Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định về việc mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Bến Tre áp dụng đối với việc mua sắm các loại tài sản theo danh mục mua sắm tập trung ban hành kèm theo Thông tư số 69/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng mua sắm tập trung cấp quốc gia; Quyết định số 152/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
b) Các nội dung không được quy định trong Quyết định này, thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 của Quốc hội; Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Thông tư số 69/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng mua sắm tập trung cấp quốc gia.
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng văn bản mới thì sẽ áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập.
b) Tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác thành lập theo quy định của pháp luật về hội sử dụng ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản.
c) Các cơ quan của Đảng thực hiện mua sắm tài sản từ nguồn ngân sách nhà nước.
d) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.