vanban.org

Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/09/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/09/2024 Thay thế: 29/2024/QĐ-UBND · 12/09/2024
Thái Nguyên Ban hành 13/03/2023 Hiệu lực 25/03/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 14 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình phục vụ đời sống và công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 03/2023/QĐ-UBND
12/09/202429/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/03/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 02/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 23/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 08/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 61/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 12/09/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03 /2023/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 13 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 361/TTr-SXD ngày 16 tháng 02 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 3 năm 2023 và thay thế Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất
khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

(Kèm theo Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về đơn giá bồi thường đối với tài sản là nhà ở,
công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Thái Nguyên (có phụ lục Bảng đơn giá kèm theo).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cac tổ chuc, ca nhân, hô gia dinh co nhà o, cóng trinh kien truc hop phap gán lién voi dát khi Nhà nuoc thu hoi dát de su dung vao muc dich quoc phong, an ninh, phat trien kinh tê - xà hoi vi lói ich quoc gia, cóng cóng tren dia bàn tinh Thái Nguyen.
2. Cac co quan, don vi lien quan den cóng tac boi thuong giai phong mát bang tren dia bàn tinh.

Điều 3. Nguyên tắc xây dựng đơn giá

1. Don giá bói thuong duoc xay dung theo cac quy dinh cua phap luat hiên hàn và quy dinh tinh Thái Nguyen.
2. Don giá bói thuong nhà o, cóng trinh kien truc gán lién voi dát duoc xay dung can cu thiet ké ky thuat cua cac mau nhà o, cóng trinh kien truc mang tinh pho bien, thong dung tren dia bàn tinh Thái Nguyen, bao gom toan bó chi phi can thiet vê vát liieu, nhân cóng, may thi cóng, chi phi gián tiép và cac khoan muc chi phi khac theo quy dinh de hoan thanh 1m² nhà hay môt don vi khói luong hoan chinh cua cóng tac xay lap hoac két cau xay dung cóng trinh, cu the nu sau:

a) Chi phi vát liieu là giá tri vát liieu chinh, vát liieu phu, cau kien, cac vát liieu luân chuyen (ván khuôn dā giao, cac vát liieu khac), phu tung, bàn thanh pham can thiet de hoan thanh 1m² nhà, môt don vi khói luong cóng tac xay lap; giá nguyên liieu, nhien liieu, vát liieu theo giá cóng bó trèn dia bàn tinh;
b) Chi phi nhân cóng là chi phi bao gôm luong co bàn và cac chi phi theo ché doi voi cóng nhân xay dung tinh cho môt ngay cóng dinh muc, ap dung theo Quyét dinh cóng bó don giá nhân cóng xay dung hiên hàn cua Uy ban nhân dan tinh;

c) Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị thi công trực tiếp thực hiện (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng xây dựng;

d) Chi phí tư vấn, thuế, lán trại, dự phòng được tính bằng tỉ lệ % theo quy định hiện hành của Nhà nước.

3. Khi các quy định của pháp luật thay đổi thì đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất sẽ được điều chỉnh cho phù hợp.

Chương II QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ

Điều 4. Quy định chung về xác định diện tích, chiều cao nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất để thực hiện bồi thường, hỗ trợ

1. Diện tích nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất được tính toán bồi thường, hỗ trợ là diện tích nhà, công trình kiến trúc chiếm chỗ trên mặt đất (đơn vị tính là m²) được tính từ mép tường ngoài, cột chịu lực liền tường hoặc dãy cột chịu lực chính có mái che (tính bình quân toàn bộ cho phần nhỏ ra có xây tường bao của các tầng từ tầng 2 trở lên). Đối nhà 1 tầng có mái dốc kết hợp hiên bê tông cốt thép thì toàn bộ diện tích của nhà và hiên bê tông cốt thép được áp dụng theo đơn giá m² nhà mái dốc.

2. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất áp dụng đối với nhà mái bằng bê tông cốt thép có chiều cao tối thiểu là 2,7m; đối với các nhà còn lại có chiều cao tối thiểu là 2,3m. Chiều cao của nhà được tính từ nền nhà đến sàn nhà mái bằng, chân tường thu hồi đối với nhà xây mái dốc, đầu cột đỡ vì kèo đối với nhà tre, gỗ. Trường hợp nhà ở, công trình kiến trúc có chiều cao lớn hơn hoặc nhỏ hơn chiều cao quy định trong đơn giá bồi thường, hỗ trợ thì xác định khối lượng chênh lệch để tính bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá chi tiết.

3. Trường hợp nhà ở, công trình kiến trúc xây dựng không đúng theo hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành của Nhà nước hoặc có kết cấu khác biệt thì không áp dụng theo đơn giá kèm theo Quy định này mà thực hiện tính toán bồi thường, hỗ trợ theo khối lượng riêng biệt và chỉ xem xét tính toán bồi thường, hỗ trợ đối với công trình đang sử dụng và có phát huy tác dụng.

Điều 5. Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với nhà xây các loại

1. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với nhà xây các loại tại Quy định này đã được tính toán bao gồm các nội dung sau:

a) Móng nhà gồm công tác đào đất hố móng, xây móng, đổ bê tông cốt thép móng, dầm, giăng móng, xây trát bể tự hoại (nếu có), lấp đất chân móng, đắp đất nền đầm chặt; kết cấu móng đã được tính toán đủ tải trọng cho các loại nhà mang tính bình quân, phổ biến phù hợp với điều kiện địa hình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

b) Thân nhà gồm công tác xây lắp bê tông cốt thép cột, khung, dầm, giằng tường, cầu thang; tường bao che, tường chịu lực và các bức ngăn trong nhà đã tính khối lượng xây kín chưa trừ cửa đi, cửa sổ, ô thoáng. Khi tính bồi thường phải trừ đi khối xây và diện tích trát, quét vôi ve tại các vị trí cửa đi, cửa sổ, ô thoáng;

c) Mái nhà gồm công tác xây lắp mái bê tông cốt thép, mái lợp ngói, lợp fibrô xi măng, lợp tôn theo từng loại nhà.

d) Hoàn thiện nhà gồm trát, láng, quét vôi ve.

2. Công tác khác gồm sơn, cửa, ốp lát, trần, phào, chỉ, lắp đặt thiết bị điện, thiết bị vệ sinh và các công tác khác chưa có trong đơn giá bồi thường theo diện tích xây dựng, được tính theo khối lượng thực tế và đơn giá chi tiết.

3. Cấp điện được tính bằng 5% giá trị dự toán của công trình nhà ở, công trình kiến trúc có cấp điện.

4. Hệ thống cấp, thoát nước được xác định cụ thể theo đơn giá chi tiết.

Điều 6. Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với nhà gỗ, nhà tre

1. Đơn giá bồi thường 1m² xây dựng nhà gỗ, nhà tre bao gồm các công tác xây lắp sau: Đắp đất nền đầm kỹ, sản xuất lắp dựng cột, kèo gỗ, vì kèo tre, các thanh xuyên, duỗi gian, làm mái, làm tường vách.

2. Các công tác xây lắp: Lát nền, làm trần, lắp đặt điện, nước, công tác xây lắp có tính mỹ thuật cao như trạm khắc trên gỗ; công tác làm tường bao, tường ngăn và mặt sàn (đối với nhà sàn) được tính toán theo khối lượng riêng biệt.

Điều 7. Quy định về bồi thường, hỗ trợ đối với công trình mồ mả

1. Đơn giá bồi thường đối với mộ chưa cải táng bao gồm: Đào đất, bốc hài cốt vào tiểu sành, tiểu sành được đặt trong quách, các chi phí làm thủ tục để bốc mộ theo tập quán phổ thông trong dân gian.

2. Đơn giá bồi thường đối với mộ đã cải táng bao gồm: Đào đất, các chi phí làm thủ tục để bốc mộ theo tập quán phổ thông trong dân gian.

3. Công tác xây mộ, trát, ốp mộ được tính toán theo khối lượng riêng biệt.

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp và xử lý các trường hợp cụ thể

1. Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt.

2. Đối với các công tác xây lắp chưa có trong Đơn giá bồi thường theo Quy định này thì áp dụng đơn giá của các công tác xây lắp có tính chất tương đương về định mức kinh tế kỹ thuật đã nêu tại Quy định này hoặc tổ chức lập dự toán cụ thể theo bộ Đơn giá xây dựng hiện hành của tỉnh và hướng dẫn của Bộ Xây dựng.

3. Đối với những loại vật tư, vật liệu chưa có trong Đơn giá bồi thường thì áp dụng theo Thông báo giá Liên Sở Xây dựng - Tài chính tại thời điểm lập hoặc tổ chức khảo sát thực tế giá sản phẩm trên thị trường (có thể thuê đơn vị tư vấn khi cần thiết) và thống nhất với cơ quan quản lý giá ở cấp huyện để làm cơ sở lập, phê duyệt phương án dự toán bồi thường theo quy định.

4. Đối với các công tác xây lắp chưa có trong hệ thống định mức, đơn giá đã được công bố, Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư cấp huyện tổng hợp, xây dựng phương án tính toán giá bồi thường phù hợp với tình hình thực tế ở địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.

5. Đối với các công trình xây dựng có thiết kế, kết cấu khác biệt, đơn vị được giao làm công tác bồi thường thuê đơn vị tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định lập hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng công trình theo các quy định hiện hành của Nhà nước trình Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện thẩm định, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.

Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Theo chức năng, nhiệm vụ triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Xây dựng) để xem xét, giải quyết.

2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giải quyết các khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện, đề xuất phương án giải quyết đối với các nội dung thuộc thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh./.

Phụ lục

Đơn giá bồi thường, hộ trợ nhà ở, công trình kiến trúc gần liên với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh thái nguyên

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG, HỘ TRỢ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
GẦN LIÊN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03 /2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
PHẦN I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ Ở
INhà ở 5 tầng, cao 18,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
1Móng ép cọc, khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
1.1Nhà mái bằngm^{2}18.338.000
1.2Nhà mái tônm^{2}17.907.000
1.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}17.526.000
1.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}17.360.000
2Móng ép cọc, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
2.1Nhà mái bằngm^{2}18.314.000
2.2Nhà mái tônm^{2}17.901.000
2.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}17.544.000
2.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}17.341.000
3Móng xây bằng đá hoặc gạch, kết hợp khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
3.1Nhà mái bằngm^{2}17.148.000
3.2Nhà mái tônm^{2}16.680.000
3.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}16.401.000
3.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}16.220.000
4Móng xây bằng đá hoặc gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
4.1Nhà mái bằngm^{2}17.048.000
4.2Nhà mái tônm^{2}16.580.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
4.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}16.301.000
4.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}16.120.000
IINhà ở 4 tầng, cao 14,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
1Móng ép cọc, khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
1.1Nhà mái bằngm^{2}15.031.000
1.2Nhà mái tônm^{2}14.563.000
1.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}14.284.000
1.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}14.103.000
2Móng ép cọc, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
2.1Nhà mái bằngm^{2}14.004.000
2.2Nhà mái tônm^{2}13.535.000
2.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}13.257.000
2.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}13.075.000
3Móng xây bằng đá hoặc gạch, kết hợp khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
3.1Nhà mái bằngm^{2}14.617.000
3.2Nhà mái tônm^{2}14.148.000
3.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}13.870.000
3.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}13.688.000
4Móng xây bằng đá hoặc gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
4.1Nhà mái bằngm^{2}13.495.000
4.2Nhà mái tônm^{2}13.027.000
4.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}12.748.000
4.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}12.566.000
IIINhà ở 3 tầng, cao 11,1m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
1Móng ép cọc, khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
1.1Nhà mái bằngm^{2}9.953.000
1.2Nhà mái tônm^{2}9.484.000
1.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}9.206.000
1.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}9.024.000
2Móng ép cọc, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
2.1Nhà mái bằngm^{2}9.857.000
2.2Nhà mái tônm^{2}9.389.000
2.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}9.110.000
2.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}8.929.000
3Móng xây bằng đá hoặc gạch, kết hợp khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
3.1Nhà mái bằngm^{2}8.266.000
3.2Nhà mái tônm^{2}7.798.000
3.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}7.519.000
3.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}7.338.000
4Móng xây bằng đá hoặc gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
4.1Nhà mái bằngm^{2}8.154.000
4.2Nhà mái tônm^{2}7.685.000
4.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}7.407.000
4.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}7.225.000
IVNhà ở 2 tầng, cao 7,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
1Móng ép cọc, khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
1.1Nhà mái bằngm^{2}8.647.000
1.2Nhà mái tônm^{2}8.075.000
1.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}7.741.000
1.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}7.448.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
2Móng ép cọc, khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 110mm
2.1Nhà mái bằngm^{2}7.347.000
2.2Nhà mái tônm^{2}6.831.000
2.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}6.296.000
2.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}6.125.000
3Móng xây bằng đá hoặc gạch, kết hợp khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
3.1Nhà mái bằngm^{2}7.089.000
3.2Nhà mái tônm^{2}6.621.000
3.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}6.342.000
3.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}6.161.000
4Móng xây bằng đá hoặc gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
4.1Nhà mái bằngm^{2}6.515.000
4.2Nhà mái tônm^{2}6.047.000
4.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}5.768.000
4.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}5.586.000
VNhà ở 2 tầng, cao 7,5m, nền đất, không có công trình vệ sinh khép kín
1Móng ép cọc, khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
1.1Nhà mái bằngm^{2}8.399.000
1.2Nhà mái tônm^{2}7.827.000
1.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}7.493.000
1.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}7.200.000
2Móng ép cọc, khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 110mm
2.1Nhà mái bằngm^{2}7.099.000
2.2Nhà mái tônm^{2}6.583.000
2.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}6.048.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
2.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}5.877.000
3Móng xây bằng đá hoặc gạch, kết hợp khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
3.1Nhà mái bằngm^{2}6.841.000
3.2Nhà mái tônm^{2}6.373.000
3.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}6.094.000
3.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}5.913.000
4Móng xây bằng đá hoặc gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
4.1Nhà mái bằngm^{2}6.267.000
4.2Nhà mái tônm^{2}5.799.000
4.3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}5.520.000
4.4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}5.338.000
VINhà ở 1 tầng, cao 3,6m, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
1Nhà mái bằngm^{2}4.621.000
2Nhà mái tônm^{2}4.252.000
3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}3.974.000
4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}3.792.000
VIINhà ở 1 tầng, cao 3,6m, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, dày 110mm xây bố trụ 220mm, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
1Nhà mái bằngm^{2}4.533.000
2Nhà mái tônm^{2}4.165.000
3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}3.886.000
4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}3.705.000
VIIINhà ở 1 tầng, cao 3,6m, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm, nền đất, không có công trình vệ sinh khép kín
1Nhà mái bằngm^{2}4.461.000
2Nhà mái tônm^{2}4.092.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}3.814.000
4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}3.632.000
IXNhà ở 1 tầng, cao 3,6m, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, dày 110mm xây bố trụ 220mm, nền đất, không có công trình vệ sinh khép kín
1Nhà mái bằngm^{2}4.373.000
2Nhà mái tônm^{2}4.005.000
3Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}3.726.000
4Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}3.545.000
XNhà ở 1 tầng, cao 3,3m, xây tường bằng gạch xilicát dày 180mm, nền đất
1Nhà mái tônm^{2}3.469.000
2Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}2.914.000
3Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}2.721.000
XINhà ở 1 tầng, cao 3,3m, xây tường bằng gạch xỉ dày 180mm, nền đất
1Nhà mái tônm^{2}3.016.000
2Nhà mái ngói 22 viên/m^{2}m^{2}2.776.000
3Nhà lợp mái fibrô xi măngm^{2}2.617.000
XIINhà tre ngâm, cao 2,5m, mái lợp ngói đỏ, nền đất, không bó nền
1Vách toóc xim^{2}703.000
2Vách bùn romm^{2}571.000
3Tường trình đấtm^{2}649.000
XIIINhà tre ngâm, cao 2,5m, mái lợp fibrô xi măng, nền đất, không bó nền
1Vách toóc xim^{2}569.000
2Vách bùn romm^{2}436.000
3Tường trình đấtm^{2}536.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
XIVNhà tre ngâm, cao 2,5m, mái lợp lá cọ, nền đất, không bó nền
1Vách toóc xim²574.000
2Vách bùn rơmm²431.000
3Tường trình đấtm²539.000
XVNhà tre ngâm, cao 2,5m, mái lợp ngói đỏ, nền láng vữa xi măng, có bó nền
1Vách toóc xim²775.000
2Vách bùn rơmm²654.000
3Tường trình đấtm²730.000
XVINhà tre ngâm, cao 2,5m, mái lợp fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng, có bó nền
1Vách toóc xim²661.000
2Vách bùn rơmm²535.000
3Tường trình đấtm²630.000
XVIINhà tre ngâm, cao 2,5m, mái lợp lá cọ, nền láng vữa xi măng, có bó nền
1Vách toóc xim²659.000
2Vách bùn rơmm²514.000
3Tường trình đấtm²612.000
XVIIINhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, cao 2,5m, mái lợp ngói đỏ, xà gồ, cầu phong bằng gỗ xẻ nhóm 4-5, nền đất, không bó nền
1Vách toóc xim²808.000
2Vách bùn rơmm²716.000
3Tường trình đấtm²759.000
XIXNhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, cao 2,5m, mái lợp fibrô xi măng, xà gồ bằng gỗ xẻ nhóm 4-5, nền đất, không bó nền
1Vách toóc xim²665.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
2Vách bùn romm^{2}578.000
3Tường trình đấtm^{2}610.000
XXNhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, cao 2,5m, mái lợp lá cọ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ nhóm 4-5, nền đất, không bó nền
1Vách toóc xim^{2}628.000
2Vách bùn romm^{2}554.000
3Tường trình đấtm^{2}593.000
XXINhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, cao 2,5m, mái lợp ngói đỏ, xà gồ, cầu phong bằng gỗ xẻ nhóm 4-5, nền láng vữa xi măng, có bó nền
1Vách toóc xim^{2}899.000
2Vách bùn romm^{2}807.000
3Tường trình đấtm^{2}839.000
XXIINhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, cao 2,5m, mái lợp fibrô xi măng, xà gồ bằng gỗ xẻ nhóm 4-5, nền láng vữa xi măng, có bó nền
1Vách toóc xim^{2}741.000
2Vách bùn romm^{2}677.000
3Tường trình đấtm^{2}709.000
XXIIINhà cột gỗ tròn nhóm 4-5, cao 2,5m, mái lợp lá cọ, xà gồ, cầu phong bằng gỗ xẻ nhóm 4-5, nền láng vữa xi măng, có bó nền
1Vách toóc xim^{2}730.000
2Vách bùn romm^{2}627.000
3Tường trình đấtm^{2}665.000
XIVNhà sàn, cột gỗ tròn nhóm 4-5, xuyên gỗ, dầm sàn, xà gồ, cầu phong bằng gỗ xẻ nhóm 4-5, không có vách, nền đất
1Mái lợp ngói đỏm^{2}821.000
2Mái lợp phibrô xi măngm^{2}690.000
3Mái lợp lá cọm^{2}675.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
PHẦN II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY LẮP
ICÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông nền sỏi, đá 1x2 mác 200m³1.449.000
2Bê tông nền sỏi, đá 1x2 mác 150m³1.352.000
3Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột ≤0,2m² cao ≤16m đá 1x2, mác 200m³10.818.000
4Bê tông cốt thép dầm đá 1x2 mác 200m³9.721.000
5Bê tông cốt thép sành, ban công, sàn mái chiều dày 10-12cm, đá 1x2 mác 200m²1.026.000
6Bê tông cốt thép ô văng, sê nô, máng thượng chiều dày 10-12cm đá 1x2 mác 200m²471.000
7Bê tông cốt thép tấm đan, chiều dày 10-12cm, đá 1x2, mác 200m²317.000
8Bê tông gạch vỡ vữa tam hợp mác 50m³666.000
IICÔNG TÁC CẤP THOÁT NƯỚC
1Cấp thoát nước vào tầng 1 nhà có bếp công trình vệ sinh khép kínm² sàn137.000
2Cấp thoát nước vào tầng 2 trở lên nhà có bếp, công trình vệ sinh khép kínm² sàn92.000
IIICÔNG TÁC ĐÀO, ĐẤP ĐẤT
1ĐÀO ĐẤT
1.1Đào đất khối lượng ≤150m³ đầum³108.000
1.2Đào đất khối lượng >150m³ đến ≤300m³
- Khối lượng 150m³ đầum³108.000
- Khối lượng >150m³ đến ≤300m³m³48.000
1.3Đào đất khối lượng >300m³
- Khối lượng 150m³ đầum³108.000
- Khối lượng >150m³ đến ≤300m³m³48.000
- Khối lượng >300m³m³29.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
2ĐẮP ĐẤT
2.1Đắp đất công trình khối lượng ≤ 150m³ đầum³95.000
2.2Đắp đất công trình khối lượng >150m³ đến ≤300m³
- Khối lượng 150m³ đầum³95.000
- Khối lượng >150m³ đến ≤300m³m³43.000
2.3Đắp đất công trình khối lượng > 300 m³
- Khối lượng 150m³ đầum³95.000
- Khối lượng >150m³ đến ≤300m³m³43.000
- Khối lượng >300m³m³17.000
IVCÔNG TÁC LÀM GIẾNG
1Giếng đào, đường kính ≤1m, sâu ≤8mm³484.000
2Giếng đào, đường kính ≤1m, sâu >8mm³508.000
3Giếng đào, đường kính >1m, sâu ≤8mm³390.000
4Giếng đào, đường kính >1m, sâu >8mm³409.000
5Giếng khoan độ sâu ≤45m (đã có ống bao)m166.000
6Giếng khoan độ sâu >45m (đã có ống bao)m185.000
VCÔNG TÁC LÁNG VỮA
1Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm vữa xi măng mác 75m²52.000
2Láng granitô nền sàn vữa xi măng mác 50m²492.000
3Láng granitô cầu thang vữa xi măng mác 50m²890.000
VICÔNG TÁC LÁT GẠCH ĐÁ
1Lát gạch chỉ vữa xi măng mác 75m²115.000
2Lát đá granit bậc tam cấp, bậc cầu thang mặt bệ các loại vữa xi măng mác 75m²692.000
3Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương vữa xi măng mác 75m²747.000
4Lát gạch lá nem 200mm x 200mm vữa xi măng mác 75m²120.000
5Lát gạch xi măng hoa 200mm x 200mm vữa xi măng mác 75m²126.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
6Lát gạch Viglacera 200mm x 200mm vữa xi măng mác 75m^{2}164.000
7Lát gạch hoa Trung Quốc 300mm x 300mm vữa xi măng mác 75m^{2}174.000
8Lát gạch ceramic 300mm x 300mm vữa xi măng mác 75m^{2}177.000
9Lát gạch ceramic 400mm x 400mm vữa xi măng mác 75m^{2}199.000
10Lát gạch ceramic 500mm x 500mm vữa xi măng mác 75m^{2}199.000
11Lát gạch ceramic 600mm x 600mm vữa xi măng mác 75m^{2}237.000
12Lát gạch ceramic 800mm x 800mm vữa xi măng mác 75m^{2}256.000
13Lát gạch granit 400mm x 400mm vữa xi măng mác 75m^{2}269.000
14Lát gạch granit 500mm x 500mm vữa xi măng mác 75m^{2}278.000
15Lát gạch granit 600mm x 600mm vữa xi măng mác 75m^{2}289.000
16Lát gạch granit 800mm x 800mm vữa xi măng mác 75m^{2}304.000
17Lát gạch thẻ 5cm x 10cm x 20cm vữa xi măng mác 75m^{2}101.000
18Lát gạch chống nóng 22cm x 10,5cm x 15cm 4 lỗ vữa xi măng mác 75m^{2}200.000
19Lát gạch đất nung 300mm x 300mm vữa xi măng mác 75m^{2}110.000
20Lát gạch đất nung 350mm x 350mm vữa xi măng mác 75m^{2}162.000
21Lát gạch đất nung 400mm x 400mm vữa xi măng mác 75m^{2}207.000
VIICÔNG TÁC LÀM MÁI (tính toán cho mái nhà để ở theo tiêu chuẩn, bao gồm công tác sản xuất và lắp dựng vì kèo, xà gồ, công tác lợp mái)
1Lợp mái ngói đất nung 22 viên/m^{2} cao ≤4mm^{2}396.000
2Lợp mái ngói đất nung 13 viên/m^{2} cao ≤16mm^{2}396.000
3Lợp mái ngói xi măng 22 viên/m^{2} cao ≤16mm^{2}309.000
4Lợp mái bằng fibrô xi măng, xà gồ gỗ mỡm^{2}241.000
5Lợp mái bằng tôn xà gồ thép U80mm x 40mm x 3mmm^{2}350.000
6Lợp mái bằng tôn xà gồ gỗ mỡm^{2}200.000
7Lợp mái bằng tôn xà gồ trem^{2}158.000
8Lợp mái bằng tấm nhựam^{2}250.000
9Lợp mái lá cọ buộc đòn tay, rui mè, đánh nócm^{2}97.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
10Lợp mái bằng tôn lạnhm^{2}400.000
11Lợp mái bằng tôn xốp (tôn mát)m^{2}450.000
VIIICÔNG TÁC LỢP MÁI TÔN (SÂN, VƯỜN,...)
1Tôn dày 0,3mmm^{2}157.000
2Tôn dày 0,32mmm^{2}163.000
3Tôn dày 0,35mmm^{2}176.000
4Tôn dày 0,37mmm^{2}183.000
5Tôn dày 0,4mmm^{2}192.000
6Tôn dày 0,42mmm^{2}203.000
7Tôn dày 0,45mmm^{2}212.000
8Tôn dày 0,47mmm^{2}275.000
9Tôn dày 0,5mmm^{2}305.000
10Tôn dày 0,6mmm^{2}365.000
IXCÔNG TÁC ỐP GẠCH ĐÁ
1Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 150mm x 300mm vữa xi măng mác 75m^{2}364.000
2Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 200mm x 300mm vữa xi măng mác 75m^{2}346.000
3Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 300mm x 300mm vữa xi măng mác 75m^{2}335.000
4Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 400mm x 400mm vữa xi măng mác 75m^{2}349.000
5Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 500mm x 500mm vữa xi măng mác 75m^{2}364.000
6Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 600mm x 600mm vữa xi măng mác 75m^{2}376.000
7Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 450mm x 900mm vữa xi măng mác 75m^{2}371.000
8Ốp tường, trụ, cột gạch liên danh 600mm x 900mm vữa xi măng mác 75m^{2}375.000
9Ốp tường, trụ, cột bằng đá xẻ Thái Nguyên kích thước 200mm x 200mm, vữa xi măng mác 75m^{2}659.000
10Ốp đá granit nhân tạo vào tường dùng vữa xi măng mác 100 hoặc sử dụng keo dán, chít mạch bằng siliconm^{2}700.000
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường dùng vữa xi măng mác 100 hoặc sử dụng keo dán, chít mạch bằng siliconm^{2}500.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường dùng móc inox, chít mạch bằng siliconm²450.000
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 120mm x 300mm vữa xi măng mác 75m²311.000
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 120mm x 400mm vữa xi măng mác 75m²310.000
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 120mm x 500mm vữa xi măng mác 75m²298.000
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 150mm x 150mm vữa xi măng mác 75m²317.000
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 150mm x 300mm vữa xi măng mác 75m²316.000
18Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 200mm x 400mm vữa xi măng mác 75m²282.000
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên danh 150mm x 500mm vữa xi măng mác 75m²304.000
XCÔNG TÁC TRÁT
1Trát tường dày 1,5cm vữa xi măng mác 75m²92.000
2Trát tường dày 1,5cm vữa xi măng mác 50m²89.000
3Trát tường dày 1,5cm vữa tam hợp mác 25m²87.000
4Trát tường dày 1,5cm vữa tam hợp mác 50m²90.000
5Trát, đắp gờ, phào, chỉ vữa xi măng mác 75m37.000
6Trát vảy tường chống vang vữa xi măng mác 75m²141.000
7Trát đá rửa tường vữa xi măng mác 75m²292.000
8Trát đá rửa trụ, cột vữa xi măng mác 75m²308.000
9Trát granitô thành ô văng, sẽ nô, diềm che nắng dày 1,5cm vữa xi măng mác 75m²570.000
XICÔNG TÁC LÀM TRẦN NHÀm²
1Làm trần cót épm²187.000
2Làm trần bằng trần nhựa phẳngm²240.000
3Làm trần bằng tấm trần nhựa hoa văn 50cm x 50cmm²233.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
4Làm trần vôi romm^{2}258.000
5Làm trần gỗ dánm^{2}232.000
6Làm trần ván épm^{2}258.000
7Làm trần xốpm^{2}108.000
8Thi công trần gỗ công nghiệpm^{2}380.000
9Làm trần mè gỗ nhóm 4-5 cao ≤4mm^{2}476.000
10Làm trần mè gỗ nhóm 4-5 cao >4mm^{2}499.000
11Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50cmx50cm (trần thả)m^{2}230.000
12Làm trần thạch cao (trần đắp)m^{2}350.000
13Làm trần bằng tônm^{2}220.000
XIICÔNG TÁC LÀM VÁCH
1Vách toóc xim^{2}156.000
2Vách bùn romm^{2}96.000
3Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,5cmm^{2}201.000
4Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 2,0cmm^{2}299.000
5Làm vách bằng tấm thạch cao d=12mmm^{2}619.000
6Vách ngăn bằng cót ép, khung gỗm^{2}186.000
7Vách bằng cây nứa tép, khung hópm^{2}70.000
8Vách ngăn bằng cây trúc, cây vầu nhỏ khung hópm^{2}145.000
9Vách ngăn bằng tôn, khungm^{2}210.000
10Vách ngăn bằng tấm aluminum khung nhôm, nhựa các loạim^{2}450.000
XIIICÔNG TÁC XÂY GẠCH
1Xây móng bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤33cm vừa tam hợp mác 75m^{3}1.473.000
2Xây móng bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày >33cm vừa tam hợp mác 75m^{3}1.419.000
3Xây tường thẳng bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤11cm cao ≤4m vừa tam hợp mác 25m^{3}1.597.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
4Xây tường thẳng bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤11cm cao ≤4m vừa tam hợp mác 50m³1.755.000
5Xây tường thẳng bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤11cm cao ≤16m vừa tam hợp mác 25m³1.658.000
6Xây tường thẳng bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤11cm cao ≤16m vừa tam hợp mác 50m³1.825.000
7Xây tường thẳng bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤33cm cao ≤4m vừa tam hợp mác 25m³1.419.000
8Xây tường thẳng bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤33cm cao ≤4m vừa tam hợp mác 50m³1.560.000
9Xây tường thẳng bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤33cm cao ≤16m vừa tam hợp mác 25m³1.547.000
10Xây tường thẳng bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤33cm cao ≤16m vừa tam hợp mác 50m³1.603.000
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều cao ≤4m vừa xi măng mác 75m³2.045.000
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều cao ≤16m vừa xi măng mác 75m³2.189.000
13Xây móng gạch silicát chiều dày ≤33cm, vừa xi măng mác 75, xi măng PCB30m³1.360.000
14Xây móng gạch silicát chiều dày >33cm, vừa xi măng mác 75, xi măng PCB30m³1.280.000
15Xây tường bằng gạch silicát dày ≤33cm, cao ≤4m vừa xi măng mác 50m³1.292.000
16Xây tường bằng gạch silicát dày <33cm, cao ≤16m vừa tam hợp mác 50m³1.385.000
17Xây tường bằng gạch silicát dày >33cm, cao ≤4m vừa xi măng mác 50m³1.231.000
18Xây tường bằng gạch silicát dày >33cm, cao ≤16m vừa xi măng mác 50m³1.418.000
19Xây tường bằng gạch xỉ dày ≤33cm, cao ≤4m vừa tam hợp mác 25m³1.446.000
20Xây tường bằng gạch xỉ dày >33cm, cao ≤4m vừa tam hợp mác 50m³1.130.000
21Xây tường bằng gạch xỉ dày >33cm, cao ≤4m vừa xi măng mác 50m³1.066.000
22Xây tường bằng gạch xỉ dày >33cm, cao ≤16m vừa xi măng mác 75m³1.350.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
23Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng gạch mộc + bùnm^{3}483.000
24Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng gạch loại B + bùnm^{3}820.000
XIVCÔNG TÁC XÂY ĐÁ, XẾP ĐÁ
1Xây móng đá hộc dày ≤60cm vữa xi măng mác 50m^{3}1.146.000
2Xây móng đá hộc dày >60cm vữa xi măng mác 75m^{3}1.186.000
3Xây tường thẳng đá hộc dày ≤60cm, cao ≤2m vữa xi măng mác 50m^{3}1.130.000
4Xây tường thẳng đá hộc dày ≤60cm, cao >2m vữa xi măng mác 50m^{3}1.276.000
5Xây tường đá mỏ, đá cuội vữa xi măng mác 50, dày ≤60cm, cao ≤2mm^{3}977.000
6Xây tường đá mỏ, đá cuội vữa xi măng mác 50, dày ≤60cm, cao >2mm^{3}1.159.000
7Xây tường đá mỏ, đá cuội vữa tam hợp mác 10, dày ≤60cm, cao ≤2mm^{3}928.000
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngm^{3}645.000
9Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng, vữa xi măng mác 50m^{3}1.110.000
10Xếp đá mỏ, đá cuội khan không chít mạch mặt bằngm^{3}453.000
11Xếp đá mỏ, đá cuội khan có chít mạch mặt bằng, vữa xi măng mác 50m^{3}841.000
XVCÔNG TÁC XÂY LẮP KHÁC
1Hiên tây bê tông cốt thépm^{2}1.950.000
2Dán ngói mũi hài 75 viên/m^{2} trên mái nghiêng bê tôngm^{2}341.000
3Dán ngói 22 viên/m^{2} trên mái nghiêng bê tôngm^{2}417.000
4Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmm^{2}436.000
5Nền cơ vôim^{2}34.000
6Chạm khắc trên kết cấu của nhà gỗm^{2}229.000
7Gia công và đóng chân tường bằng gỗ kích thước 2cm x 10cmm49.000
8Quét vôi ve 01 nước trắng, 02 nước màum^{2}11.000
9Sơn tường nhàm^{2}46.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
10Bả ma tít vào tườngm^{2}85.000
11Sơn chống thấm tườngm^{2}128.000
12Lan can cầu thang gỗ nghiến cao 700mm - 760mm (bao gồm tay vịn lan can và con tiện bằng gỗ nghiến)m761.000
13Trụ cầu thang gỗ nghiến cao từ 1m -1,2m , đường kính để 400mm (đã lắp đặt hoàn chỉnh)cái933.000
14Gia công ốp gỗ cầu thang bằng gỗ nghiếnm^{2}777.000
15Gia công ốp chân tường bằng gỗ đinh cao 800mmm^{2}937.000
16Gia công và đóng chân tường bằng gỗ mít KT 2x20cmm105.000
17Gia công và đóng chân tường bằng gỗ lim KT 2x20cmm172.000
18Con tiện lan can bằng gỗ nghiến cao 650mmcái69.000
19Con tiện lan can bằng sứcái12.000
20Con tiện lan can bằng bê tôngcái12.000
21Lưới thép B40 dày 2mmm^{2}69.000
22Sản xuất lắp dựng cửa bằng nửa đan lóng đôim^{2}120.000
23Sản xuất lắp dựng cột gỗ, toang gỗ chuồng trâu, gỗ tròn nhóm 4-5m^{3}1.170.000
24Song cửa gỗ nghiến 7 song, 2 đốbộ261.000
25Song cửa 7 song, 2 đố gỗ nhóm 4-5bộ196.000
26Cổng Inox 304 khung hộp, nan hộp, sen hoa inox 304m^{2}2.150.000
27Cổng Inox 201 khung hộp, nan hộp, sen hoa inox 201m^{2}1.500.000
28Cổng bằng thép hộp, sen hoa, nan bằng thép (đã sơn)m^{2}1.150.000
29Lan can cầu thang bằng Inox 304 (gồm cả trụ)m1.450.000
30Lan can cầu thang bằng kính kết hợp trụ và tay bằng inox 304m1.650.000
31Hàng rào khung hộp kết hợp nan bằng inox 201m^{2}1.250.000
32Hàng rào khung thép hộp kết hợp nan bằng thépm^{2}850.000
33Bia mộ khắc có ảnhbia800.000
34Bia mộ khắc không có ảnhbia600.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
PHẦN III
GIÁ VẬT LIỆU CỬA CÁC LOẠI, VẬT LIỆU ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ VẬT LIỆU KHÁC
ICỬA GỖ CÁC LOẠI ĐÃ SƠN, KHÔNG CÓ SEN HOA SẮT
1Cửa gỗ Đinh, Lim dày 4cm, véc ni sơn bóng
1.1Cửa gỗ Đinh pano kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)m^{2}3.483.000
1.2Cửa đi gỗ Đinh panô đặcm^{2}3.225.000
1.3Cửa đi panô chớpm^{2}3.303.000
1.4Cửa sổ gỗ Đinh panô kính màu 5mm (250mm x 250mm)m^{2}3.349.000
1.5Cửa sổ panô đặc gỗ Đinhm^{2}3.179.000
1.6Cửa sổ chớp gỗ Đinhm^{2}2.696.000
2Cửa gỗ Nghiến dày 4cm, véc ni sơn bóng
2.1Cửa đi gỗ Nghiến panô kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)m^{2}2.696.000
2.2Cửa đi chớp gỗ Nghiếnm^{2}2.574.000
2.3Cửa sổ gỗ Nghiến panô kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)m^{2}2.580.000
2.4Cửa sổ chớp gỗ Nghiếnm^{2}2.465.000
3Cửa gỗ Chò Chỉ dày 4cm, véc ni sơn bóng
3.1Cửa gỗ Chò Chỉ pano kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)m^{2}2.110.000
3.2Cửa đi gỗ Chò Chỉ panô đặcm^{2}2.031.000
3.3Cửa đi chớp gỗ Chò Chỉm^{2}2.109.000
3.4Cửa sổ gỗ Chò Chỉ panô kính màu 5mm (250mm x 250mm)m^{2}2.026.000
3.5Cửa sổ panô đặc gỗ Chò Chỉm^{2}1.953.000
3.6Cửa sổ chớp gỗ Chò Chỉm^{2}2.031.000
4Cửa gỗ Dồi, De dày 4cm, véc ni sơn bóng
4.1Cửa gỗ Dồi, De pano kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)m^{2}2.110.000
4.2Cửa đi gỗ Dồi, De panô đặcm^{2}2.031.000
4.3Cửa đi chớp gỗ Dồi, Dem^{2}2.109.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
4.4Cửa sổ gỗ Dổi, De panô kính màu 5mm (250mm x 250mm)m²2.026.000
4.5Cửa sổ panô đặc gỗ Dổi, Dem²1.953.000
4.6Cửa sổ chớp gỗ Dổi, Dem²2.031.000
5Cửa gỗ Sao dày 4cm, véc ni sơn bóng
5.1Cửa gỗ Sao pano kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)m²1.440.000
5.2Cửa đi gỗ Sao panô đặcm²1.411.000
5.3Cửa đi chớp gỗ Saom²1.489.000
5.4Cửa sổ gỗ Sao panô kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)m²1.374.000
5.5Cửa sổ panô đặc gỗ Saom²1.344.000
5.6Cửa sổ chớp gỗ Saom²1.422.000
6Cửa gỗ Dẻ, Khảo dày 4cm, véc ni sơn bóng
6.1Cửa gỗ Dẻ, Khảo pano kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)m²938.000
6.2Cửa đi gỗ Dẻ, Khảo panô đặcm²945.000
6.3Cửa đi chớp gỗ Dẻ, Khảom²945.000
6.4Cửa sổ gỗ Dẻ, Khảo panô kính màu 5mm (ô kính 250mm x 250mm)m²871.000
6.5Cửa sổ panô đặc gỗ Dẻ, Khảom²879.000
6.6Cửa sổ chớp gỗ Dẻ, Khảom²879.000
7Cửa gỗ Hồng Sắc dày 4cm, véc ni sơn bóng
7.1Cửa gỗ Hồng Sắc pano kính màu 5mm (ô kính 250mmx250mm)m²686.000
7.2Cửa đi gỗ Hồng Sắc panô đặcm²667.000
7.3Cửa đi chớp gỗ Hồng Sắcm²667.000
7.4Cửa sổ gỗ Hồng Sắc panô kính màu 5mm (ô kính 250mmx250mm)m²619.000
7.5Cửa sổ panô đặc gỗ Hồng Sắcm²600.000
7.6Cửa sổ chớp gỗ Hồng Sắcm²600.000
8Các loại cửa khác
8.1Cửa ván ghépm²303.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
8.2Cửa nhựa khungm^{2}382.000
8.3Cửa nhựa xếpm^{2}121.000
9Nẹp khuôn cửam^{2}
9.1Nẹp cửa gỗ Lim rộng 3cm-4cmm38.000
9.2Nẹp cửa gỗ Đinh rộng 3cm-4cmm31.000
9.3Nẹp cửa gỗ Dổi rộng 3cm-4cmm26.000
9.4Nẹp cửa gỗ De rộng 3cm-4cmm18.000
IIKHUÔN CỬA GỖ CÁC LOẠI
1Gỗ Đinh
1.1250mm x 60mmm926.000
1.2140mm x 60mmm842.000
1.3100mm x 70mmm675.000
1.4100mm x 60mmm641.000
2Gỗ Nghiến
2.1250mm x 60mmm759.000
2.2140mm x 60mmm641.000
2.3100mm x 70mmm540.000
2.4100mm x 60mmm508.000
3Gỗ Chò Chỉ
3.1250mm x 60mmm708.000
3.2140mm x 60mmm591.000
3.3100mm x 70mmm508.000
3.4100mm x 60mmm474.000
4Gỗ Dê, Kháo
4.1250mm x 60mmm508.000
4.2140mm x 60mmm424.000
4.3100mm x 70mmm339.000
4.4100mm x 60mmm290.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
IIICỬA VÁCH KÍNH KHUNG NHÔM, CỬA CUỐN, THỦY LỰC LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN
1Vách nhôm Trung Quốc (25x50)mm. Kính Đáp Cầu 5mm loại ô kích thước 800mm x 1300mmm²832.000
2Vách nhôm Trung Quốc (76x38)mm. Kính Đáp Cầu dày 5mm loại ô kích thước 1300mm x 800mmm²913.000
3Vách nhôm Trung Quốc (25x50)mm. Kính Đáp Cầu dày 5ly loại ô kích thước 1000mm x 750mmm²849.000
4Cửa liền vách nhôm Trung Quốc 25mm x 76mm, kính asia 5mmm²978.000
5Cửa khung nhôm Đài Loan bưng nhựa Đài Loanm²1.055.000
6Cửa đi cánh mở khung nhôm màu Đài Loan 76mm x 50mm kính Nhật 5mm màu xanh đenm²1.025.000
7Cửa đi cánh mở khung nhôm trắng Đài Loan 76mm x 38mm kính Nhật 5mm màu trắngm²1.010.000
8Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài Loan 76mm x 38mm kính Nhật 5mm màu trắngm²1.056.000
9Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài Loan 76mm x 38mm bưng nhôm lám²1.025.000
10Cửa thuỷ lực kính Nhật 10mmm²993.000
11Cửa thuỷ lực kính Nhật 12mmm²1.041.000
12Cửa cuốn tấm liền AUST-ROOLm²
12.1Cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB (Seriess 1)m²932.000
12.2Cửa cuốn tấm liền sóng vuông AP (Seriess 2)m²782.000
12.3Cửa cuốn tấm liền sóng vuông TM (Seriess 3)m²640.000
13Cửa cuốn khe thoáng ALU -ROOLm²
13.1Khe thoáng nan A50i dày 1,4mm ± 5%m²2.380.000
13.2Khe thoáng nan A48 dày 1,1mm ± 5%m²2.086.000
13.3Khe thoáng nan A48e dày 0,9mm ± 5%m²1.599.000
13.4Khe thoáng nan A49i dày 0,9mm ± 5%m²1.465.000
14Mô tơ dùng cho cửa tấm liền AUST-ROOL
14.1Bộ tời ARG.P-1 (Dùng cho cửa có diện tích <12m²)bộ5.505.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
14.2Bộ tời ARG.P-2 (Dùng cho cửa có diện tích từ 12m² đến 30m²)bộ6.392.000
15Mô tơ dùng cho cửa khe thoáng ALU -ROOL
15.1Bộ tời AUSTDOOR AK 300A sức nâng 300kgbộ4.795.000
15.2Bộ tời AUSTDOOR AK 500A sức nâng 500kgbộ5.061.000
16Phụ kiện cửa
16.1Bản lề VVPcái1.837.000
16.2Bản lề 533Zcái3.267.000
16.3Bản lề 313Zcái2.553.000
16.4Tay nắm + khóabộ1.532.000
IVCÁC LOẠI CỬA SẮT, SEN HOA SẮT LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN
1Cửa sắt xếp thành phẩm
1.1Cửa sắt xếp U 2mm không bọc tônm²745.000
1.2Cửa sắt xếp U 3mm không bọc tônm²784.000
1.3Cửa sắt xếp U 2mm bọc tôn hoam²1.110.000
1.4Cửa sắt xếp U 3mm bọc tôn hoam²1.162.000
2Sen hoa sắt dệt thành phẩm loại 5,8-7,0kg/m²m²249.000
3Sen hoa sắt vuông thành phẩm
3.1Loại sen hoa sắt vuông 10mm x 10mm khoảng cách ô 100mm x200mmm²484.000
3.2Loại sen hoa sắt vuông 10mm x 10mm khoảng cách ô 150mm x 200mmm²432.000
3.3Loại sen hoa sắt vuông 12mm x 12mm khoảng cách ô 100mm x200mmm²628.000
3.4Loại sen hoa sắt vuông 12mm x 12mm khoảng cách ô 150mm x 200mmm²564.000
3.5Loại sen hoa sắt vuông 14mm x 14mm khoảng cách ô 100mm x 200mmm²720.000
3.6Loại sen hoa sắt vuông 14mm x 14mm khoảng cách ô 150mm x200mmm²662.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
3.7Loại sen hoa sắt vuông 16mm x 16mm khoảng cách ô 100mm x200mmm²862.000
3.8Loại sen hoa sắt vuông 16mm x 16mm khoảng cách ô 150mm x 200mmm²772.000
4Lan can sắt vuông (cao trung bình 70cm) thành phẩm
4.1Loại không có tay vịnm²392.000
4.2Loại có tay vịn bằng ống thép mạ kẽm Ø40m²653.000
5Cửa sắt khung bằng thép hộp (cả lắp đặt)
5.1Cửa sắt khung bằng thép hộp 25mm x50mm, 30x60mm, nan cửa bằng thép hộp 14mm x14mm, khoảng cách nan =15mmm²1.176.000
5.2Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D=42mm-48mm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12mmx12mm, khoảng cách ô 100mm x 150mm, không bịt tônm²1.019.000
5.3Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D=42mm-48mm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12mm x 12mm, khoảng cách ô 100mm x150mm,có bịt tônm²1.123.000
VVẬT LIỆU ĐIỆN
1Cột điện bằng bê tông vuông
1.1CV 6,5-250(A)cột1.389.000
1.2CV 7,5-290(A)cột1.834.000
1.3CV 7,5-380(B)cột2.150.000
2Cáp đồng bọc cách điện XLPE-CU/XLPE/PVC 1KV (3 ruột) CADISUN
2.13x4+1x2,5m73.000
2.23x6+1x4m104.000
2.33x10+1x6m164.000
3Đây điện dân dụng do Việt Nam sản xuất PVC-CU/PVC/PVC 450-750V CADISUN Thượng Đình
3.1VC 1x4m16.200
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
3.2VC 1x6m24.200
3.3Dây xúp đôi 2x2m14.100
3.4Dây xúp đôi 2x2,5m17.200
VIKÍNH CÁC LOẠI
1Kính trắng Đáp Cầu dày 3 mmm²70.700
2Kính trắng Đáp Cầu dày 5 mmm²116.200
3Kính Việt - Nhật màu xanh đen dày 5mmm²132.300
4Kính Việt - Nhật màu xanh trắng dày 5mmm²123.200
VIIỐNG NƯỚC CÁC LOẠI
1ỐNG KÊM VÀ PHỤ KIỆN
1.1Ống kẽm
1.1.1ống xanh Ø 15m43.600
1.1.2ống xanh Ø 20m57.000
1.1.3ống xanh Ø 26m87.300
1.1.4ống xanh Ø 33m111.500
1.1.5ống xanh Ø 40m129.700
1.2Phụ kiện ống kẽm
1.2.1Cút thép các loại
-Ø 15cái4.800
-Ø 20cái7.300
-Ø 26cái12.100
-Ø 33cái17.000
-Ø 40cái23.000
-Ø 50cái36.400
1.2.2Tê thép các loại
-Ø 15cái7.300
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
-Ø 20cái10.900
-Ø 26cái15.800
-Ø 33cái24.200
-Ø 40cái29.100
-Ø 50cái49.700
1.2.3Côn thép các loại
-Ø 15cái3.600
-Ø 20cái7.300
-Ø 26cái9.700
-Ø 33cái15.800
-Ø 40cái17.000
-Ø 50cái26.700
1.2.4Măng sông ống kẽm
-Ø 15cái3.600
-Ø 20cái7.300
-Ø 26cái9.700
-Ø 33cái15.800
-Ø 40cái17.000
-Ø 50cái26.700
1.2.5Rắc co thép các loại
-Ø15cái14.500
-Ø20cái18.200
-Ø 26cái26.700
-Ø 33cái41.200
-Ø 40cái54.500
-Ø 50cái77.600
2ỐNG NHỰA VÀ PHỤ KIỆN
2.1Ống nhựa dẫn nước
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
2.1.1Ống nhựa PVC Ø 21m7.300
2.1.2Ống nhựa PVC Ø 27m8.500
2.1.3Ống nhựa PVC Ø 34m10.900
2.1.4Ống nhựa PVC Ø 42m14.500
2.1.5Ống nhựa PVC Ø 48m17.000
2.1.6Ống nhựa PVC Ø 60m23.000
2.1.7Ống nhựa PVC Ø 76m30.300
2.1.8Ống nhựa PVC Ø 90m37.600
2.1.9Ống nhựa PVC Ø 110m54.500
2.2Ống nhựa thoát nước
2.2.1Ống nhựa PVC Ø 27m4.800
2.2.2Ống nhựa PVC Ø 34m7.300
2.2.3Ống nhựa PVC Ø 42m8.500
2.2.4Ống nhựa PVC Ø 48m13.300
2.2.5Ống nhựa PVC Ø 60m14.500
2.2.6Ống nhựa PVC Ø 76m20.600
2.2.7Ống nhựa PVC Ø 90m26.700
2.2.8Ống nhựa PVC Ø 110m31.500
2.3Phụ kiện ống nhựa
2.3.1Cút
-Ø21cái1.100
-Ø 27cái1.300
-Ø 34cái2.600
-Ø 42cái4.000
-Ø 48cái5.400
-Ø 60cái6.700
-Ø 76cái13.300
-Ø 90cái18.700
-Ø 110cái34.600
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
2.3.2Tê
-Ø 21cái1.200
-Ø 27cái2.400
-Ø 34cái3.600
-Ø 42cái4.800
-Ø 48cái7.300
-Ø 60cái12.100
-Ø 76cái18.200
-Ø 90cái27.900
-Ø 110cái48.500
2.3.3Măng sông + côn
-Ø 21cái600
-Ø 27cái700
-Ø 34cái1.600
-Ø 42cái2.200
-Ø 48cái2.400
-Ø 60cái3.600
-Ø 76cái6.100
-Ø 90cái10.000
-Ø 110cái14.500
VIIIVAN CÁC LOẠI
1Van bi
1.1Ø 15cái39.000
1.2Ø 20cái62.000
1.3Ø 25cái85.000
1.4Ø 32cái143.000
2Van phao các loại
2.1Van phao Đài Loan Ø 21cái98.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
2.2Van phao Đài Loan Ø 27cái136.000
2.3Van phao Đài Loan Ø 34cái147.000
2.4Van phao SG Ø 21cái50.000
2.5Van phao SG Ø 27cái53.000
2.6Van phao Italia Ø 15cái85.000
3Phao điệncái69.000
IXỐNG CỐNG BÊ TÔNG
1Ống cống bê tông cốt thép các loại
1.1Ống cống Ø 20 (một cốt thép)m40.000
1.2Ống cống Ø 30 (một cốt thép)m109.000
1.3Ống cống Ø 40 (một cốt thép)m195.000
1.4Ống cống Ø 50 (một cốt thép)m208.000
1.5Ống cống Ø 60 (hai cốt thép)m238.000
1.6Ống cống Ø 75 (hai cốt thép)m671.000
1.7Ống cống Ø 100 (hai cốt thép)m880.000
1.8Ống cống Ø 150 (hai cốt thép)m1.568.000
2Ống cống bê tông thường không cốt thép
2.1Ống cống Ø 20m38.000
2.2Ống cống Ø 30m45.000
2.3Ống cống Ø 40m70.000
3.4Ống cống Ø 50m80.000
2.5Ống cống Ø 60m96.000
2.6Ống cống Ø 75m128.000
2.7Ống cống Ø 100m144.000
2.8Cống hạ giếng đường kính Ø 75-90cm, cao 0,5mcái72.000
2.9Cống hạ giếng đường kính Ø 100cm, cao 0,5mcái80.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
XTHIẾT BỊ VỆ SINH (ĐÃ CÓ CHI PHÍ LẮP ĐẶT)
1Xí bệt
1.1Xí bệt VI77 tay gạt, nắp nhựa (sản phẩm của Viglacera)bộ1.965.000
1.2Xí bệt VI66 2 nút nhấn nắp nhựa (sản phẩm của Viglacera)bộ2.349.000
1.3Xí bệt VI107 2 nút nhấn nắp rơi êm (sản phẩm của Viglacera)bộ2.748.000
1.4Xí bệt C117 VN màu trắng (sản phẩm của INAX)bộ1.540.000
1.5Xí bệt C117 VN màu nhạt (sản phẩm của INAX)bộ1.687.000
1.6Xí bệt C108 VN màu trắng (sản phẩm của INAX)bộ1.906.000
1.7Xí bệt VINATASbộ630.000
1.8Xí bệt Thái Bìnhbộ514.000
2Xí xốm
2.1Xí xốm ST8, ST8M (sản phẩm của Viglacera)bộ742.000
2.2Xí xốm VINATASbộ161.000
2.3Xí xốm Thái Bìnhbộ118.000
2.4Tiểu nam (Sản phẩm của Viglacera)cái496.000
2.5Tiểu nam (Sản phẩm của Inax)cái419.000
PHẦN IV
BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH MỒ MẢ
1Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất >3 năm)cái7.000.000
2Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất <3 năm)cái8.000.000
3Mộ đất đã cải tángcái5.000.000
PHẦN V
BỒI THƯỜNG CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÁO DỠ
ICHI PHÍ LẮP ĐẶT
1Lắp dựng khuôn cửa đơnm46.000
2Lắp dựng khuôn cửa képm70.000
TTDanh mụcĐơn vị tínhĐơn giá (đồng)
3Lắp cửa vào khuônm^{2}72.000
4Lắp cửa không có khuônm^{2}117.000
5Lắp đặt chậu rửabộ84.000
6Lắp đặt bồn tắmbộ227.000
7Lắp đặt bình đun nước nóngbộ263.000
8Lắp đặt gương soibộ29.000
9Lắp đặt máy điều hoà 1 cụcbộ424.000
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcbộ489.000
11Lắp đặt vòi hoa sen (vòi + hương sen)bộ48.000
12Lắp đặt téc nước 1500 líttéc536.000
13Lắp đặt téc nước 2000 líttéc575.000
IICHI PHÍ THÁO DỠ
1Tháo dỡ máy điều hoà nhiệt độbộ101.000
2Tháo dỡ bình đun nước nóngbộ37.000
3Tháo dỡ bồn tắmbộ76.000
4Tháo dỡ chậu rửabộ18.000
Mục lục Bấm để đi tới điều