vanban.org

Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2018 Thay thế: 08/2018/QĐ-UBND · 19/04/2018
Thái Nguyên Ban hành 25/12/2016 Hiệu lực 05/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 14 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình phục vụ đời sống và công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 03/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 02/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 23/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 08/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 61/2016/QĐ-UBND
01/05/201808/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/01/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/05/2018 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 61 /2016/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 25 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Nhà ở năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3036/TTr-SXD ngày 12 tháng 12 năm 2016 và Báo cáo thẩm định văn bản của Sở Tư pháp số 307/BC-STP ngày 09 tháng 12 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05/01/2017 thay thế Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 05/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan hướng dẫn các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các đơn vị có liên quan; các tổ chức, cá nhân hộ gia đình có sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 61 /2016/QĐ-UBND ngày 25 /12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về đơn giá bồi thường phần tài sản là nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được dùng làm cơ sở để lập và phê duyệt phương án dự toán bồi thường theo quy định của pháp luật.

(Có Phụ lục I, II kèm theo Quy định này)

2. Nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất xây dựng không đúng quy trình kỹ thuật xây dựng và hệ thống định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành của Nhà nước thì không được áp dụng theo đơn giá này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhà, công trình kiến trúc hợp pháp gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 3. Nguyên tắc xây dựng đơn giá

1. Việc xây dựng đơn giá bồi thường được tính toán trên cơ sở các quy định của pháp luật hiện hành; đồng thời phù hợp với các quy định của tỉnh Thái Nguyên về thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên tại Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 22/8/2014 và Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 06/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 1587/QĐ-UBND ngày 27/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Khi các quy định của pháp luật thay đổi thì đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất sẽ được điều chỉnh cho phù hợp.

2. Các hồ sơ thiết kế kỹ thuật của các mẫu nhà ở, công trình kiến trúc sử dụng để xây dựng đơn giá bồi thường là các mẫu nhà ở, công trình kiến trúc mang tính phổ biến, thông dụng nhất hiện nay được xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Vật liệu đưa vào tính toán là các loại vật liệu thông dụng, lưu hành rộng rãi trên thị trường tỉnh Thái Nguyên.

3. Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất là bồi thường toàn bộ chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung và các khoản mục chi phí khác theo quy định để hoàn thành 1m² xây dựng nhà hay một đơn vị khối lượng hoàn chỉnh của công tác xây lắp hoặc kết cấu xây dựng công trình như sau:

a) Chi phí vật liệu: Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, cấu kiện, các vật liệu luân chuyển (ván khuôn đá giáo, các vật liệu khác...) phụ tùng, bán thành phẩm cần thiết để hoàn thành 1m² xây dựng nhà, một đơn vị khối lượng công tác xây lắp. Trong chi phí vật liệu không bao gồm giá trị vật liệu tính vào chi phí chung, chi phí thuộc kinh phí kiến thiết cơ bản khác. Giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu tính trong đơn giá theo Thông báo giá của liên Sở Xây dựng - Tài chính tại thời điểm tính toán.

b) Chi phí nhân công: Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ với công nhân xây lắp mà có thể khoản trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức. Mức lương tối thiểu vùng được xác định theo bộ Đơn giá xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 65/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và điều chỉnh theo Quyết định số 1587/QĐ-UBND ngày 27/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

c) Chi phí máy thi công: Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị thi công trực tiếp thực hiện (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

d) Các khoản chi phí khác như: tư vấn, thuế, lán trại, dự phòng... được tính bằng tỉ lệ % theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Trong đơn giá đã tính toán đến chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá trong thời gian thực hiện Quy định này.

Chương II PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG

Điều 4. Đơn giá bồi thường nhà theo diện tích xây dựng

1. Diện tích xây dựng của nhà được tính là mét vuông xây dựng (viết tắt là m²XD) là diện tích nhà chiếm chỗ trên mặt đất được tính bằng chiều dài nhân với chiều rộng của nhà. Kích thước của nhà được tính là kích thước phù bì của mép tường ngoài, cột chịu lực liền tường hoặc dãy cột chịu lực chính có mái che (tính bình quân cả cho các phần nhỏ ra của các tầng từ tầng 2 trở lên). Hiện tây chỉ áp dụng trong trường hợp nhà 1 tầng xử lý khác mái.

2. Chiều cao tối thiểu để áp dụng đơn giá bồi thường theo m²XD là 2,7m đối với nhà mái bằng bê tông cốt thép, các nhà còn lại chiều cao tối thiểu là 2,3m. Chiều cao của nhà được tính từ cốt nền nhà (cos ±00) đến mặt sàn nhà mái bằng hoặc đến cốt tường thu hồi đối với nhà xây mái dốc, đến đầu cột đỡ vì kéo đối với nhà tre, gỗ. Trường hợp nhà có chiều cao lớn hơn hoặc nhỏ hơn chiều cao nhà quy định trong đơn giá bồi thường thì xác định khối lượng chênh lệch để tính bồi thường theo đơn giá chi tiết.

3. Trường hợp nhà không đủ các thông số kỹ thuật, hoặc nhà có kết cấu khác biệt không áp dụng được đơn giá bồi thường theo m²XD, các công trình là chuồng trại phục vụ chăn nuôi thì xác định bồi thường theo khối lượng riêng biệt và đơn giá chi tiết.

Điều 5. Đơn giá bồi thường đối với nhà xây gạch các loại

1. Đơn giá bồi thường 1m²XD bao gồm các công tác xây lắp sau:

a) Phần móng nhà: Gồm công tác đào đất móng, xây móng, đổ bê tông cốt thép móng, dầm, giằng móng, xây trát bể tự hoại (nếu có), lắp đất chăn móng, đắp đất nền đầm kỳ. Phần kết cấu móng đã được tính toán đủ tải trọng cho các loại nhà mang tính bình quân, phổ biến phù hợp với điều kiện địa hình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Trường hợp nhà có kết cấu móng khác biệt như móng ép cọc bê tông cốt thép,...thì lập dự toán riêng cho toàn bộ công trình đó để tính bồi thường.

b) Phần thân nhà: Gồm công tác xây lắp bê tông cốt thép cột, khung, dầm, giằng tường, cầu thang, tường bao che, tường chịu lực và các bức ngăn trong nhà đã tính khối lượng xây kín chưa trừ cửa đi, cửa sổ, ô thoáng do vậy khi tính bồi thường phải trừ đi khối xây và diện tích trát, quét vôi ve tại các vị trí cửa đi, cửa sổ, ô thoáng (đối với cửa đi trong tường ngăn trừ tối đa 2 cửa/1 tầng).

c) Công tác làm mái: Gồm công tác xây lắp mái bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói, lợp Fibrô xi măng, lợp tôn theo từng loại nhà.

d) Công tác hoàn thiện nhà: Gồm công tác trát, láng, quét vôi ve.

2. Công tác cấp điện được tính bằng 5% giá trị dự toán của công trình nhà có cấp điện (theo thiết kế mẫu nhà tính toán); đối với công tác cấp, thoát nước được xác định cụ thể theo danh mục trong phụ lục bảng giá.

3. Công tác khác như sơn, cửa, ốp lát, lắp đặt thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, ... chưa có trong đơn giá bồi thường theo m²XD thì được tính theo khối lượng thực tế và đơn giá chi tiết.

Điều 6. Đơn giá bồi thường đối với nhà gỗ, nhà tre

1. Đơn giá bồi thường 1m²XD nhà gỗ, nhà tre đã bao gồm các công tác xây lắp sau: Đắp đất nền đầm kỹ, sản xuất lắp dựng cột, kèo gỗ, vì kèo tre, các thanh xuyên, duỗi gian, làm mái, làm tường vách.

2. Đơn giá bồi thường 1m²XD nhà gỗ, tre chưa bao gồm các công tác xây lắp sau:

a) Công tác lát nền, làm trần;
b) Công tác lắp đặt điện, nước;
c) Công tác xây lắp có tính mỹ thuật cao như trạm khắc trên gỗ,...
d) Riêng nhà sàn chưa có công tác làm tường bao, tường ngăn và mặt sàn.

Điều 7. Đơn giá bồi thường đối với các công trình, vật kiến trúc khác

Các công trình kiến trúc được xác định mức bồi thường theo khối lượng riêng biệt và dựa trên nguyên tắc chung là chỉ bồi thường các công trình kiến trúc đang phát huy tác dụng.

Điều 8. Đơn giá bồi thường đối với công trình mộ mả

1. Đơn giá bồi thường đối với mộ chưa cải táng bao gồm: Đào đất, bốc hài cốt vào tiểu sành, tiểu sành được đặt trong quách granitô, các chi phí làm thủ tục để bốc mộ theo phong tục, tập quán địa phương.

2. Đơn giá bồi thường đối với mộ đã cải táng bao gồm: Đào đất, các chi phí làm thủ tục để bốc mộ theo phong tục, tập quán địa phương.

3. Đơn giá bồi thường mộ chưa bao gồm chi phí xây mộ, trát, ốp mộ,...

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Hiệu lực thực hiện

1. Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ nhà, công trình kiến trúc đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và đã có thông báo trả tiền trước ngày 15/01/2017 thì thực hiện theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

2. Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án dự toán bồi thường, hỗ trợ nhà, công trình kiến trúc chưa được phê duyệt hoặc phê duyệt trước ngày 15/01/2017 nhưng chưa có thông báo trả tiền thì lập lại phương án dự toán bồi thường theo Đơn giá tại Quy định này để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Những công tác xây lắp chưa có trong Đơn giá bồi thường ban hành kèm theo Quyết định này thì được lập dự toán cụ thể theo bộ Đơn giá xây dựng hiện hành của tỉnh và hướng dẫn lập dự toán của Bộ Xây dựng; áp dụng giá theo Thông báo giá vật liệu của Liên Sở Xây dựng - Tài chính tại thời điểm lập phương án dự toán hoặc vận dụng đơn giá của các công tác xây lắp có tính chất tương đương về định mức kinh tế kỹ thuật đã nêu tại Quyết định này để lập và phê duyệt phương án dự toán bồi thường theo quy định.

4. Những trường hợp cá biệt khác thì Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư cấp huyện tổng hợp, đề xuất phương án tính toán và xin ý kiến của các cơ quan chuyên môn trực thuộc tỉnh để nghiên cứu hướng dẫn giải quyết, hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành có liên quan hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các chủ đầu tư trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện.

Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Đoàn Văn Tuấn

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Kèm theo Quy định đơn giá bồi thường của công trình kiến trúc gắn liền với đất khi
Nhà nước thu hồi đất tràn đầy đủ tỉnh Thái Nguyên)

TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
PHẦN I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ
INhà ở 5 tầng, khung bê tông cốt thép, tường xây gạch chỉ 220, cao 18,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
1Nhà mái bằngm2XD16.590.000
2Nhà mái tônm2XD16.149.000
3Nhà mái ngói 22 viên/m2m2XD15.875.000
4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm2XD15.696.000
IINhà ở 4 tầng, tường xây gạch chỉ 220, cao 14,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
1Khung bê tông cốt thép (móng xây gạch, đá)
1.1Nhà mái bằngm2XD14.146.000
1.2Nhà mái tônm2XD13.705.000
1.3Nhà mái ngói 22 viên/m2m2XD13.431.000
1.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm2XD13.252.000
2Tường chịu lực (móng xây gạch, đá)
2.1Nhà mái bằngm2XD13.048.000
2.2Nhà mái tônm2XD12.607.000
2.3Nhà mái ngói 22 viên/m2m2XD12.333.000
2.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm2XD12.154.000
3Khung bê tông cốt thép (móng ép cọc BTCT)
3.1Nhà mái bằngm2XD14.500.000
3.2Nhà mái tônm2XD14.059.000
3.3Nhà mái ngói 22 viên/m2m2XD13.785.000
3.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm2XD13.606.000
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
4Tường chịu lực (móng ép cực BTCT)
4.1Nhà mái bằngm2XD13.546.000
4.2Nhà mái tônm2XD13.105.000
4.3Nhà mái ngói 22 viên/m2m2XD12.831.000
4.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm2XD12.652.000
IIINhà ở 3 tầng, tường xây gạch chỉ 220, cao 11,1m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín.
1Khung bê tông cốt thép (xây gạch đỏ)
1.1Nhà mái bằngm2XD9.614.000
1.2Nhà mái tônm2XD9.173.000
1.3Nhà mái ngói 22 viên/m2m2XD8.899.000
1.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm2XD8.720.000
2Khung bê tông cốt thép (xây gạch không nung)
2.1Nhà mái bằngm2XD9.535.000
2.2Nhà mái tônm2XD9.094.000
2.3Nhà mái ngói 22 viên/m2m2XD8.820.000
2.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm2XD8.641.000
3Tường chịu lực (xây gạch đỏ)
3.1Nhà mái bằngm2XD7.989.000
3.2Nhà mái tônm2XD7.548.000
3.3Nhà mái ngói 22 viên/m2m2XD7.274.000
3.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm2XD7.095.000
4Tường chịu lực (xây gạch không nung)
4.1Nhà mái bằngm2XD7.887.000
4.2Nhà mái tônm2XD7.446.000
4.3Nhà mái ngói 22 viên/m2m2XD7.172.000
4.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm2XD6.993.000
TTĐơn vịĐơn giá (Đồng)
IVNhà ở 2 tầng, tường xây gạch chỉ 220, cao 7,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
1Khung bê tông cốt thép
1.1Nhà mái bằngm²XD6.851.000
1.2Nhà mái tônm²XD6.410.000
1.3Nhà mái ngói 22 viên/m²m²XD6.136.000
1.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm²XD5.957.000
2Tường chịu lực (xây gạch đỏ)
2.1Nhà mái bằngm²XD6.428.000
2.2Nhà mái tônm²XD5.987.000
2.3Nhà mái ngói 22 viên/m²m²XD5.713.000
2.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm²XD5.534.000
3Tường chịu lực (xây gạch không nung)
3.1Nhà mái bằngm²XD6.366.000
3.2Nhà mái tônm²XD5.925.000
3.3Nhà mái ngói 22 viên/m²m²XD5.651.000
3.4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm²XD5.472.000
VNhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây gạch chỉ 220, cao 3,6m, nền đất (gạch đỏ)
1Nhà mái bằng có công trình vệ sinh khép kínm²XD4.470.000
2Nhà mái tônm²XD4.029.000
3Nhà mái ngói 22 viên/m²m²XD3.755.000
4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm²XD3.576.000
VINhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây gạch chỉ 220, cao 3,6m, nền đất (gạch không nung)
1Nhà mái bằng có công trình vệ sinh khép kínm²XD4.385.000
2Nhà mái tônm²XD3.944.000
3Nhà mái ngói 22 viên/m²m²XD3.670.000
4Nhà lợp mái Fibrô xi măngm²XD3.491.000
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
VIINhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây gạch chỉ 110 bổ trụ, cao 3,6m, nền đất
1Nhà mái tônm²XD3.390.000
2Nhà mái ngói 22 viên/m²m²XD2.847.000
3Nhà lợp mái Fibrô xi măngm²XD2.493.000
VIIINhà ở 1 tầng, tường gạch Xilicát dày 180, cao 3,3m, nền đất
1Nhà mái tônm²XD3.356.000
2Nhà mái ngói 22 viên/m²m²XD2.819.000
3Nhà lợp mái Fibrô xi măngm²XD2.632.000
IXNhà ở 1 tầng, tường xây gạch xi dày 180 cao 3,3m, nền đất
1Nhà mái tônm²XD2.918.000
2Nhà mái ngói 22 viên/m²m²XD2.685.000
3Nhà lợp mái Fibrô xi măngm²XD2.531.000
XNhà tre ngâm, mái lợp ngói đỏ, cao 2,5m, không bó nền, nền đất
1Vách toóc xim²XD680.000
2Vách bùn rơmm²XD552.000
3Tường trình đấtm²XD627.000
XINhà tre ngâm, mái lợp Fibrô xi măng, cao 2,5m, không bó nền, nền đất
1Vách toóc xim²XD550.000
2Vách bùn rơmm²XD422.000
3Tường trình đấtm²XD519.000
XIINhà tre ngâm, mái lợp lá cọ, cao 2,5m, không bó nền, nền đất
1Vách toóc xim²XD555.000
2Vách bùn rơmm²XD417.000
3Tường trình đấtm²XD522.000
TTĐơn vịĐơn vịĐơn giá (Đồng)
XIIINhà tre ngâm, mái lợp ngói đỏ, xà gỗ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5m, không bó nền, nền láng vữa xi măng
1Vách toóc xim²XD750.000
2Vách bùn rơmm²XD632.000
3Tường trình đấtm²XD706.000
XIVNhà tre ngâm, mái lợp Fibrô xi măng, cao 2,5m, bó nền, nền láng vữa xi măng
1Vách toóc xim²XD639.000
2Vách bùn rơmm²XD518.000
3Tường trình đấtm²XD610.000
XVNhà tre ngâm, mái lợp lá cọ, cao 2,5m, bó nền, nền láng vữa xi măng
1Vách toóc xim²XD637.000
2Vách bùn rơmm²XD497.000
3Tường trình đấtm²XD592.000
XVINhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp ngói đỏ, xà gỗ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5m, không bó nền, nền đất
1Vách toóc xim²XD781.000
2Vách bùn rơmm²XD692.000
3Tường trình đấtm²XD734.000
XVIINhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp Fibrô xi măng, xà gỗ gỗ xẻ N4-5, cao 2,5m, không bó nền, nền đất
1Vách toóc xim²XD643.000
2Vách bùn rơmm²XD559.000
3Tường trình đấtm²XD590.000
XVIIINhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp lá cọ, xà gỗ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5m, không bó nền, nền đất
1Vách toóc xim²XD608.000
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
2Vách bùn rơmm2XD536.000
3Tường trình đấtm2XD574.000
XIXNhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp ngói đỏ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5m, bó nền, nền láng vữa xi măng
1Vách toóc xim2XD870.000
2Vách bùn rơmm2XD780.000
3Tường trình đấtm2XD812.000
XXNhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp Fibrô xi măng, xà gồ gỗ xẻ N4-5, cao 2,5m, bó nền, nền láng vữa xi măng
1Vách toóc xim2XD717.000
2Vách bùn rơmm2XD655.000
3Tường trình đấtm2XD686.000
XXINhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp lá cọ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5m, bó nền, nền láng vữa xi măng
1Vách toóc xim2XD706.000
2Vách bùn rơmm2XD607.000
3Tường trình đấtm2XD643.000
XXIINhà sàn, cột gỗ tròn N4-5, xuyên gỗ, dầm sàn, xà gồ, cầu phong gỗ, gỗ xẻ N4-5, không vách, nền đất
1Mái lợp ngói đỏm2XD794.000
2Mái lợp Fibrô xi măngm2XD668.000
3Mái lợp lá cọm2XD653.000
PHẦN II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG TÁC XÂY LẮP
ICÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông nền sỏi, đá 1x2 M200m31.435.000
2Bê tông nền sỏi, đá 1x2 M150m31.339.000
3Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột <=0,2m2 cao <=16m đá 1x2 M200m310.711.000
TTDanh sáchĐơn vịĐơn giá (Đồng)
4Bê tông cốt thép dầm đá 1x2 M200m39.625.000
5Bê tông cốt thép sành, ban công, sàn mài đá 1x2 M200m21.016.000
6Bê tông cốt thép ô văng, sên, máng thượng đá 1x2 M200m2466.000
7Bê tông cốt thép tấm đan, đá 1x2, M200m2314.000
8Bê tông gạch vỡ vữa tam hợp M50m3659.000
II CÔNG TÁC CẤP THOÁT NƯỚC
1Cấp thoát nước vào tầng 1 nhà có bếp công trình vệ sinh khép kínm2 sàn136.000
2Cấp thoát nước vào tầng 2 trở lên nhà có bếp, công trình vệ sinh khép kínm2 sàn91.000
III CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT
1 ĐÀO ĐẤT
1.1Đào đất khối lượng <=150m3 đầum3107.000
1.2Đào đất khối lượng >150m3 đến <=300m3
-Khối lượng 150m3 đầum3107.000
-Khối lượng >150m3 đến <=300m3m348.000
1.3Đào đất khối lượng >300m3
-Khối lượng 150m3 đầum3107.000
-Khối lượng >150m3 đến <=300m3m348.000
-Khối lượng >300m3m329.000
2 ĐẮP ĐẤT
2.1Đắp đất công trình khối lượng <= 150m3 đầum394.000
2.2Đắp đất công trình khối lượng >150m3 đến <=300m3
-Khối lượng 150m3 đầum394.000
-Khối lượng >150m3 đến <=300m3m343.000
2.3Đắp đất công trình khối lượng >300m3
-Khối lượng 150m3 đầum394.000
-Khối lượng >150m3 đến <=300m3m343.000
-Khối lượng >300m3m317.000
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
IVCÔNG TÁC LÀM GIẾNG
1Giếng đào, đường kính <=1m, sâu <=8mm3479.000
2Giếng đào, đường kính <=1m, sâu >8mm3503.000
3Giếng đào, đường kính >1m, sâu <=8mm3386.000
4Giếng đào, đường kính >1m, sâu >8mm3405.000
5Giếng khoan độ sâu <=45m (đã có ống bao)md164.000
6Giếng khoan độ sâu >45m (đã có ống bao)md180.000
VCÔNG TÁC LÁNG VỮA
1Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm vữa xi măng M75m251.000
2Láng granitô nền sàn vữa xi măng M50m2487.000
3Láng granitô cầu thang vữa xi măng M50m2881.000
VICÔNG TÁC LÁT GẠCH ĐÁ
1Lát gạch chỉ VXM M75m2114.000
2Lát đá granit bậc tam cấp, bậc cầu thang mặt bệ các loại vữa xi măng M75m2685.000
3Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương vữa xi măng M75m2740.000
4Lát gạch lá nem 200x200mm vữa xi măng M75m2119.000
5Lát gạch xi măng hoa 200x200mm vữa xi măng M75m2125.000
6Lát gạch Viglacera 200x200mm vữa xi măng M75m2162.000
7Lát gạch hoa TQ 300x300mm vữa xi măng M75m2172.000
8Lát gạch ceramic 300x300mm vữa xi măng M75m2175.000
9Lát gạch ceramic 400x400mm vữa xi măng M75m2197.000
10Lát gạch granit Thạch Bàn 40x40cm vữa xi măng M75m2266.000
11Lát gạch ceramic 500x500mm vữa xi măng M75m2196.000
12Lát gạch granit Thạch Bàn 500x500mm vữa xi măng M75m2275.000
13Lát gạch thẻ 5x10x20cm vữa xi măng M75m2100.000
14Lát gạch chống nóng 22x10,5x15cm 4 lỗ vữa xi măng M75m2198.000
15Lát gạch đất nung 300x300mm vữa xi măng M75m2109.000
TTĐơn vịĐơn giá (Đồng)
16Lát gạch đất nung 350x350mm vữa xi măng M75m2160.000
17Lát gạch đất nung 400x400mm vữa xi măng M75m2205.000
VII CÔNG TÁC LÀM MÁI (TÍNH TOÁN CHO MÁI NHÀ ĐỂ Ở THEO TIÊU CHUẨN HOẶC TƯƠNG DƯƠNG, BAO GỒM CÔNG TÁC SẢN SUẤT VÀ LẮP DỤNG VÌ KÈO, XÀ GỖ, CÔNG TÁC LỢP MÁI)
1Lợp mái ngói đất nung 22 viên/m2 cao <=4mm2392.000
2Lợp mái ngói đất nung 13 viên/m2 cao <=16mm2392.000
3Lợp mái ngói xi măng 22 viên/m2 cao <=16mm2306.000
4Lợp mái bằng Fibrô xi măng, xà gỗ gỗ mỡm2239.000
5Lợp mái bằng tôn dày 0,7mm, xà gỗ thép U80x40x3mmm2484.000
6Lợp mái bằng tôn xà gỗ gỗ mỡm2251.000
7Lợp mái bằng tôn xà gỗ trem2156.000
8Lợp mái bằng tấm nhựam2248.000
9Lợp mái lá cọ buộc đòn tay, rui mè, đánh nócm296.000
VIII CÔNG TÁC LỢP MÁI TÔN (SÂN, VƯỜN,...)
Lợp mái bằng tôn sóng dân dụng VNSTEEL Thăng Long
1Tôn sóng dân dụng dày 0,3mmm2155.000
2Tôn sóng dân dụng dày 0,32mmm2161.000
3Tôn sóng dân dụng dày 0,35mmm2174.000
4Tôn sóng dân dụng dày 0,37mmm2181.000
5Tôn sóng công nghiệp dày 0,4mmm2190.000
6Tôn sóng công nghiệp dày 0,42mmm2201.000
7Tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmm2210.000
8Tôn sóng công nghiệp dày 0,47mmm2272.000
9Tôn sóng công nghiệp dày 0,5mmm2302.000
10Tôn sóng công nghiệp dày 0,6mmm2361.000
IX CÔNG TÁC ỐP GẠCH ĐÁ
1Ốp tường, trụ, cột gạch LD 150x300mm vữa xi măng M75m2360.000
2Ốp tường, trụ, cột gạch LD 200x300mm vữa xi măng M75m2343.000
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
3Ốp tường, trụ, cột gạch LD 300x300mm vữa xi măng M75m2332.000
4Ốp tường, trụ, cột gạch LD 400x400mm vữa xi măng M75m2346.000
5Ốp tường, trụ, cột gạch LD 500x500mm vữa xi măng M75m2360.000
6Ốp tường, trụ, cột gạch LD 600x600mm vữa xi măng M75m2372.000
7Ốp tường, trụ, cột gạch liên doanh 450x900mm vữa xi măng M75m2367.000
8Ốp tường, trụ, cột gạch liên doanh 600x900mm vữa xi măng M75m2371.000
9Ốp tường, trụ, cột bằng đá xẻ Thái Nguyên kích thước 200x200mm, vữa xi măng M75m2652.000
10Ốp đá granit tự nhiên vào tườngm2886.000
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 120x300mm vữa xi măng M75m2308.000
12Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 120x400mm vữa xi măng M75m2307.000
13Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 120x500mm vữa xi măng M75m2295.000
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 150x150mm vữa xi măng M75m2314.000
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 150x300mm vữa xi măng M75m2313.000
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 200x400mm vữa xi măng M75m2279.000
17Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch liên doanh 150x500mm vữa xi măng M75m2301.000
XCÔNG TÁC TRÁT
1Trát tường dày 1,5cm vữa xi măng M75m291.000
2Trát tường dày 1,5cm vữa xi măng M50m288.000
3Trát tường dày 1,5cm vữa tổng hợp M25m286.000
4Trát tường dày 1,5cm vữa tổng hợp M50m289.000
5Trát, đắp gờ, phào, chỉ vữa xi măng M75m237.000
6Trát vảy tường chống vang vữa xi măng M75m2140.000
7Trát đá rửa tường vữa xi măng M75m2289.000
TTĐơn vịĐơn vịĐơn giá (Đồng)
8Trát đá rửa trụ, cột vữa xi măng M75m2305.000
9Trát granitô thành ô văng, sẽ nổ thêm cho hàng dày 1,5cm vữa xi măng M75m2564.000
XI CÔNG TÁC LÀM TRẦN NHÀ
1Làm trần cót épm2185.000
2Làm trần bằng trần nhựa phẳngm2238.000
3Làm trần bằng tấm trần nhựa hoa văn 50x50cmm2231.000
4Làm trần vôi romm2255.000
5Làm trần gỗ dánm2230.000
6Làm trần ván épm2255.000
7Làm trần xốpm3107.000
8Làm trần mè gỗ N4-5 cao <=4mm2471.000
9Làm trần mè gỗ N4-5 cao >4mm2494.000
10Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cmm2453.000
11Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao d=9mmm2486.000
12Làm trần giặt cấp bằng tấm thạch cao d=9mmm2540.000
XII CÔNG TÁC LÀM VÁCH
1Vách toóc xim2154.000
2Vách bùn romm295.000
3Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 1,5cmm2199.000
4Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 2,0cmm2296.000
5Làm vách bằng tấm thạch cao d=12mmm2613.000
6Vách ngăn bằng cót ép, khung gỗm2184.000
7Vách bằng cây nứa tép, khung hópm269.000
8Vách ngăn bằng cây trúc, cây vầu nhỏ khung hópm2144.000
XIII CÔNG TÁC XÂY GẠCH
1Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày <=33cm vữa tổng hợp M75m31.458.000
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
2Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dày >33cm vữa tổng hợp M75m31.405.000
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dày <=110cm cao <=4m vữa tổng hợp M25m31.581.000
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dày <=110cm cao <=4m vữa tổng hợp M50m31.738.000
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dày <=110cm cao <=16m vữa tổng hợp M25m31.642.000
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dày <=110cm cao <=16m vữa tổng hợp M50m31.807.000
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dày <=330cm cao <=4m vữa tổng hợp M25m31.405.000
8Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dày <=33cm cao <=4m vữa tổng hợp M50m31.545.000
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dày <=33cm cao <=16m vữa tổng hợp M25m31.532.000
10Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dày <=33cm cao <=16m vữa tổng hợp M50m31.587.000
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ h<=4m vữa xi măng M75m32.025.000
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ h<=16m vữa xi măng M75m32.167.000
13Xây tường bằng gạch silicát dày <=33cm cao <=4m vữa xi măng M50m31.279.000
14Xây tường bằng gạch silicát dày <33cm cao <=16m vữa tổng hợp M50m31.371.000
15Xây tường bằng gạch silicát dày >33cm cao <=4m vữa xi măng M50m31.219.000
16Xây tường bằng gạch silicát dày >33cm cao <=16m vữa xi măng M50m31.404.000
17Xây tường bằng gạch xỉ dày <=33cm cao <=4m vữa tổng hợp M25m31.432.000
18Xây tường bằng gạch xỉ dày >33cm cao <=4m vữa tổng hợp M50m31.119.000
19Xây tường bằng gạch xỉ dày >33cm cao <=4m vữa xi măng M50m31.055.000
20Xây tường bằng gạch xỉ dày >33cm cao <=16mm31.337.000
TTDạng mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
vữa xi măng M75
21Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng gạch bọc + bùnm3478.000
22Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng gạch loại B + bùnm3812.000
XIVCÔNG TÁC XÂY ĐÁ, XẾP ĐÁ
1Xây móng đá hộc dày <=60cm vữa xi măng M50m31.135.000
2Xây móng đá hộc dày >60cm vữa xi măng M75m31.174.000
3Xây tường thẳng đá hộc dày <=60cm cao <=2m vữa xi măng M50m31.119.000
4Xây tường thẳng đá hộc dày <=60cm cao >2m vữa xi măng M50m31.263.000
5Xây tường đá mỏ, đá cuội vữa xi măng M50, dày <=60cm, cao <=2mm3967.000
6Xây tường đá mỏ, đá cuội vữa xi măng M50, dày <=60cm, cao >2mm31.148.000
7Xây tường đá mỏ, đá cuội vữa tổng hợp M10, dày <=60cm, cao <=2mm3919.000
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngm3639.000
9Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng, vữa xi măng M50m31.099.000
10Xếp đá mỏ, đá cuội khan không chít mạch mặt bằngm3449.000
11Xếp đá mỏ, đá cuội khan có chít mạch mặt bằng, vữa xi măng M50m3833.000
XVCÔNG TÁC XÂY LẮP KHÁC
1Hiên tây bê tông cốt thépm21.931.000
2Dán ngói mũi hài 75 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2338.000
3Dán ngói 22 viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngm2413.000
4Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cmm2432.000
5Nền cơ vôim234.000
6Chạm khắc trên kết cấu của nhà gỗm2227.000
7Gia công và đóng chân tường bằng gỗ kích thước 2x10cmmd49.000
8Quét vôi ve 01 nước trắng, 02 nước màum211.000
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
9Sơn tường nhàm246.000
10Bà ma tít vào tườngm284.000
11Sơn chống thấm tườngm2127.000
12Lan can cầu thang gỗ nghiến cao 700-760mm (bao gồm tay vịn lan can và con tiện bằng gỗ nghiến)md753.000
13Trụ cầu thang gỗ nghiến cao từ 1m-1,2m, đường kính để 400mm (đã lắp đặt hoàn chỉnh)cái924.000
14Gia công ốp gỗ cầu thang bằng gỗ nghiếnm2769.000
15Gia công ốp chân tường bằng gỗ đinh cao 800mmmd928.000
16Con tiện lan can bằng gỗ nghiến cao 650mmcái68.000
17Con tiện lan can bằng sứcái12.000
18Con tiện lan can bằng bê tôngcái12.000
19Lưới thép B40 dày 2ly (bao gồm cả khung)m268.000
20Sản xuất lắp dựng cửa bằng nửa đan lóng đôim2119.000
21Sản xuất lắp dựng cột gỗ, toang gỗ chuồng trâu, gỗ tròn N4-5m31.158.000
22Song cửa gỗ nghiến 7 song, 2 đốbộ258.000
23Song cửa 7 song, 2 đố gỗ nhóm 4-5bộ194.000

Phần III GIÁ VẬT LIỆU CỬA CÁC LOẠI, VẬT LIỆU ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ VỆ SINH, VẬT LIỆU KHÁC

ICỬA GỖ CÁC LOẠI ĐÃ SƠN, KHÔNG CÓ SEN HOA SẮT
1Cửa gỗ Đinh, Lim dày 4cm, véc ni sơn bóng
1.1Cửa đi pano kính màu 5ly (ô kính 250x250)mmm23.449.000
-Cửa đi panô đặcm23.193.000
-Cửa đi panô chớpm23.270.000
1.2Cửa sổ panô kính màu 5ly (250x250)mmm23.316.000
-Cửa sổ panô đặcm23.148.000
-Cửa sổ chớpm22.669.000
TTĐơn vịĐơn vịĐơn giá (Đồng)
2Cửa gỗ Nghiên dày 4cm, véc ni sơn bóng
2.1Cửa đi panô kính màu 5ly (ô kính 250x250)mmm22.669.000
-Cửa đi chớpm22.549.000
2.2Cửa sổ panô kính màu 5ly (ô kính 250x250)mmm22.554.000
-Cửa sổ chớpm22.441.000
3Cửa gỗ Chò Chỉ, Dổi, De dày 4cm, véc ni sơn bóng
3.1Cửa đi pano kính màu 5ly (ô kính 250x250)mmm22.089.000
-Cửa đi panô đặcm22.011.000
-Cửa đi chớpm22.088.000
3.2Cửa sổ panô kính màu 5ly (250x250)mmm22.006.000
-1Cửa sổ panô đặcm21.934.000
-Cửa sổ chớpm22.011.000
4Cửa gỗ Sao dày 4cm, véc ni sơn bóng
4.1Cửa đi pano kính màu 5ly (ô kính 250x250)mmm21.426.000
-Cửa đi panô đặcm21.397.000
-Cửa đi chớpm21.474.000
4.2Cửa sổ panô kính màu 5ly (250x250)mmm21.360.000
-Cửa sổ panô đặcm21.331.000
-Cửa sổ chớpm21.408.000
5Cửa gỗ Dẻ, Khảo dày 4cm, véc ni sơn bóng
5.1Cửa đi pano kính màu 5ly (ô kính 250x250)mmm2929.000
-Cửa đi panô đặcm2936.000
-Cửa đi chớpm2936.000
5.2Cửa sổ panô kính màu 5ly (250x250)mmm2862.000
-Cửa sổ panô đặcm2870.000
-Cửa sổ chớpm2870.000
6Cửa gỗ Hồng Sắc dày 4cm, véc ni sơn bóng
6.1Cửa đi pano kính màu 5ly (ô kính 250x250)mmm2679.000
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
-Cửa đi panô đặcm2660.000
-Cửa đi chớpm2660.000
6.2Cửa sổ panô kính màu 5ly (250x250)mmm2613.000
-Cửa sổ panô đặcm2594.000
-Cửa sổ chớpm2594.000
7Các loại cửa khác
7.1Cửa ván ghépm2300.000
7.2Cửa nhựa khungm2378.000
7.3Cửa nhựa xếpm2120.000
8Nẹp khuôn cửa
8.1Nẹp cửa gỗ Lim rộng 3-4cmmd38.000
8.2Nẹp cửa gỗ Đinh rộng 3-4cmmd31.000
8.3Nẹp cửa gỗ Đổi rộng 3-4cmmd26.000
8.4Nẹp cửa gỗ De rộng 3-4cmmd18.000
IIKHUÔN CỬA GỖ CÁC LOẠI
1Gỗ Đinh
1.1250x60mmmd917.000
1.2140x60mmmd834.000
1.3100x70mmmd668.000
1.4100x60mmmd635.000
2Gỗ Nghiên
2.1250x60mmmd751.000
2.2140x60mmmd635.000
2.3100x70mmmd535.000
2.4100x60mmmd503.000
3Gỗ Chò Chỉ
3.1250x60mmmd701.000
3.2140x60mmmd585.000
TTĐơn vịĐơn giá (Đồng)
3.3100x70mmmd503.000
3.4100x60mmmd469.000
4Gỗ Dẻ, Khảo
4.1250x60mmmd503.000
4.2140x60mmmd420.000
4.3100x70mmmd336.000
4.4100x60mmmd287.000
IIICỬA, VÁCH KÍNH KHUNG NHÔM (CẢ LẮP ĐẶT HOÀN CHÍNH)
1Vách nhôm Trung Quốc (25x50)mm kính Đáp Cầu 5ly loại ô kích thước 800x1300mmm2824.000
2Vách nhôm Trung Quốc (76x38)mm kính Đáp Cầu dày 5ly loại ô kích thước 1300x800mmm2904.000
3Vách nhôm Trung Quốc (25x50)mm kính Đáp Cầu dày 5ly loại ô kích thước 1000x750mmm2841.000
4Cửa liền vách nhôm Trung Quốc (25x76)mm kính asia 5lym2968.000
5Cửa khung nhôm Đài Loan bưng nhựa Đài Loanm21.045.000
6Cửa đi cánh mở khung nhôm màu Đài Loan 76x50mm kính Nhật 5 ly màu xanh đenm21.015.000
7Cửa đi cánh mở khung nhôm trắng Đài Loan 76x38mm kính Nhật 5 ly màu trắngm21.000.000
8Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài Loan 76x38mm kính Nhật 5 ly màu trắngm21.046.000
9Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài Loan 76x38mm bưng nhôm lám21.015.000
10Cửa thủy lực kính Nhật 10mmm2983.000
11Cửa thủy lực kính Nhật 12mmm21.031.000
12Cửa cuốn tấm liền AUST-ROOL
-Cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB (Seriess 1)m2923.000
-Cửa cuốn tấm liền sóng vuông AP (Seriess 2)m2774.000
-Cửa cuốn tấm liền sóng vuông TM (Seriess 3)m2634.000
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
13Cửa cuốn khe thoáng ALU-ROOL
-Khe thoáng nan A50i dày 1,4mm ± 5%m22.356.000
-Khe thoáng nan A48 dày 1,1mm ± 5%m22.065.000
-Khe thoáng nan A48e dày 0,9mm ± 5%m21.583.000
-Khe thoáng nan A49i dày 0,9mm ± 5%m21.450.000
14Mô tơ dùng cho cửa tấm liền AUST-ROOL
-Bộ tời ARG.P-1 (dùng cho cửa diện tích <12m2)bộ5.450.000
-Bộ tời ARG.P-2 (dùng cho cửa diện tích từ 12m2 đến 30m2)bộ6.329.000
15Mô tơ dùng cho cửa khe thoáng ALU-ROOL
-Bộ tời AUSTDOOR AK 300A sức nâng 300kgbộ4.748.000
-Bộ tời AUSTDOOR AK 500A sức nâng 500kgbộ5.011.000
16Phụ kiện cửa
-Bản lề VVPcái1.819.000
-Bản lề 533Zcái3.235.000
-Bản lề 313Zcái2.528.000
-Tay nắm + khóabộ1.517.000
IVCÁC LOẠI CỬA SẮT, SEN HOA SẮT (CẢ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH)
1Cửa sắt xếp thành phẩm
-Cửa sắt xếp U 2ly không bọc tônm2738.000
-Cửa sắt xếp U 3ly không bọc tônm2776.000
-Cửa sắt xếp U 2ly bọc tôn hoam21.099.000
-Cửa sắt xếp U 3ly bọc tôn hoam21.150.000
2Sen hoa sắt dệt thành phẩm
-Sen hoa sắt dệt loại đẹp 5,8-7,0kg/m2m2247.000
3Sen hoa sắt vuông thành phẩm
-Loại sen hoa sắt vuông 10x10mm khoảng cách ô 100x200mmm2479.000
-Loại sen hoa sắt vuông 10x10mm khoảng cách ô 150x200mmm2428.000
TTĐơn vịĐơn giá (Đồng)
-Loại sen hoa sắt vuông 12x12mm khoảng cách ô 100x200mmm2622.000
-Loại sen hoa sắt vuông 12x12mm khoảng cách ô 150x200mmm2558.000
-Loại sen hoa sắt vuông 14x14mm khoảng cách ô 100x200mmm2713.000
-Loại sen hoa sắt vuông 14x14mm khoảng cách ô 150x200mmm2655.000
-Loại sen hoa sắt vuông 16x16mm khoảng cách ô 100x200mmm2853.000
-Loại sen hoa sắt vuông 16x16mm khoảng cách ô 150x200mmm2764.000
4Lan can sắt vuông (cao trung bình 70cm) thành phẩm
-Loại không có tay vịnm2388.000
-Loại có tay vịn bằng ống thép mạ kẽm fi40m2647.000
5Cửa sắt khung bằng thép hộp (cả lắp đặt)
-Cửa sắt khung bằng thép hộp 25x50mm, 30x60mm, nan cửa bằng thép hộp 14x14mm, khoảng cách nan =15mmm21.164.000
-Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D = 42-48mm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12x12mm, khoảng cách ô 100x150mm, không bịt tônm21.009.000
-Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D = 42-48mm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12x12mm, khoảng cách ô 100x150mm, có bịt tônm21.112.000
VVẬT LIỆU ĐIỆN
1Cột điện bằng bê tông vuông
-CV 6,5-250(A)cột1.375.000
-CV 7,5-290(A)cột1.816.000
-CV 7,5-380(B)cột2.129.000
2Cáp đồng bọc cách điện XLPE-CU/XLPE/PVC 1KV (3 ruột) CADISUN
-3x4+1x2,5mmmd72.000
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
-3x6+1x4mmmd103.000
-3x10+1x6mmmd162.000
3Cáp CXVCU/XLE/PVC
-CXV 2x4mmmd26.546
-CXV 2x6mmmd35.735
-CXV 2x10mmmd57.176
4Cáp ABC vặn xoắn
-AV 2x25mm2md56.961
-AV 2x35mm2md81.836
-AV 2x50mm2md107.524
-AV 4x16mm2md93.019
-AV 4x25mm2md138.129
-AV 4x35mm2md237.765
5Đây điện dân dụng do Việt Nam sản xuất PVC-CU/PVC/PVC 450-750V CADISUN Thượng Đình
-VC 1x4mmmd16.000
-VC 1x6mmmd24.000
-Dây xúp đôi 2x2mmmd14.000
-Dây xúp đôi 2x2,5mmmd17.000
VIKÍNH CÁC LOẠI
1Kính trắng Đáp Cầu dày 3mmm270.000
2Kính trắng Đáp Cầu dày 5mmm2115.000
3Kính Việt - Nhật màu xanh đen dày 5mmm2131.000
4Kính Việt - Nhật màu xanh trắng dày 5mmm2122.000
VIIỐNG NƯỚC CÁC LOẠI
1Ống kẽm và phụ kiện
1.1Ống kẽm
-Ống xanh F 15md43.200
TTĐơn vịĐơn giá (Đồng)
-Ống xanh F 20md56.400
-Ống xanh F 26md86.400
-Ống xanh F 33md110.400
-Ống xanh F 40md128.400
1.2Phụ kiện ống kẽm
1.2.1Cút thép các loại
-F 15cái4.800
-F 20cái7.200
-F 26cái12.000
-F 33cái16.800
-F 40cái22.800
-F 50cái36.000
1.2.2Tê thép các loại
-F 15cái7.200
-F 20cái10.800
-F 26cái15.600
-F 33cái24.000
-F 40cái28.800
-F 50cái49.200
1.2.3Côn thép các loại
-F 15cái3.600
-F 20cái7.200
-F 26cái9.600
-F 33cái15.600
-F 40cái16.800
-F 50cái26.400
1.2.4Măng sông ống kẽm
-F 15cái3.600
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
-F 20cái7.200
-F 26cái9.600
-F 33cái15.600
-F 40cái16.800
-F 50cái26.400
1.2.5Rắc co thép các loại
-F 15cái14.400
-F 20cái18.000
-F 26cái26.400
-F 33cái40.800
-F 40cái54.000
-F 50cái76.800
2Ống nhựa và phụ kiện
2.1Ống nhựa dẫn nước
-Ống nhựa PVC F 21md7.200
-Ống nhựa PVC F 27md8.400
-Ống nhựa PVC F 34md10.800
-Ống nhựa PVC F 42md14.400
-Ống nhựa PVC F 48md16.800
-Ống nhựa PVC F 60md22.800
-Ống nhựa PVC F 76md30.000
-Ống nhựa PVC F 90md37.200
-Ống nhựa PVC F 110md54.000
2.2Ống nhựa thoát nước
-Ống nhựa PVC F 27md4.800
-Ống nhựa PVC F 34md7.200
-Ống nhựa PVC F 42md8.400
-Ống nhựa PVC F 48md13.200
TTĐơn vịĐơn giá
(Đồng)
-Ống nhựa PVC F 60md14.400
-Ống nhựa PVC F 76md20.400
-Ống nhựa PVC F 90md26.400
-Ống nhựa PVC F 110md31.200
2.3Phụ kiện ống nhựa
2.3.1Cút
-F 21cái1.100
-F 27cái1.300
-F 34cái2.600
-F 42cái4.000
-F 48cái5.300
-F 60cái6.600
-F 76cái13.200
-F 90cái18.500
-F 110cái34.300
2.3.2Tê
-F 21cái1.200
-F 27cái2.400
-F 34cái3.600
-F 42cái4.800
-F 48cái7.200
-F 60cái12.000
-F 76cái18.000
-F 90cái27.600
-F 110cái48.000
2.3.3Măng sông + côn
-F 21cái600
-F 27cái700
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
-F 34cái1.600
-F 42cái2.200
-F 48cái2.400
-F 60cái3.600
-F 76cái6.000
-F 90cái1.000
-F 110cái14.400
VIIIVAN CÁC LOẠI
1Van bi
-F 15cái38.400
-F 20cái61.200
-F 25cái84.000
-F 32cái141.600
2Van phao các loại
-Van phao Đài Loan F 21cái97.200
-Van phao Đài Loan F 27cái134.400
-Van phao Đài Loan F 34cái145.200
-Van phao SG F 21cái49.200
-Van phao SG F 27cái52.800
-Van phao Italia F 15cái84.000
3Phao điện68.400
IXỐNG CỐNG BÊ TÔNG
1Ống cống bê tông cốt thép các loại
-Ống cống F 20 (một cốt thép)md39.600
-Ống cống F 30 (một cốt thép)md108.000
-Ống cống F 40 (một cốt thép)md193.200
-Ống cống F 50 (một cốt thép)md206.400
TTĐơn vịĐơn giá (Đồng)
-Ống cống F 60 (hai cốt thép)md235.200
-Ống cống F 75 (hai cốt thép)md664.800
-Ống cống F 100 (hai cốt thép)md871.200
-Ống cống F 150 (hai cốt thép)md1.552.800
2Ống cống bê tông thường không cốt thép
-Ống cống F 20md37.200
-Ống cống F 30md44.400
-Ống cống F 40md69.600
-Ống cống F 50md79.200
-Ống cống F 60md94.800
-Ống cống F 75md127.200
-Ống cống F 100md142.800
-Cống hạ giếng đường kính F 75-90cm, cao 0,5mcái70.800
-Cống hạ giếng đường kính F 100cm, cao 0,5mcái79.200
XTHIẾT BỊ VỆ SINH (ĐÃ CÓ CHI PHÍ LẮP ĐẶT)
1Xí bệt
-Xí bệt VI77 tay gạt, nắp nhựa (sản phẩm của Viglacera)bộ1.945.200
-Xí bệt VI66 2 nút nhấn nắp nhựa (sản phẩm của Viglacera)bộ2.325.600
-Xí bệt VI107 2 nút nhấn nắp rơi êm (sản phẩm của Viglacera)bộ2.720.400
-Xí bệt C117 VN màu trắng (sản phẩm của INAX)bộ1.525.200
-Xí bệt C117 VN màu nhạt (sản phẩm của INAX)bộ1.670.400
-Xí bệt C108 VN màu trắng (sản phẩm của INAX)bộ1.887.600
-Xí bệt VINATASbộ624.000
-Xí bệt Thái Bìnhbộ508.800
2Xí xốm
-Xí xốm ST8, ST8M (sản phẩm của Viglacera)bộ734.400
-Xí xốm VINATASbộ159.600
TTDanh mụcĐơn vịĐơn giá (Đồng)
-Xí xóm Thái Bìnhbộ116.400
-Tiểu nam (sản phẩm của Viglacera)cái490.800
-Tiểu nam (sản phẩm của INAX)cái415.200
PHẦN IV
BỒI THƯỜNG DI CHUYỂN MỎ MÃ
1Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất >3 năm)cái4.314.000
2Mộ đất đã cải tángcái2.333.000
PHẦN V
BỒI THƯỜNG CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÁO DỠ
ICHI PHÍ LẮP ĐẶT
1Lắp dựng khuôn cửa đơnmd44.000
2Lắp dựng khuôn cửa képmd67.000
3Lắp cửa vào khuônm²69.000
4Lắp cửa không có khuônm²111.000
5Lắp đặt chậu rửabộ80.000
6Lắp đặt bồn tắmbộ216.000
7Lắp đặt bình đun nước nóngbộ250.000
8Lắp đặt gương soibộ28.000
9Lắp đặt máy điều hoà 1 cụcbộ404.000
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cụcbộ466.000
IICHI PHÍ THÁO DỠ
1Tháo dỡ máy điều hoà nhiệt độbộ96.000
2Tháo dỡ bình đun nước nóngbộ35.000
3Tháo dỡ bồn tắmbộ72.000
4Tháo dỡ chậu rửabộ17.000
Mục lục Bấm để đi tới điều