vanban.org

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên — Quyết định 03/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2026 Thay thế: 24/2026/QĐ-UBND · 12/03/2026
Cần Thơ Ban hành 22/01/2025 Hiệu lực 10/02/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 · 24/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 · 03/2025/QĐ-UBND
01/03/202624/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/02/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 · 05/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 13/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 16/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế tài nguyên · 10/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
II Khoáng sản không kim loại
II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 50.000
II5 Cát
II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 60.000
II502 Cát xây dựng
II50201 Cát đen dùng trong xây dựng m3 70.000
V Nước thiên nhiên
V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 200.000
V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201 Nước mặt m3 4.000
V202 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000
V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 70.000
V302 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 45.000
V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...) m3 5.000

(Giá tính thuế tài nguyên là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).