Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của các Bảng giá đất kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
6. Thay thế một số cụm từ tại Bảng giá đất ở, Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị (chi tiết tại Phụ lục X kèm theo).
7. Bãi bỏ một số nội dung tại các Bảng giá đất như sau:
a) Bãi bỏ vị trí, giá đất của đoạn từ phố Phan Bá Vành đến khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc và từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc đến cuối đường của phố Chu Văn An tại số thứ tự 1.36 trong Bảng 03-1: Bảng giá đất ở đô thị tại thành phố Thái Bình và Bảng 05-1: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thành phố Thái Bình.
b) Bãi bỏ các vị trí, khu vực, tuyến đường và giá đất của xã An Bồi tại số thứ tự 3.2 trong Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương và Bảng 04-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương.
c) Bãi bỏ các vị trí, khu vực, tuyến đường và giá đất của xã Tây An tại số thứ tự 5.26 và xã Tây Sơn tại số thứ tự 5.31 trong Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải và Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải.
d) Bãi bỏ các vị trí, khu vực, tuyến đường và giá đất của xã Thụy Hà tại số thứ tự 7.30 và xã Thụy Lương tại số thứ tự 7.35; bãi bỏ vị trí, giá đất của các đoạn đường: “Đường ĐH.93B: Từ giáp Quốc lộ 37B đến giáp xã Thái Thành” tại số thứ tự 7.18 (xã Thái Thọ), “Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Thọ 1 và Sơn Thọ 3” tại số thứ tự 7.20 (xã Thái Thượng) và “Đoạn từ Quốc lộ 37 đến Trường Tiểu học xã Thụy Trình” tại số thứ tự 7.43 (xã Thụy Trình) trong Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy và Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Thái Thụy.
đ) Bãi bỏ vị trí và giá đất “Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hữu Đô Kỳ” tại số thứ tự 8.10 (xã Đông Đô) trong Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà và Bảng 04-8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà.