6.2Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
7Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc
7.1Văn phòng Sở Xây dựng
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
7.2Trung tâm Tư vấn Kiểm định xây dựng Đồng Nai
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
3Xe ô tô tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
4Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
8Sở Tư pháp và đơn vị trực thuộc
8.1Văn phòng Sở Tư pháp
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
9Sở Giao thông và Vận tải, các đơn vị trực thuộc
9.1Văn phòng Sở Giao thông Vận tải
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn
(số lượng)
Định mức/đơn giá tối đa
(đồng/xe)
Ghi chú
1Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
9.2Thanh tra Sở GTVT
1Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
2Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
3Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
4Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
5Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
6Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
7Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
8Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
9Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
10Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
11Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
12Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
13Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
14Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
15Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
16Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
17Xe ô tô 16 chỗ ngồi (trạm cân lưu động)12.000.000.000Xe trạm cân
18Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
19Xe ô tô bán tải1920.000.000Thanh tra giao thông
20Xe ô tô 7 chỗ ngồi1920.000.000Điều 12 Thông tư số 52/2015/TT-BGTVT
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
21Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Điều 12 Thông tư số 52/2015/TT-BGTVT
22Xe ô tô 7 chỗ ngồi1920.000.000Điều 12 Thông tư số 52/2015/TT-BGTVT
23Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
24Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
25Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
26Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
27Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
9.3Trung tâm Quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng
1Xe bán tải 5 chỗ ngồi1920.000.000Nhu cầu thực tế
9.4Cảng vụ đường thủy nội địa
1Xe tải cầu 9,5 tấn12.000.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe bán tải 5 chỗ ngồi1920.000.000Nhu cầu thực tế
9.5Khu Quản lý đường bộ, đường thủy
1Xe bán tải 2 cầu1920.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
9.6Trung tâm Đào tạo và Sát hạch lái xe loại I122
1Xe 05 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
2Xe 05 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
3Xe 05 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
4Xe 05 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
5Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
6Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
7Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
8Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
9Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
10Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
11Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
12Xe 29 chỗ ngồi11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
13Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn
(số lượng)
Định mức/đơn giá tối đa
(đồng/xe)
Ghi chú
14Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
15Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
16Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
17Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
18Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
19Xe khách 49 chỗ13.000.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
20Xe 07 chỗ ngồi1920.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
21Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
22Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
23Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
24Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
25Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
26Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
27Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
28Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
29Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
30Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
31Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
32Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
33Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
34Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
35Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
36Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
37Xe khách 29 chỗ11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
38Xe khách 29 chỗ11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
39Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
40Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
41Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
42Xe ô tô 7 chỗ ngồi1920.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
43Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
44Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
45Xe ô tô 7 chỗ ngồi1920.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
46Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
47Xe tải 1,25 tấn1450.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
48Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
49Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
50Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
51Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
52Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
53Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
54Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
55Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
56Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
57Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
58Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
59Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
60Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
61Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
62Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
63Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
64Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
65Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
66Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
67Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
68Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
69Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
70Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
71Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
72Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
73Xe tải 5,5 tấn11.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
74Xe ô tô 49 chỗ ngồi13.000.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
75Xe ô tô 49 chỗ ngồi13.000.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
76Xe ô tô 30 chỗ ngồi11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
77Xe ô tô 30 chỗ ngồi11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
78Xe dầu kéo12.500.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
79Romooc1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
80Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
81Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
82Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
83Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
84Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
85Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
86Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
87Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
88Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
89Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
90Xe ô tô 5 chỗ ngồi1760.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
91Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
92Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
93Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
94Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
95Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
96Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
97Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
98Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
99Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
100Xe ô tô tải 1,5 tấn1600.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
101Xe ô tô chở khách 29 chỗ ngồi11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
102Xe ô tô chở khách 29 chỗ ngồi11.950.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
103Xe ô tô chở khách 47 chỗ ngồi13.000.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
104Xe ô tô chở khách 47 chỗ ngồi13.000.000.000Phục vụ đào tạo, sát hạch
105Xe ô tô 07 chỗ ngồi1920.000.000Nhận điều chuyển từ VP Sở
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
106Xe ô tô 07 chỗ ngồi1920.000.000Nhận điều chuyển từ TT QLHD VTHKCC
107Xe ô tô 07 chỗ ngồi1920.000.000Nhận điều chuyển từ Khu QLĐBDT
108Xe ô tô 07 chỗ ngồi1920.000.000Nhận điều chuyển từ CVNĐ
109Xe 05 chỗ ngồi1760.000.000Nhận điều chuyển từ Văn phòng TT Đào tạo và Sát hạch loại 1
110Xe ô tô hạng B1 tự động 5 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
111Xe ô tô hạng B1 tự động 5 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
112Xe ô tô hạng B1 tự động 5 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
113Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
114Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
115Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
116Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
117Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
118Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
119Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
120Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
121Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
122Xe ô tô hạng B2 05 chỗ1780.000.000Nhu cầu thực tế
10Tỉnh ủy và các đơn vị trực thuộc
10.1Văn phòng Tỉnh ủy
1Xe 16 chỗ11.100.000.000Báo cáo Thủ tướng (nhận điều chuyển). Trường hợp không chấp thuận, xử lý theo quy định.
2Xe 16 chỗ11.100.000.000Báo cáo Thủ tướng (nhận điều chuyển). Trường hợp không chấp thuận, xử lý theo quy định.
10.2Nhà Khách 71
1Xe tải nhẹ1200.000.000Nhu cầu thực tế
11Ban QLĐA Đầu tư xây dựng tỉnh
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
12Đài phát thanh - Truyền hình Đồng Nai
1Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
4Xe truyền hình lưu động 3,5 tấn18.200.000.000Phục vụ truyền hình lưu động
5Xe truyền hình lưu động 7 tấn18.300.000.000Phục vụ truyền hình lưu động
6Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
7Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
8Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
9Xe 29 chỗ ngồi11.950.000.000Nhu cầu thực tế
10Xe truyền hình màu lưu động HD135.000.000.000Nhu cầu thực tế
13Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa
1Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
3Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
4Xe cẩu11.700.000.000Nhu cầu thực tế
5Xe tải 15 tấn12.000.000.000Nhu cầu thực tế
6Xe chữa cháy chuyên dùng (xe ben có rơ móc)12.500.000.000Phục vụ công tác bảo vệ rừng
7Xe 25 chỗ11.500.000.000Phục vụ công tác bảo vệ rừng
8Xe sân khấu11.000.000.000Phục vụ tuyên truyền lưu động
14Tỉnh Đoàn và đơn vị trực thuộc
14.1Văn phòng Tỉnh Đoàn
1Xe 29 chỗ ngồi11.950.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
14.2Nhà thiếu nhi
1Xe ô tô 47 chỗ13.000.000.000Nhu cầu thực tế
15Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai
1Xe nâng1250.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
2Xe (xe tải 1,5 tấn)1600.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
3Xe tải nhẹ1200.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
4Xe 05 chỗ ngồi (xe dạy học)1760.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
5Xe 05 chỗ ngồi (xe dạy học)1760.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
6Xe 07 chỗ ngồi (xe dạy học)1920.000.000Phục vụ dạy học nghề xe ô tô
16Trường Đại học Đồng Nai
1Xe ô tô 29 chỗ ngồi11.950.000.000Nhu cầu thực tế
17Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao Đồng Nai
1Xe tải nhẹ1200.000.000Phục vụ giảng dạy
2Xe ô tô 5 chỗ ngồi phục vụ dạy học1760.000.000Nhận điều chuyển từ VP trường để phục vụ dạy học
18Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị trực thuộc
18.1BQL RPH Long Thành
1Xe bán tải 02 cầu1920.000.000Nhu cầu thực tế
18.2BQL RPH Xuân Lộc
1Xe bán tải 02 cầu1920.000.000Nhu cầu thực tế
18.3Chi cục Kiểm lâm
1Xe bán tải1920.000.000Phục vụ quản lý, bảo vệ rừng
2Xe chở nước chữa cháy rừng1940.000.000Phục vụ quản lý, bảo vệ rừng
3Xe chở nước chữa cháy rừng1940.000.000Phục vụ quản lý, bảo vệ rừng
4Xe chở nước chữa cháy rừng1940.000.000Phục vụ quản lý, bảo vệ rừng
5Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
6Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
7Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
8Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
9Xe ô tô tuần tra PCCCR1990.000.000Phục vụ quản lý, bảo vệ rừng
10Xe 24 chỗ ngồi (chở lực lượng chữa cháy rừng)11.250.000.000Nhu cầu thực tế
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn (số lượng)Định mức/đơn giá tối đa (đồng/xe)Ghi chú
11Xe bán tải phục vụ quản lý, bảo vệ rừng và phòng chống cháy rừng tại Hạt Kiểm lâm Vĩnh Cửu1920.000.000Nhu cầu thực tế
12Xe bán tải phục vụ quản lý, bảo vệ rừng và phòng chống cháy rừng tại Hạt Kiểm lâm Định Quán1920.000.000Nhu cầu thực tế
13Xe bán tải phục vụ quản lý, bảo vệ rừng và phòng chống cháy rừng tại Hạt Kiểm lâm Tân Phú1920.000.000Nhu cầu thực tế
18.4Chỉ cục Trồng trọt và BVTV
1Xe ô tô bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
18.5Văn phòng Điều phối chương trình nông thôn mới
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
18.6Chỉ cục Chăn nuôi và Thú y
1Xe bắt chó thả rông1250.000.000Xe bắt chó thả rông
2Xe bán tải1920.000.000Phục vụ công tác thú y
3Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
4Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
18.7Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh
1Xe bán tải 02 cầu1920.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe bán tải 02 cầu1920.000.000Nhu cầu thực tế
3Xe bán tải 02 cầu1920.000.000Nhu cầu thực tế
4Xe tải nhẹ, 3 - 5 tấn, có thùng lạnh11.500.000.000Nhu cầu thực tế
5Xe tải11.000.000.000Nhu cầu thực tế
18.8BQL Rừng phòng hộ Tân Phú
1Xe bán tải 02 cầu1920.000.000Nhu cầu thực tế
19Ban QLKCNCCNSH và đơn vị trực thuộc
19.1Trung tâm Ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
20Sở Ngoại vụ
1Xe ô tô 16 chỗ11.100.000.000Báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Trường hợp không chấp thuận, xử lý theo quy định.
STTĐối tượng sử dụng, chủng loại xe ô tôTiêu chuẩn
(số lượng)
Định mức/đơn giá tối đa
(đồng/xe)
Ghi chú
21Sở Giáo dục và Đào tạo
21.1Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh
1Xe 45 chỗ12.500.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe 45 chỗ12.500.000.000Nhu cầu thực tế
22Văn phòng HĐND tỉnh
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
23UBND tỉnh
23.1Văn phòng UBND tỉnh
Xe chuyên dùng
1Xe tải nhẹ1200.000.000Nhu cầu thực tế
2Xe 29 chỗ ngồi11.950.000.000Nhu cầu thực tế
24Sở Nội vụ
24.1Văn phòng Sở Nội vụ
1Xe 29 chỗ ngồi11.950.000.000Nhu cầu thực tế
24.2Chi cục Văn thư - Lưu trữ
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
25Sở Tài chính
1Xe bán tải1920.000.000Nhu cầu thực tế
Mục lục Bấm để đi tới điều