vanban.org

Điều 5. Chế độ, chính sách đổi vói cán bộ, công chức cấp xã; kiêm nhiệm chức vụ, chức danh và mức phụ cấp kiêm nhiệm — Quyết định 03/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/10/2025 Sửa đổi, bổ sung: 06/2025/QĐ-UBND · 20/02/2025
Hưng Yên Ban hành 11/01/2024 Hiệu lực 25/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 03/2024/QĐ-UBND
01/03/202506/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 25/01/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định chức vụ, chức danh, số lượng và một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 20/2021/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2024/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Chế độ, chính sách đổi vói cán bộ, công chức cấp xã; kiêm nhiệm chức vụ, chức danh và mức phụ cấp kiêm nhiệm

  1. Cán bộ, công chức cấp xã thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước hạn, kẻo dài thời gian nâng bậc lương theo quy định của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức.
  2. Thực hiện xếp lương đổi với cán bộ, công chức cấp xà theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP.
  3. Kiêm nhiệm chức vụ, chức danh:
  1. Khuyến khích cán bộ, công chức cấp xã kiêm nhiệm chức vụ, chức danh cán bộ, công chức cấp xà khác với chức vụ, chức danh hiện đảm nhiệm; kiêm nhiệm thực hiện nhiệm vụ của người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố. Cán bộ, công chức kiêm nhiệm không quá 02 chức danh.
  2. Chi bố trí cán bộ, công chức cấp xà kiêm nhiệm khi đáp ứng đủ tiêu chuẩn của chức vụ, chức danh kiêm nhiệm.

/C^^^ĩfáổ r;ậế Nghị định số 33/2023/NĐ-CP và các chế độ, chính sách khác wộu^ỊÍỊíỂ^ếvia pháp luật hiện hành.