vanban.org

Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/09/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2024 Thay thế: 29/2024/QĐ-UBND · 20/09/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 27/2023/QĐ-UBND · 22/12/2023
Thái Bình Ban hành 18/02/2022 Hiệu lực 01/03/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình · 29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình · 03/2022/QĐ-UBND
01/01/202427/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/03/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/09/2024 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2022/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 18 tháng 02 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 892/NQ-UBTVQH14 ngày 11 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thái Bình;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Văn bản số 14/HĐND-CTHĐ ngày 10 tháng 02 năm 2022 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc xem xét nội dung Tờ trình số 14/TTrUBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 87/TTr-STNMT ngày 14 tháng 02 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4, điểm a khoản 6 Điều 8 của Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 8 như sau:

“4. Thửa đất có diện tích thuộc hành lang bảo vệ an toàn các công trình công cộng mà bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế đó bằng 80% mức giá đất cùng vị trí.”

2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 6 Điều 8 như sau:

“a) Thửa (lô) đất có vị trí 1 mà chiều sâu lớn hơn 30 mét thì được phân lớp theo chiều sâu để xác định giá đất:

- Từ mép vỉa hè (hoặc mép hiện trạng đường giao thông) giáp thửa đất đến 30 mét, giá đất được xác định bằng 100% mức giá theo quy định.

- Từ 30 mét đến 100 mét, giá đất được xác định bằng 80% mức giá theo quy định.

- Từ 100 mét đến 200 mét, giá đất được xác định bằng 65% mức giá theo quy định.

- Từ 200 mét trở lên, giá đất được xác định bằng 50% mức giá theo quy định.

Giá đất của phần diện tích tính theo chiều sâu được phân lớp nêu trên không thấp hơn mức giá quy định cho các vị trí còn lại mà thửa (lô) đất đó tiếp giáp (nếu có) và không thấp hơn mức giá quy định cho vị trí 3 (đối với khu vực nông thôn) hoặc vị trí 4 (đối với khu vực đô thị) của đường, phố mà thửa (lô) đất đó tiếp giáp.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của các Bảng giá đất kèm theo Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình.

Khoản 1 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 27/2023/QĐ-UBND, hiệu lực từ 01/01/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 2 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 27/2023/QĐ-UBND, hiệu lực từ 01/01/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 3 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 27/2023/QĐ-UBND, hiệu lực từ 01/01/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 4 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 27/2023/QĐ-UBND, hiệu lực từ 01/01/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 5 Điều 2 đã bị bãi bỏ bởi 27/2023/QĐ-UBND, hiệu lực từ 01/01/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

6. Thay thế một số cụm từ tại Bảng giá đất ở, Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị (chi tiết tại Phụ lục X kèm theo).

7. Bãi bỏ một số nội dung tại các Bảng giá đất như sau:

a) Bãi bỏ vị trí, giá đất của đoạn từ phố Phan Bá Vành đến khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc và từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc đến cuối đường của phố Chu Văn An tại số thứ tự 1.36 trong Bảng 03-1: Bảng giá đất ở đô thị tại thành phố Thái Bình và Bảng 05-1: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thành phố Thái Bình.

b) Bãi bỏ các vị trí, khu vực, tuyến đường và giá đất của xã An Bồi tại số thứ tự 3.2 trong Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương và Bảng 04-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương.

c) Bãi bỏ các vị trí, khu vực, tuyến đường và giá đất của xã Tây An tại số thứ tự 5.26 và xã Tây Sơn tại số thứ tự 5.31 trong Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải và Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải.

d) Bãi bỏ các vị trí, khu vực, tuyến đường và giá đất của xã Thụy Hà tại số thứ tự 7.30 và xã Thụy Lương tại số thứ tự 7.35; bãi bỏ vị trí, giá đất của các đoạn đường: “Đường ĐH.93B: Từ giáp Quốc lộ 37B đến giáp xã Thái Thành” tại số thứ tự 7.18 (xã Thái Thọ), “Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Thọ 1 và Sơn Thọ 3” tại số thứ tự 7.20 (xã Thái Thượng) và “Đoạn từ Quốc lộ 37 đến Trường Tiểu học xã Thụy Trình” tại số thứ tự 7.43 (xã Thụy Trình) trong Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy và Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Thái Thụy.

đ) Bãi bỏ vị trí và giá đất “Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hữu Đô Kỳ” tại số thứ tự 8.10 (xã Đông Đô) trong Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà và Bảng 04-8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH
Lại Văn Hoàn

MỤC LỤC

Phụ lục I

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở tại nông thôn

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở tại nông thôn

1. Sửa đổi, bổ sung Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ …….

2. Sửa đổi, bổ sung Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương ……

3. Sửa đổi, bổ sung Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng …….

4. Sửa đổi, bổ sung Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải ………..

5. Sửa đổi, bổ sung Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy ………

Phụ lục II

Bổ sung bảng giá đất ở tại nông thôn

Bổ sung bảng giá đất ở tại nông thôn

1. Bổ sung Bảng 02-1: Bảng giá đất ở tại nông thôn thành phố Thái Bình…................

2. Bổ sung Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ ……………..

3. Bổ sung Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương ……………

4. Bổ sung Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng ……………

5. Bổ sung Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải ………………

6. Bổ sung Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư ……………….

7. Bổ sung Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy …………….

8. Bổ sung Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà …………….

Phụ lục III

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị

1. Sửa đổi, bổ sung Bảng 03-3: Bảng giá đất ở tại thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương…................ …………………………………………………

2. Sửa đổi, bổ sung Bảng 03-5: Bảng giá đất ở tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải…..

3. Sửa đổi, bổ sung Bảng 03-7: Bảng giá đất ở tại thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy..

4. Sửa đổi, bổ sung Bảng 03-8 Bảng giá đất ở tại thị trấn Hưng Hà, thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà ………………………………………………………………………..

Phụ lục IV

Bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị

Bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị

1. Bổ sung Bảng 03-1: Bảng giá đất ở tại nông thôn thành phố Thái Bình…................

2. Bổ sung Bảng 03-2: Bảng giá đất tại thị trấn Quỳnh Côi, trị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ ………………………………………………………………………………

Phụ lục V

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1. Sửa đổi, bổ sung Bảng 04-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ………………………………………………………………………

2. Sửa đổi, bổ sung Bảng 04-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương………………………………………………………………………

3. Sửa đổi, bổ sung Bảng 04-4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Đông Hưng…………………………………………………………………………

4. Sửa đổi, bổ sung Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải…………………………………………………………………………

5. Sửa đổi, bổ sung Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Thái Thụy…………………………………………………………………………

Phụ lục VI

Bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

1. Bổ sung Bảng 04-1: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thành phố Thái Bình..

2. Bổ sung Bảng 04-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ….

3. Bổ sung Bảng 04-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Kiến Xương……..

4. Bổ sung Bảng 04-4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Đông Hưng……….

5. Bổ sung Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn Tiền Hải……………

6. Bổ sung Bảng 04-6: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Vũ Thư……….

7. Bổ sung Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Thái Thụy……..

8. Bổ sung Bảng 04-8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà….

Phụ lục VII

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

1. Sửa đổi, bổ sung Bảng 05-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương……………………………………………………..

2. Sửa đổi, bổ sung Bảng 05-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải …………………………………………………………………

3. Sửa đổi, bổ sung Bảng 05-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy ……………………………………………………..

4. Sửa đổi, bổ sung Bảng 05-8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà………………………………………………………..

Phụ lục VIII

Bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

1. Bổ sung Bảng 05-1: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ đô thị tại Thành phố Thái Bình...

2. Bổ sung Bảng 05-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ đô thị tại thị trấn Quỳnh Côi, trị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ …………………………………………………….

Phụ lục IX

Sửa đổi, bổ sung Bảng 06. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Sửa đổi, bổ sung Bảng 06. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Phụ lục X

Thay thế một số cụm từ tại các Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024

Thay thế một số cụm từ tại các Bảng giá đất giai đoạn 2020 - 2024

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND

Ngày 18 tháng 2 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

Phụ lục I

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở tại nông thôn

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

1. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 02-2:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ CHÂU SƠN   
 Khu vực 1   
 Đường ĐH.74:   
 Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ đến giáp xã Quỳnh Nguyên1.000600450
 Từ giáp xã Quỳnh Khê đến giáp xã Quỳnh Châu cũ1.200600450
 Đường ĐH.81:   
 Từ giáp xã Quỳnh Nguyên đến giáp nhà ông Thiều, thôn Khả Lang3.500600450
 Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp Nhà Văn hóa thôn Khả Lang2.500600450
 Từ Nhà Văn hóa thôn Khả Lang đến trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ3.000600450
 Đường trục xã:   
 Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân1.500600450
 Các đoạn đường thuộc xã Quỳnh Sơn cũ900600450
 Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Châu cũ800600450
 Đường trục thôn 600 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại300

2. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 02-3:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ LÊ LỢI   
 Khu vực 1   
 Đường ĐT.457 (đường 222 cũ):   
 Từ giáp xã Nam Cao đến cây xăng Việt Hà4.000600400
 Từ giáp cây xăng Việt Hà đến giáp xã Hồng Thái3.000600400
 Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi):   
 Từ giáp Gốc Thị đến đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc1.400600400
 Từ giáp đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc đến cầu giáp xã Bình Nguyên1.200600400
 Đường huyện Ngũ Thôn: Đoạn từ giao với đường ĐT.457 đến cống Ngũ Thôn1.000600400
 Đường trục xã:   
 Đoạn thuộc địa phận xã Lê Lợi cũ1.000600400
 Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến cũ900600400
 Đường trục thôn 600 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại300
2XÃ MINH QUANG   
 Khu vực 1   
 Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Quang Trung đến giáp xã Nam Bình3.000600400
 Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh): Từ giáp xã Minh Tân đến giáp xã Quang Minh1.100600400
 Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh):   
 Từ giáp ngã ba Hàng đến đình Cao Mại4.000600400
 Từ giáp đình Cao Mại đến Trường Mầm non xã Minh Quang2.500600400
 Từ giáp Trường Mầm non xã Minh Quang đến cầu Cháy1.200600400
 Từ giáp cầu Cháy đến cầu Trắng1.000600400
 Từ giáp cầu Trắng đến giáp xã Bình Thanh1.000600400
 Từ giáp cầu Trắng đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 11.000600400
 Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 đến trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ2.100600400
 Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ đến cầu đi xã Quang Minh1.100600400
 Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ): Từ giáp xã Quang Minh đến giáp xã Quang Trung1.100600400
 Đường trục xã1.000600400
 Đường trục thôn 600 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại300
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
3XÃ TÂY SƠN   
 Khu vực 1   
 Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây):   
 Từ cầu Cao đến giáp xã Vũ Lễ1.500600400
 Từ cầu Cao đến ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm)2.500600400
 Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) đến giáp cầu Hoa Lư1.500600400
 Từ cầu Hoa Lư đến giáp đê sông Trà Lý1.000600400
 Từ cầu Hoa Lư đến giáp xã Vũ Đông1.000600400
 Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi):   
 Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) đến cầu Bến Ngự3.000600400
 Từ Bến Ngự đến giáp xã Bình Nguyên1.500600400
 Đường trục xã:   
 Từ giáp cầu Cao đến giáp đường vành đai phía Nam2.500600400
 Đoạn còn lại thuộc xã Vũ Sơn cũ1.000600400
 Các đoạn thuộc xã Vũ Tây cũ800600400
 Đường trục thôn 600 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại300

3. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 02-4:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ ĐÔNG QUAN   
 Khu vực 1   
 Quốc lộ 39:   
 Từ giáp xã Đông Á đến chợ Đông Phong9.000750450
 Từ giáp chợ Đông Phong đến cầu Gọ8.000750450
 Đường ĐH.54 (đường 218 cũ): Từ giáp xã Đông Á đến bãi rác1.500600450
 Đường ĐH.58D (đường Đông Lĩnh):   
 Từ giáp Quốc lộ QL.39 đến giáp xã Đông Lĩnh cũ1.200750450
 Từ giáp xã Đông Phong cũ đến giáp đường cứu hộ, cứu nạn1.200600450
 Đường cứu hộ, cứu nạn   
 Từ giáp Quốc lộ QL.39 đến giáp xã Đông Lĩnh cũ1.000750450
 Từ giáp xã Đông Phong cũ đến giáp đê tả Trà Lý1.000600450
 Đường trục xã:   
 Từ giáp đường ĐH.54 đến ngã ba miếu đền Quan Sơn1.200600450
 Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Lĩnh cũ đến hội trường thôn Vạn Toàn1.000600450
 Các đoạn thuộc xã Đông Phong cũ1.200750450
 Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy cũ1.000600450
 Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh cũ800600450
 Đường trục thôn:   
 Đường trục thôn thuộc xã Đông Phong cũ 750 
 Các đoạn còn lại 600 
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông1.300  
 Khu vực 2: 
 Các thửa đất còn lại thuộc xã Đông Phong cũ400
 Các thửa đất còn lại thuộc xã Đông Huy và xã Đông Lĩnh cũ300
2XÃ HÀ GIANG   
 Khu vực 1   
 Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân): Từ giáp xã Đông Các đến giáp xã Đông Vinh1.800600450
 Đường ĐH.53A (đường Đông Hà):   
 Từ giáp đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà1.500600450
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
 Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà cũ1.800600450
 Đường ĐH.54 (đường 218 cũ):   
 Từ giáp xã Đông Vinh đến cầu Nội1.500600450
 Từ giáp cầu Nội đến trạm bơm An Đồng1.000600450
 Từ giáp trạm bơm An Đồng đến đò Gạch (giáp xã Đông Xá)700600450
 Đường trục xã:   
 Từ giáp đường ĐH.54 đến hết đồng Lác1.500600450
 Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà cũ đến cống Xiphong Liên Hoàn1.000600450
 Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cầu Hoang Thổ900600450
 Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang cũ1.000600450
 Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hà cũ800600450
 Đường mầm non từ cầu Đồng Pheo đến cầu Liên Hoàn1.000600450
 Đường trục thôn 600 
 Khu dân cư mới thôn Lương Đống2.500  
 Khu dân cư mới thôn Nam Tiến2.000  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại300
3XÃ HỒNG BẠCH   
 Khu vực 1   
 Đường ĐH.46: Từ giáp cầu chợ Khô đến giáp xã Hồng Việt1.400600450
 Đường ĐH.47: Từ giáp nghĩa trang xã Liên Hoa đến Công ty May Vjone1.000600450
 Đường ĐH.48 (đường 220 cũ):   
 Từ cầu Rèm đến đường vào nghĩa trang2.000600450
 Từ giáp đường vào nghĩa trang đến bến Gióng1.300600450
 Đường ĐH.48C (đường Hồng Châu): Từ giáp đường ĐH.48 đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch1.000600450
 Đường ĐH.48D (đường Bạch Đằng):   
 Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ đến Trạm Y tế Bạch Đằng1.200600450
 Các đoạn còn lại1.000600450
 Đường trục xã:   
 Từ giáp đê đến Trường Tiểu học Bạch Đằng (cạnh ao khu di tích đình Hậu Trung)1.200600450
 Từ ngã tư Cộng Hòa đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch1.000600450
 Các đoạn còn lại thuộc xã Bạch Đằng cũ1.000600450
 Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Châu cũ800600450
 Đường trục thôn 600 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại300
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
4XÃ LIÊN HOA   
 Khu vực 1   
 Quốc lộ 39: Từ cầu Kim Bôi đến giáp xã Thăng Long7.000600450
 Đường ĐH.47:   
 Từ giáp xã Thăng Long đến ngã tư cây xăng chợ Khô3.200600450
 Từ ngã tư cây xăng chợ Khô đến Công ty chế biến gỗ Biên Cương1.800600450
 Các đoạn còn lại1.200600450
 Đường ĐH.48 (đường 220 cũ): Từ giáp đường ĐH.56 đến giáp xã Hồng Giang2.500600450
 Đường ĐH.48A (đường Hoa Nam):   
 Từ giáp đường ĐH.48 đến giáp xã Hoa Nam cũ900600450
 Từ giáp xã Hoa Lư cũ đến trụ sở UBND xã Hoa Nam cũ1.000600450
 Đường ĐH.56 (đường 216 cũ):   
 Từ giáp Quốc lộ QL.39 đến Nhà máy gạch Hoa Lư1.800600450
 Từ giáp Nhà máy gạch Hoa Lư đến giáp xã Minh Phú1.500600450
 Đường trục xã:   
 Từ giáp xã Thăng Long đến cầu Lựa1.000600450
 Từ ngã tư quán Bùi đến đường chợ Khô1.200600450
 Các đoạn thuộc xã Hoa Nam cũ1.000600450
 Các đoạn còn lại900600450
 Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài:   
 Đường ĐH.483.500  
 Đường trục xã2.500  
 Đường nội bộ1.200  
 Đường trục thôn 600 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại300
5XÃ MINH PHÚ   
 Khu vực 1   
 Quốc lộ 39: Từ giáp xã Chương Dương đến giáp xã Hợp Tiến8.000750450
 Đường ĐH.56 (đường 216 cũ): Từ giáp xã Liên Hoa đến giáp cống Vực2.500600450
 Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú): Từ giáp cống Vực đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Minh Phú1.200600450
 Đường ĐH.58B (đường Minh Châu): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Minh Châu cũ1.500750450
 Đường huyện: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (thôn Thọ Trung) đến Uỷ ban nhân dân xã Minh Phú1.200750450
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
 Đường trục xã:   
 Từ giáp đê thôn Cao Phú đến nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh1.400600450
 Từ giáp nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh đến giáp xã Chương Dương1.200600450
 Các đoạn thuộc xã Minh Châu cũ1.000750450
 Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Phú cũ800600450
 Đường trục thôn 600 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại300

4. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 02-5:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ ĐÔNG TRÀ   
 Khu vực 1   
 Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ):   
 Từ giáp xã Đông Xuyên đến đò Phú Dâu1.500600450
 Đường ĐH.34A (đường Đ6 cũ):   
 Từ giáp đường ĐH.34 đến trụ sở UBND xã Đông Trà1.200600450
 Đường huyện: Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Trà đến giáp xã Đông Quý, xã Đông Xuyên1.200600450
 Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ giáp xã Đông Xuyên đến giáp đê sông Trà Lý1.800600450
 Đường trục xã800600450
 Đường trục thôn 600 
 Khu dân cư mới thôn Thành Long2.500  
 Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải1.200  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại300

5. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 02-7:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN THÁI THỤY

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ AN TÂN   
 Khu vực 1   
 Đường ĐT.461 (đường đê 8): Từ giáp thị trấn Diêm Điền đến giáp đê sông Hóa1.500600450
 Đường ĐH.94A:   
 Từ giáp đường ĐT.461 đến trụ sở UBND xã An Tân1.000600450
 Từ giáp trụ sở UBND xã An Tân đến giáp xã Hồng Dũng1.500600450
 Đường từ ngã ba cầu Hồ đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã An Tân4.000600450
 Đường trục xã   
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy An cũ900600450
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy Tân cũ1.000600450
 Đường trục thôn 600 
 Khu dân cư mới thôn Tân Phương, thôn An Cố Nam1.000  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại35 0
2XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY   
 Khu vực 1   
 Quốc lộ 39:   
 Từ giáp xã Sơn Hà đến cầu Trà Linh3.000750450
 Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (đi cống Trà Linh) đến cống Trà Linh2.000750450
 Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương cũ1.200750450
 Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ): Từ giáp Quốc lộ 39 đến giáp xã Thái Hưng4.000750450
 Đường ĐH.87 (đường 219 cũ):   
 Từ ngã ba chợ Phố đến cống Thái Hồng6.000750450
 Từ cống Thái Hồng giáp xã Thái Hưng5.000750450
 Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn):   
 Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) đến giáp trụ sở UBND xã Dương Hồng Thủy4.000750450
 Từ trụ sở UBND xã Dương Hồng Thủy đến giáp ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố5.000750450
 Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố đến ngã ba giáp chợ Phố6.000750450
 Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố đến cống Nhỏ5.000750450
 Từ giáp cống Nhỏ đến giáp xã Thái Phúc4.500750450
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
 Đường trục xã:   
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Dương cũ1.500750450
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hồng cũ1.000700450
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Thủy cũ1.000750450
 Đường trục thôn:   
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Dương và xã Thái Thủy cũ 750 
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hồng cũ 600 
 Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận6.000  
 Khu dân cư mới thôn Minh Khai (xã Thái Thủy cũ):   
 Đường gom ĐT.4594.000  
 Đường nội bộ1.800  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại400
3XÃ DƯƠNG PHÚC   
 Khu vực 1   
 Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Thụy Sơn đến giáp xã Thụy Bình6.500600450
 Đường ĐH.89:   
 Từ giáp đường ĐT.456 đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc (xã Thụy Sơn)4.300600450
 Đoạn còn lại2.500600450
 Đường ĐH.90 (đường 65C): Từ giáp xã Thụy Văn đến giáp xã Thụy Việt1.800600450
 Đường ĐH.90A (đoạn đường ĐT.456 cũ): Từ giáp đường ĐT.456 đến giáp xã Thụy Bình3.000600450
 Đường ĐH.95B: Từ giáp xã Thụy Sơn đến trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ4.500600450
 Đường ĐH.96:   
 Từ giáp đường ĐH.90 đến đất nhà ông Hải, thôn Ry Phúc2.000600450
 Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Ry Phúc đến giáp xã Thụy Dân2.500600450
 Đường trục xã1.000600450
 Đường trục thôn 600 
 Khu dân cư mới thôn Đoài:   
 Đường gom ĐT.4567.000  
 Đường nội bộ2.500  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại350
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
4XÃ HÒA AN   
 Khu vực 1   
 Quốc lộ 37B: Từ giáp xã Thái Xuyên đến giáp xã Thái Thượng4.500750450
 Quốc lộ 39B (cũ):   
 Từ nghĩa trang Hòa An đến giáp nhà ông Bình, thôn Vọng Hải3.000750450
 Từ nhà ông Bình, thôn Vọng Hải đến giáp xã Thái Thượng2.500750450
 Đường ĐH.87 (đường 47 cũ):   
 Từ ngã ba giáp chợ Bái đến giáp xã Thái Xuyên3.000750450
 Từ giáp xã Thái Xuyên đến ngõ cạnh nhà bà Dung (thôn Bắc Tân)5.000750450
 Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (thôn Bắc Tân) đến giáp xã Mỹ Lộc4.000750450
 Đường huyện:   
 Từ ngã ba giáp ĐH.87 đến chợ Bái3.500750450
 Từ giáp chợ Bái đến cầu Tam Kỳ2.000750450
 Đường trục xã   
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hòa cũ1.200750450
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái An cũ1.000750450
 Đường trục thôn 750 
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao1.500  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại40 0
5XÃ HỒNG DŨNG   
 Khu vực 1   
 Quốc lộ 37 cũ:   
 Từ giáp xã Thụy Quỳnh đến khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh cũ2.500600450
 Từ giáp khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh cũ đến giáp đê 83.000600450
 Từ giáp Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến) đến giáp phà Hồng Quỳnh2.000600450
 Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Dũng3.000600450
 Đường ĐT.461 (đường đê 8): Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Dũng1.500600450
 Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng):   
 Từ giáp xã Thụy Trình đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng3.000600450
 Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng đến cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ1.800600450
 Đường ĐH.94A:   
 Từ giáp cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ đến giáp xã An Tân1.800600450
 Từ giáp cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ đến giáp xã Thụy Quỳnh Đường trục xã:2.000600450
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy Hồng cũ1.500600450
 Các đoạn thuộc địa phận xã Hồng Quỳnh và xã Thụy Dũng cũ850600450
 Đường trục thôn 600 
 Khu dân cư mới thôn Phương Man:   
 Đường ĐH.94A2.200  
 Đường nội bộ1.200  
 Khu vực 2:   
 Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Thụy Hồng cũ400
 Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Hồng Quỳnh và xã Thụy Dũng cũ350
6XÃ SƠN HÀ   
 Khu vực 1   
 Quốc lộ 39: Từ giáp xã Thái Giang đến giáp xã Dương Hồng Thủy2.500700450
 Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Sơn cũ1.200700450
 Đường ĐT.457: Đoạn từ xã Thái Giang đến cầu Trà Giang2.000700450
 Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn):   
 Từ giáp xã Thái Giang đến giáp xã Thái Phúc (đoạn qua chợ Quài)2.500700450
 Từ cống Vinh (thôn Đông Hưng) đến đường ĐT.4572.500700450
 Đường ĐH.97: Từ giáp đường ĐH.91 đến trụ sở UBND xã Sơn Hà1.500700450
 Đường ĐH.97A: Từ giáp đường ĐH.91 đến trụ sở UBND xã Thái Hà cũ1.500700450
 Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Thái Phúc1.500700450
 Đường trục xã:   
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Sơn cũ1.000700450
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hà cũ900700450
 Đường trục thôn 700 
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường2.000  
 Khu dân cư mới giáp đường ĐH.913.500  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại400
7XÃ TÂN HỌC   
 Khu vực 1   
 Quốc lộ 37B:   
 Từ giáp xã Thái Xuyên đến đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành7.000750450
 Từ giáp đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành đến giáp xã Thái Thịnh4.500750450
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
 Đường ĐT.459 (đường 219 cũ):   
 Từ giáp xã Thái Hưng đến đất nhà ông Tình, thôn Phú Uyên3.000750450
 Từ giáp đất nhà ông Tình, thôn Phú Uyên đến giáp xã Thái Thịnh2.500750450
 Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực): Từ cống Thần Đầu đến giáp xã Mỹ Lộc3.000750450
 Đường ĐH.93F: Từ giáp Quốc lộ 37B (cây xăng bà Nụ) đến trụ sở UBND xã Thái Tân cũ2.500750450
 Đường ĐH.98: Từ giáp Quốc lộ 39 cũ đến đến cầu Cơ Giới1.500750450
 Đường từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) vào Trung tâm Điện lực (đến giáp xã Mỹ Lộc)3.000750450
 Đường trục xã:   
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân cũ1.000750450
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Học cũ1.000700450
 Đường trục thôn:   
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân cũ 750 
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Học cũ 700 
 Khu vực 2:   
 Các thửa đất còn lại thuộc xã Thái Tân cũ400
 Các thửa đất còn lại thuộc xã Thái Học cũ350
8XÃ THUẦN THÀNH   
 Khu vực 1   
 Đường ĐH.93B: Từ cầu Đồng Nhân đến trụ sở UBND xã Thuần Thành1.500600450
 Đường ĐH.98A: Từ giáp xã Thái Thịnh đến trụ sở UBND xã Thái Thuần cũ1.500600450
 Đường trục xã700600450
 Đường trục thôn 600 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại350
Phụ lục II

Bổ sung bảng giá đất ở tại nông thôn

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

1. BỔ SUNG BẢNG 02-1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ ĐÔNG HÒA   
 Đường Võ Nguyên Giáp: Từ giáp xã Đông Mỹ đến ngã tư tuyến tránh S115.0002.000900
2XÃ ĐÔNG MỸ   
 Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ:   
 Đường Quốc lộ 1015.000  
 Đường Võ Nguyên Giáp17.000  
 Đường 22 m (đường đôi)14.000  
 Đường 19 m13.000  
 Đường nội bộ còn lại10.000  
3XÃ PHÚ XUÂN   
 Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân13.0001.500800
4XÃ TÂN BÌNH   
 Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến): Từ giáp đường Lý Bôn đến giáp xã Phú Xuân13.0001.500800
 Đường Lý Bôn: Từ giáp cầu Báng đến giáp phường Tiền Phong13.0001.500800
 Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà:   
 Đường gom10.000  
5XÃ VŨ CHÍNH   
 Phố Chu Văn An: Đoạn từ giáp xã Vũ Phúc đến cuối đường17.0007.0005.000
 Khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn:   
 Đường gom đường vành đai phía Nam14.000  
6XÃ VŨ LẠC   
 Khu dân cư mới thôn Kìm: Các thửa đất giáp đường ĐH.1515.000  
7XÃ VŨ PHÚC   
 Phố Chu Văn An:   
 Từ giáp phố Phan Bá Vành đến khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc20.0007.0005.000
 Từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc đến giáp xã Vũ Chính17.0007.0005.000
 Phố Phan Bá Vành:   
 Từ giáp cầu Đen đến phố Chu Văn An17.000  
 Từ giáp phố Chu Văn An đến giáp phường Quang Trung Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc22.000 11.000  
 Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc:   
 Đường rộng 28,0 m (đường đôi)12.000  
 Đường nội bộ rộng 15,0 m đến 17,0 m10.500  
 Đường nội bộ còn lại9.500  

2. BỔ SUNG BẢNG 02-2:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTNội dung bổ sungGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ AN CẦU   
 Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu:   
 Đường ĐH.723.500  
 Đường nội bộ rộng 13 mét và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô3.000  
 Đường nội bộ còn lại2.500  
 Khu dân cư mới thôn Tư Cương:   
 Đường ĐH.73 mới3.500  
 Các đoạn đường còn lại2.000  
 Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông1.700  
 Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây:   
 Đường trục xã2.200  
 Đường nội bộ1.200  
2XÃ AN HIỆP   
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 31.200  
3XÃ AN LỄ   
 Đoạn đường nối từ ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật)1.600600450
4XÃ AN QUÝ   
 Đường ĐH.73 (đoạn nắn tuyến): Từ giáp đường ĐT.455 đến ngã ba giao với đường ĐH.732.000600450
5XÃ AN THÁI   
 Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me):   
 Đường ĐH.764.000  
 Đoạn đường nối đường ĐH.76 với đường Du lịch A Sào3.500  
 Đường nội bộ3.000  
6XÃ AN VŨ   
 Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ2.000  
7XÃ ĐÔNG HẢI   
 Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ2.000  
8XÃ QUỲNH BẢO   
 Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa:   
 Đường ĐH.742.000  
 Các đoạn đường còn lại1.000  
9XÃ QUỲNH GIAO   
 Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp:   
 Đường ĐH.794.500  
 Đường nội bộ2.000  
10XÃ QUỲNH HẢI   
 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải:   
 Đường D25.000  
 Khu dân cư mới thôn Quảng Bá:   
 Đường ĐT.396B5.500  
 Đường trục xã3.500  
 Đường còn lại3.000  
 Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải)6.000  
11XÃ QUỲNH HOÀNG   
 Đường ĐH.77: Từ Cầu Dầu đến ngã ba thôn Bến Hiệp1.200600450
 Đường ĐH.79: Từ giáp trường Trung học cơ sở xã Quỳnh Giao đến ngã ba thôn Bến Hiệp2.500600450
12XÃ QUỲNH HỒNG   
 Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam:   
 Phố Nguyễn Công Trứ6.000  
 Đường quy hoạch D25.000  
 Đường nội bộ còn lại4.000  
13XÃ QUỲNH KHÊ   
 Đoạn đường nối đường ĐT.452 với đường ĐH.741.200600450
14XÃ QUỲNH NGỌC   
 Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông:   
 Đường gom ĐT.4521.500  
 Đường nội bộ1.000  
15XÃ QUỲNH NGUYÊN   
 Khu dân cư mới thôn Hải An:   
 Đường ĐH.804.000  
 Đường nội bộ giáp chợ Hới5.000  
 Đường nội bộ còn lại2.000  
16XÃ QUỲNH TRANG   
 Khu dân cư mới thôn Khang Ninh:   
 Đường ĐH.832.000  
 Đường hiện có (giáp Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Trang)1.800  
 Đường nội bộ1.000  

3. BỔ SUNG BẢNG 02-3:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ BÌNH NGUYÊN   
 Khu dân cư mới thôn Quân Hành:   
 Đường ĐH.202.500  
 Đường nội bộ1.200  
 Khu dân cư mới thôn Đông Lâu3.500  
2XÃ ĐÌNH PHÙNG   
 Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam:   
 Đường gom đường ĐT.4572.000  
 Đường nội bộ1.000  
3XÃ HÒA BÌNH   
 Khu dân cư mới thôn Đoài:   
 Đường ĐH.163.000  
 Đường nội bộ1.500  
 Khu dân cư mới thôn Nam Tiền:   
 Đường gom ĐT.4585.000  
 Đường nội bộ1.500  
 Khu dân cư mới thôn Trung Hòa2.500  
4XÃ HỒNG THÁI   
 Khu dân cư mới thôn Xuân Cước:   
 Đường trục xã2.000  
 Đường nội bộ1.000  
5XÃ HỒNG TIẾN   
 Khu dân cư mới thôn Cao Bình800  
6XÃ MINH TÂN   
 Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh):   
 Từ giáp Trạm Y tế xã Minh Tân đến khu dân cư thôn Dương Liễu 11.200600400
 Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 giáp xã Minh Quang1.000600400
7XÃ NAM BÌNH   
 Khu dân cư mới thôn Đức Chính2.000  
8XÃ QUANG BÌNH   
 Khu dân cư mới thôn Đông:   
 Đường ĐH.172.000  
 Đường nội bộ800  
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
9XÃ QUANG MINH   
 Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh):   
 Từ ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân đến giáp xã Minh Quang1.100600400
 Đoạn đường từ ngã ba giao với ĐH.17 đến giáp xã Minh Tân (hướng đi cống Kem)1.200600400
 Khu dân cư mới thôn Giang Tiến1.000  
10XÃ THANH TÂN   
 Khu dân cư mới thôn An Thọ:   
 Đường gom Đường ĐH.2193.000  
 Đường nội bộ1.500  
11XÃ VŨ AN   
 Đường trục xã:   
 Các đoạn còn lại1.200600400
 Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh:   
 Đường trục xã2.500  
 Đường nội bộ1.200  
12XÃ VŨ BÌNH   
 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1:   
 Đường ĐH.192.000  
 Đường nội bộ1.000  
13XÃ VŨ CÔNG   
 Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam1.000  
14XÃ VŨ HÒA   
 Khu dân cư mới thôn 41.200  
 Khu dân cư mới thôn 52.500  
15XÃ VŨ LỄ   
 Đường ĐH.28: Từ giáp đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ An1.800600400
 Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng:   
 Đường trục xã2.500  
 Đường nội bộ1.200  
16XÃ VŨ NINH   
 Đường trục xã:   
 Từ giáp ĐT.458 đến giáp xã Vũ An (đường qua Trạm Khí tượng thủy văn)2.000600400
17XÃ VŨ QUÝ   
 Đường liên xã Vũ Quý-Vũ Trung: Từ giáp ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý-Vũ Trung Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside10.000 5.000750500
 Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ)2.500  
 Khu dân cư mới thôn 42.500  
18XÃ VŨ TRUNG   
 Đường liên xã Vũ Quý-Vũ Trung: Từ cầu Vũ Quý-Vũ Trung đến cầu thôn 92.500600400
 Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý-Vũ Trung: Từ giáp đất nhà ông Thiều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 91.500600400

4. BỔ SUNG BẢNG 02-4:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ AN CHÂU   
 Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2:   
 Đường ĐH.453.000  
 Đường trục xã1.500  
 Đường nội bộ1.000  
2XÃ ĐÔNG CƯỜNG   
 Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ:   
 Đường ĐH.55B2.000  
 Đường nội bộ1.000  
3XÃ ĐÔNG DƯƠNG   
 Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt:   
 Đường trục xã2.000  
 Đường nội bộ1.500  
4XÃ ĐÔNG ĐỘNG   
 Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết3.000  
 Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:   
 Đường gom đường Quốc lộ QL.1011.000  
 Đường nội bộ đoạn đối diện chợ5.000  
 Đường nội bộ còn lại2.500  
 Khu dân cư mới thôn An Bài2.000  
5XÃ ĐÔNG LA   
 Đường trục xã:   
 Từ ngã ba bà Lẻo đến đình Cổ Dũng2.500800500
 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng đến đường tránh Quốc lộ 102.000800500
 Khu dân cư mới thôn Anh Dũng:   
 Đường huyện6.500  
 Đường nội bộ2.000  
 Khu dân cư mới thôn Đồng Vi:   
 Đường huyện4.000  
 Đường nội bộ1.500  
 Khu dân cư mới thôn Thuần Túy3.000  
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
 Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu:   
 Đường huyện5.500  
 Đường nội bộ1.500  
6XÃ ĐÔNG PHƯƠNG   
 Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (khu Trà Khách)1.000  
 Khu dân cư mới thôn Trung (khu cạnh chợ):   
 Đường trục xã3.000  
 Đường nội bộ1.500  
 Khu dân cư mới thôn Nam3.000  
7XÃ ĐÔNG QUANG   
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hưng Đạo Tây2.000  
8XÃ HỢP TIẾN   
 Khu dân cư mới thôn Tân Bình:   
 Đường ĐH.58A2.500  
 Đường nội bộ1.000  
9XÃ MÊ LINH   
 Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu:   
 Đường ĐH.453.500  
 Đường nội bộ1.500  
10XÃ MINH TÂN   
 Khu dân cư mới thôn Duy Tân:   
 Đường ĐH.474.000  
 Đường nội bộ1.500  
11XÃ PHÚ LƯƠNG   
 Đường ĐH.45: Từ giáp ĐH.45A đến giáp nghĩa trang nhân dân xã Liên Giang3.000600450
 Khu dân cư mới thôn Duyên Tục:   
 Đường ĐH.453.000  
 Đường ĐH.45B2.500  
 Đường nội bộ1.000  

5. BỔ SUNG BẢNG 02-5:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ ĐÔNG LÂM   
 Đường tỉnh ĐT.462 (đoạn nắn tuyến): Từ giáp xã Tây Giang đến giáp xã Tây Tiến5.000600450
 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (phía Tây cây xăng Văn Phẩm)   
 Đường gom4.500  
 Đường nội bộ2.000  
2XÃ ĐÔNG QUÝ   
 Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận:   
 Đường trục xã3.000  
 Đường nội bộ1.500  
3XÃ ĐÔNG XUYÊN   
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên1.000  
4XÃ NAM CHÍNH   
 Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến): Từ ngã ba giao đường 221A cũ đến cầu mới3.600600450
5XÃ NAM CƯỜNG   
 Khu dân cư tái định cư đường ven biển1.000  
6XÃ NAM HẢI   
 Đường ĐH.30A:   
 Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Hải đến đường ra bến đò2.000600450
 Từ giáp đường ra bến đò đến cầu Đò Mèn1.500600450
7XÃ NAM THẮNG   
 Khu dân cư tái định cư đường ven biển2.000  
 Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam1.500  
8XÃ NAM THANH   
 Đường trục xã:   
 Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu2.000600450
 Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi:   
 Đường giáp sông Thủ Chính4.500  
 Đường nội bộ2.000  
9XÃ NAM TRUNG   
 Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến):   
 Từ giáp đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa7.000600450
 Từ giáp sông Biên Hòa đến giáp xã Nam Thanh5.000600450
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
10XÃ TÂY GIANG   
 Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến):   
 Từ giáp đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải11.000  
 Từ giáp đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông Lâm7.000  
 Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải: Từ giáp đường ĐT.465 đến giáp đường ĐT.4628.000  
 Khu dân cư thôn Đông:   
 Đường rộng 16,5 mét6.000  
 Khu dân cư Trái Diêm 3:   
 Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải6.000  
 Đường 18,5 mét5.000  
 Đường nội bộ còn lại4.500  
11XÃ TÂY NINH   
 Khu dân cư mới thôn Đại Hữu:   
 Đường gom đường huyện2.000  
 Đường 13,5 mét1.700  
 Đường nội bộ còn lại1.500  
12XÃ VŨ LĂNG   
 Khu dân cư mới thôn Lê Lợi:   
 Đường trục 13,5 mét, từ giáp ĐH.38 đến đường quy hoạch số 102.000  
 Đường trục 13,5 mét, từ giáp đường quy hoạch số 10 đến Uỷ ban nhân dân xã Vũ Lăng1.500  

6. BỔ SUNG BẢNG 02-6:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN VŨ THƯ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ DŨNG NGHĨA   
 Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng:   
 Đường ĐH.013.000  
 Đường nội bộ1.500  
2XÃ HIỆP HÒA   
 Khu dân cư mới thôn An Để4.000  
3XÃ NGUYÊN XÁ   
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái2.500  
4XÃ SONG AN   
 Khu dân cư mới thôn Quý Sơn:   
 Đường trục xã2.000  
 Đường nội bộ1.200  
5XÃ TAM QUANG   
 Khu dân cư mới thôn Vô Ngại1.500  
 Khu dân cư mới thôn Thượng Điền2.500  
6XÃ TÂN LẬP   
 Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam):   
 Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ2.000  
 Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập4.000  
7XÃ TỰ TÂN   
 Khu dân cư mới thôn Đông An:   
 Đường trục chính2.500  
 Đường nội bộ2.000  
8XÃ VŨ HỘI   
 Khu dân cư mới thôn Đức Lân:   
 Đường trục xã3.000  
 Đường còn lại1.500  
9XÃ VŨ TIẾN   
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (gần chùa Keo)2.000  

7. BỔ SUNG BẢNG 02-7:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN THÁI THỤY

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ THÁI ĐÔ   
 Đường trục xã: Từ giáp ĐH.87 đến giáp xã Hòa An2.800750450
 Khu dân cư mới thôn Nam Duyên3.500  
2XÃ THÁI HƯNG   
 Đường từ ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài3.000800500
 Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây2.000  
3XÃ THÁI NGUYÊN   
 Khu dân cư tái định cư đường ven biển2.000  
4XÃ THÁI THỊNH   
 Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh1.500  
5XÃ THÁI THỌ   
 Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa1.500  
6XÃ THÁI THƯỢNG   
 Đường hai bên cầu Diêm Điền: Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung đến giáp sông Diêm Hộ2.000800500
 Khu dân cư tái định cư đường ven biển:   
 Đường gom đường ven biển2.500  
 Đường trục xã2.000  
 Đường nội bộ1.500  
7XÃ THÁI XUYÊN   
 Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ:   
 Đường Quốc lộ 37B12.000  
 Đường trục xã8.000  
 Đường nội bộ4.000  
 Khu dân cư mới thôn Lục Bắc7.000  
8XÃ THỤY BÌNH   
 Đường 93A:   
 Từ giáp đường ĐH.90 đến cầu Hạ Tập2.000750450
 Từ cầu Hạ Tập đến giáp xã Thụy Quỳnh1.500750450
 Khu dân cư mới thôn Trà Hồi: Đường gom ĐT.45610.000  
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
9XÃ THỤY DÂN   
 Đường ĐH.95:   
 Từ giáp Uỷ ban nhân dân xã Thụy Dân đến cầu An Dân2.000600450
 Từ cầu An Dân đến giáp xã Thụy Ninh1.500600450
10XÃ THỤY DUYÊN   
 Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp giáp xã Thụy Thanh đến giáp xã Thụy Phong8.000750450
 Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ:   
 Đường ĐH.95A3.000  
 Đường nội bộ 9,5 mét2.000  
 Đường còn lại1.000  
11XÃ THỤY HẢI   
 Đường trục xã: Từ giáp ngã ba Cảng Cá đến Nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải5.000750450
12XÃ THỤY NINH   
 Khu dân cư mới thôn Đông Mai5.000  
13XÃ THỤY PHONG   
 Khu dân cư mới thôn Đông Hồ:   
 Đường gom ĐT.4568.500  
 Đường nội bộ4.000  
14XÃ THỤY QUỲNH   
 Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Quỳnh (giáp xã Hồng Dũng)3.000600450
 Đường ĐH.93A: Từ giáp ngã ba ông Khính đến giáp xã Thụy Bình1.500750450
 Đường ĐH.94A:   
 Từ giáp xã Hồng Dũng đến Quốc lộ QL.372.000750450
 Từ giáp Quốc lộ QL.37 đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường1.500750450
 Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường đến giáp QL.37 mới1.200750450
15XÃ THỤY THANH   
 Khu dân cư mới thôn Vô Hối Đông (khu Thổ):   
 Đường số 1, số 24.500  
 Đường nội bộ3.500  
16XÃ THỤY TRÌNH   
 Khu dân cư tái định cư đường ven biển6.500  
 Khu dân cư mới thôn Thượng6.000  
17XÃ THỤY XUÂN   
 Khu dân cư mới thôn Bình An, thôn Bình Xuân2.000  

8. BỔ SUNG BẢNG 02-8:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HƯNG HÀ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
1XÃ CHÍ HOÀ   
 Đường kết nối từ khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vỵ Sỹ đến Khu di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Diệu Dung Công chúa1.800600400
 Khu dân cư mới thôn Vị Giang:   
 Đường kết nối các Khu di tích2.500  
 Đường 13,7 m (giáp trường học)3.000  
 Đường nội bộ còn lại1.500  
2XÃ CHI LĂNG   
 Đường huyện: Từ giáp xã Hòa Bình đến Uỷ ban nhân dân xã Chi Lăng2.000600400
3XÃ DÂN CHỦ   
 Đường huyện: Từ giáp xã Duyên Hải đến gốc đa thôn Bái1.500600400
 Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội1.500  
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến800  
4XÃ DUYÊN HẢI   
 Đường huyện: Từ giáp đường ĐH.69 đến giáp xã Dân Chủ1.500600400
 Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến1.500  
 Khu dân cư mới thôn Khả Tiến2.000  
5XÃ ĐIỆP NÔNG   
 Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông4.000  
6XÃ ĐOAN HÙNG   
 Đường huyện:   
 Từ giáp xã Thống Nhất đi qua Miếu Trúc đến cầu Tiên La2.000600400
 Từ đền Tiên La đến dốc bà Nghinh (giao với ĐH.70)1.500600400
 Từ giáp dốc bà Nghinh đến giáp đê sông Luộc1.200600400
7XÃ ĐỘC LẬP   
 Đường huyện: Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh1.200600400
 Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới:   
 Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê Sông Hồng1.200600400
 Đường vào Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn (từ ĐT.454): Từ giáp xã Hồng Minh, giao với đường qua Khu lưu niệm, đến đường trục xã1.500600400
 Khu dân cư mới thôn Đồng Phú2.500  
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
8XÃ ĐÔNG ĐÔ   
 Đường huyện: Từ giáp xã Tây Đô đến đường ĐH.602.500600400
 Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (phía sau chợ Đô Kỳ)3.000  
9XÃ HOÀ BÌNH   
 Đường huyện: Từ giáp đường ĐH.64A đến giáp xã Chi Lăng1.500600400
 Đường huyện: Từ cầu Đồng Lạc đến giáp xã Tây Đô2.500600400
10XÃ HỒNG LĨNH   
 Khu dân cư mới thôn Hợp Đông5.000  
 Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (cạnh chợ Mụa):   
 Đường gom đường Quốc lộ 395.000  
 Đường nội bộ2.000  
11XÃ HỒNG MINH   
 Đường huyện:   
 Từ ngã ba thôn Cổ Trai đến giáp xã Độc Lập1.500600400
 Đường đi Hành cung Lỗ Giang và Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn từ giáp chân cầu Tịnh Xuyên2.000600400
 Đường vào Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn: Từ giáp đường cứu hộ, cứu nạn đến giáp xã Độc Lập2.000600400
 Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ giáp đê tả Trà Lý đến giáp xã Minh Hòa1.500600400
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân Lôi2.000  
12XÃ HÙNG DŨNG   
 Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý3.500  
13XÃ KIM TRUNG   
 Khu dân cư mới thôn Lập Bái -Kim Sơn 11.500  
14XÃ LIÊN HIỆP   
 Khu dân cư, tái định cư đường QL.39A thôn Ngừ, thôn Nứa:   
 Đường gom đường Quốc lộ 395.000  
 Đường nội bộ2.000  
15XÃ MINH HOÀ   
 Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ giáp xã Hồng Minh đến ĐT.4542.000600400
16XÃ TÂN HÒA   
 Khu dân cư mới thôn Khám - Cun - Kênh1.200  
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3
17XÃ TÂY ĐÔ   
 Đường ĐH.71:   
 Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Đô đến giáp xã Hòa Bình1.200600400
 Đường huyện: Từ giáp xã Hòa Bình đến ngã ba cống Chéo2.000600400
 Khu dân cư mới thôn Duyên Trường:   
 Đường gom ĐT.4554.000  
 Đường nội bộ1.500  
 Khu dân cư mới thôn Đa Phú1.500  
18XÃ THÁI HƯNG   
 Đường từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng đến giáp đường ĐT.4682.500600400
 Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên3.500  
19XÃ THÁI PHƯƠNG   
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La2.000  
 Khu dân cư mới thôn Trắc Dương:   
 Đường số 12.000  
 Đường nội bộ còn lại1.500  
 Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên:   
 Đường huyện3.500  
 Đường nội bộ còn lại2.200  
20XÃ TIẾN ĐỨC   
 Đường ĐT.468A: Đường vào Đền Trần từ giáp đường ĐT.4685.000600400
 Khu dân cư mới thôn Trung Thượng:   
 Đường gom ĐT.4534.000  
 Đường nội bộ1.200  
Phụ lục III

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 03-3:

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN KIẾN XƯƠNG, HUYỆN KIẾN XƯƠNG

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
3.1Quốc lộ 37BVNgã tư Bờ hồBảo hiểm xã hội huyện12.0001.8001.200900
Giáp Bảo hiểm xã hội huyệnHội trường khu Giang Đông9.0001.8001.200900
Giáp hội trường khu Giang ĐôngTrạm bơm Vân Giang6.0001.8001.200900
Giáp trạm bơm Vân GiangCầu Bùi4.4001.4001.200900
Cầu BùiĐất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài4.0001.200800500
Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An ĐoàiTrại Giống4.2001.200800500
Ngã tư Bờ hồCầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương12.0001.8001.200900
Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngCầu Cam5.0001.8001.200900
Giáp cầu CamGiáp xã Quang Trung2.8001.4001.200900
3.2Đường ĐT.457VNgã tư Bờ hồChi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương6.0001.8001.200900
VChi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến XươngCây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh4.5001.8001.200900
3.3Đường ĐT.458VGiáp xã Bình MinhCây xăng Vật tư nông nghiệp8.5001.8001.200900
Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệpCây xăng Việt Hà cũ11.5001.8001.200900
Giáp cây xăng Việt Hà cũNgã tư Bờ hồ14.0002.1001.200900
3.4Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấnVGiáp xã Bình MinhCầu sông Bùi4.0001.5001.200900
Cầu sông BùiQuốc lộ QL.37B2.4001.200800500
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
3.5Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấnVĐường tỉn ĐT.458 (cạnh nhà ông Lưu)Trường Mầm non Thanh Nê4.0001.2001.000900
Giáp Trường Mầm non Thanh NêQuỹ Tín dụng nhân dân Thanh Nê6.0001.8001.200900
Quỹ Tín dụng nhân dân Thanh NêXí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương4.0001.8001.200900
Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngNgõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi3.0001.5001.200900
Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn KhôiCầu Bùi2.0001.2001.000900
3.6Đường huyện Nam Cao-An BồiVGiáp Quốc lộ QL.37BNgã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)2.0001.200800500
Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)Giáp xã Thượng Hiền1.5001.200800500
3.7Đường WP2: Từ giáp Quốc lộ 37B đến giáp xã Quang Minh2.0001.5001.200900
3.8Các đoạn đường khácVĐường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ)Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn4.5001.5001.200900
Ngã tư chợ NêCầu Thống Nhất3.0001.8001.200900
Cầu Hưng LongGiáp Trạm bơm Tự Tiến2.0001.2001.000700
Trạm bơm Tự TiếnXã Quang Bình1.5001.000800500
Quốc lộ 37B (chân cầu Cam)Trường bắn2.0001.2001.000700
Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấnĐường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)1.500900700500
Giáp cầu Thống NhấtGiáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến1.8001.2001.000700
Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn1.8001.2001.000700
Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long1.500   
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
3.9Khu chợ NêVTừ giáp đường ĐT.458Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương7.2001.8001.200900
Đường phía Bắc chợ Nê6.0001.8001.200900
Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Mầm non Thanh Nê)4.0001.8001.200900
3.10Khu đô thị Tân TiếnVĐường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn4.5002.0001.500900
Đường trục chính số 055.500   
Các đường nội bộ còn lại3.000   
3.11Khu đô thị Quang TrungVĐường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn3.500   
Các đường nội bộ còn lại3.000   
3.12Khu dân cư mới cạnh Cửa ĐìnhVĐường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn3.500   
Đường còn lại1.500   

2. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 03-5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN TIỀN HẢI, HUYỆN TIỀN HẢI

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
5.1Đường 14-10VGiáp ngã năm Tượng đàiSân vận động 14-1015.0002.1001.000600
Giáp sân vận động 14-10Ngã tư Trái Diêm10.0002.1001.000600
5.2Đường Bùi ViệnVGiáp ngã năm Tượng đàiĐường Nguyễn Công Trứ9.2002.1001.000600
5.3Đường Hoàng Văn TháiVGiáp ngã năm Tượng đàiCầu Tây An9.2002.1001.000600
5.4Đường Nguyễn Công TrứVNgã tư Trái DiêmNgã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ4.0002.1001.000600
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công TrứĐường Bùi Viện4.0002.1001.000600
Đường Bùi ViệnĐường Nguyễn Quang Bích3.5002.1001.000600
5.5Đường Nguyễn Quang BíchVGiáp ngã năm Tượng đàiCầu Thống Nhất II (Tây Lương)9.2002.1001.000600
5.6Đường Tạ Xuân ThuVPhố Hùng ThắngGiáp chợ Tây Giang12.0002.1001.000600
5.7Đường Vũ TrọngVĐường Nguyễn Quang BíchPhố Hùng Thắng5.0002.1001.000600
5.8Đường Chợ huyệnVPhố Hùng ThắngCầu Chợ huyện3.5002.1001.000600
5.9Đường khu Quảng TrườngVĐường 14-10Phố Phan Ái7.0002.1001.000600
5.10Đường khu kho giống cũVĐường Nguyễn Công TrứĐường 14-103.0002.1001.000600
5.11Đường phía đông Trạm Y tế thị trấn Tiền HảiVPhố Trần Đức ThịnhPhố Chu Đình Ngạn4.0002.1001.000600
5.12Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải tuyến IIIVGồm các trục đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m3.7002.1001.000600
5.13Đường QL.37BVGiáp xã An NinhGiáp xã Tây Lương3.5002.1001.000500
5.14Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu)VNgã tư Trái DiêmNgã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải10.0002.1001.000500
Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền HảiCầu Long Hầu8.0002.1001.000500
5.15Đường ĐH.38 (đường 8C cũ)VCầu Tây AnĐường QL.37B3.5001.500700500
Đường QL.37BCầu xã Vũ Lăng2.0001.200700500
5.16Phố Bùi SínhVPhố Hùng ThắngPhố Trần Xuân Sắc4.0002.1001.000600
5.17Phố Chu Đình NgạnVPhố Tiểu HoàngPhố Trần Xuân Sắc6.0002.1001.000600
5.18Phố Hoàng VinhVĐường Nguyễn Quang BíchPhố Nguyễn Trung Khuyến6.0002.1001.000600
Phố Nguyễn Trung KhuyếnĐường Nguyễn Công Trứ4.5002.1001.000600
5.19Phố Hùng ThắngVNgã ba giao cắt với phố Vũ NhuGiáp bến xe ô tô20.0002.1001.000600
Bến xe ô tôCầu Thống Nhất I15.0002.1001.000600
5.20Phố Lương Văn SảngVPhố Vũ NhuPhố Phan Ái4.5002.1001.000600
5.21Phố Ngô Quang ĐoanVPhố Hùng ThắngĐường Vũ Trọng4.8002.1001.000600
5.22Phố Nguyễn Trung KhuyếnVNgã tư đường Nguyễn Công TrứNgã tư Đường 14-106.0002.1001.000600
Đường 14-10Phố Phan Ái6.0002.1001.000600
5.23Phố Phan ÁiVPhố Tiểu HoàngĐường 14-106.0002.1001.000600
5.24Phố Tiểu HoàngVGiáp ngã năm Tượng đàiNgã ba giao cắt với phố Vũ Nhu22.0002.1001.000600
5.25Phố Trần Đức ThịnhVPhố Tiểu HoàngNút giao phố Trần Xuân Sắc4.0002.1001.000600
5.26Phố Trần Xuân SắcVĐường Hoàng Văn TháiNút giao phố Chu Đình Ngạn6.0002.1001.000600
5.27Phố Vũ NhuVPhố Hùng ThắngGiáp địa phận xã Tây Giang4.5002.1001.000600
5.28Các đoạn đường khácVĐường Nguyễn Quang BíchNgã ba sau trường Trung học cơ sở4.000   
Đường Vũ TrọngĐường Hoàng Văn Thái4.5002.1001.000600
Đường Nguyễn Công TrứNgã ba giáp chợ Tiểu Hoảng3.2002.1001.000600
Ngã ba giáp chợ Tiểu HoảngGiáp xã Tây Ninh3.5002.1001.000600
Ngã tư giao với đường Nguyễn Công TrứNgã ba cạnh cây xăng Minh Hoàng Lê2.5001.500700500
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công TrứCống 4 cửa (ngã ba)1.5001.000700500
Ngã ba giáp chợ Tiểu HoảngCống 4 cửa (ngã ba)2.0001.500700500
Cống 4 cửa (ngã ba)Cống giáp khu dân cư Bắc Đồng Đầm1.5001.000700500
Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu)Khu công nghiệp Tiền Hải4.0001.500700500
Giáp Khu công nghiệp Tiền HảiĐường vào Công ty Pha lê Việt Tiệp3.0001.500700500
Đường Vũ Trọng (ngã tư giao với phố Nguyễn Quang Đoan)Đường ĐH.382.5001.000700500
Đường ĐH.38Nhà văn hóa thôn Tiền Phong cũ2.0001.000700500
Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m2.700   
5.29Khu đền Hoa NhuệVCác trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m4.0002.1001.000600
5.30Khu dân cư Bắc Đồng ĐầmVĐường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải4.500   
Đường nội bộ còn lại2.500   
5.31Khu dân cư Giang LongVĐường D16.000   
Đường D25.000   

3. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 03-7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN DIÊM

ĐIỀN, HUYỆN THÁI THỤY

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
7.1Đường Quốc lộ QL.39VGiáp xã Thụy LiênGiáp Công ty Đỉnh Vàng4.5002.000900600
Công ty Đỉnh VàngGiáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại7.0002.000900600
Ngõ vào nhà thờ Lan NgoạiCống Ngoại Trình9.0002.000900600
7.2Đường 3 tháng 2VCống Ngoại TrìnhNgã tư Diêm Điền15.0003.5002.500600
Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện)Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)10.5002.5001.500600
Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)Ngã ba Thụy Hải9.5002.0001.000600
7.3Đường tỉnh ĐT.461VNgã ba Thụy HảiDốc Đông Ninh6.0001.800900500
Dốc Đông NinhGiáp xã An Tân3.0001.500900500
7.4Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền)VCống ChéoĐường mới thôn Bao Hàm8.0002.000900600
Đường mới thôn Bao HàmĐường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình)12.0003.000900600
7.5Đường ĐH.94VCầu chợ GúĐất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1)10.5003.500900500
Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1)Trạm Y tế8.5002.500900500
Giáp Trạm Y tếDốc Đông Ninh4.5002.500900500
7.6Đường Nguyễn Đức CảnhVNgã tư Diêm Điền (Bưu điện)Ngã tư chợ Gú18.0004.0002.500600
Ngã tư chợ GúToà án huyện (cũ)14.0003.5002.500600
Giáp Toà án huyện (cũ)Cầu Cống Thóc10.0003.0002.000600
Ngã tư Diêm ĐiềnNgã ba (giáp đất nhà ông Sớ)9.0003.0002.000600
Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ)Đồn Biên phòng 647.0002.0001.000600
7.7Đường Phạm Ngũ LãoVCống Ngoại (Đường 3 tháng 2)Cầu Diêm Điền10.5002.5001.500600
7.8Đường Tạ HiệnVĐường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than)Phố Nguyễn Hưởng Dung7.5002.0001.000600
Phố Nguyễn Hưởng DungPhố Nguyễn Công Định6.0001.5001.000600
Phố Nguyễn Công ĐịnhGiáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam)4.5001.5001.000600
7.9Phố Bùi Quang ThậnVĐường Phạm Ngũ LãoPhố Quách Hữu Nghiêm11.5003.0001.500600
Phố Quách Hữu NghiêmChùa Chiêu Phúc12.5003.0001.500600
Chùa Chiêu PhúcPhố Quách Đình Bảo13.0003.0001.500600
Phố Quách Đình BảoĐường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ)12.5003.0001.500600
7.10Phố Cách mạng tháng TámVĐường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số)Phố Quách Đình Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy)13.0003.5002.500600
7.11Phố Lê Cương XuyênVĐường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam)Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8)6.0002.0001.000600
7.12Phố Nguyễn Công ĐịnhVPhố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8)Trạm Biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện)6.0002.0001.000600
7.13Phố Nguyễn Hưởng DungVĐường 3 tháng 2Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình)6.0002.5001.000600
7.14Phố Phạm Thế HiểnVĐường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy)Giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân (Tổ dân phố Bao Trình)4.0001.500900600
7.15Phố Quách Đình BảoVPhố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ )Giáp Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37)11.5002.0001.000600
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37)Phố Bùi Quang Thận12.5002.0001.000600
7.16Phố Quách Hữu NghiêmVGiáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi)Cảng Diêm Điền (khu 1)11.0003.5002.500600
7.17Phố Tạ Quốc LuậtVĐường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên)Đường Phạm Ngũ Lão8.0002.0001.000600
7.18Phố Tân SơnVPhố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn)Giáp xã Thụy Hải9.0003.0001.000600
7.19Phố Thanh XuânVĐường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam)Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8)5.5002.0001.000600
7.20Phố Trần Bá GiảnVBệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1)4.5002.0001.000600
7.21Phố Trần Hưng ĐạoVCông an huyện (cũ)Cầu Gú10.5003.5002.500600
7.22Phố Uông Sỹ ĐoanVĐường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4)Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ)6.0002.0001.000600
7.23Phố Vĩnh TràVPhố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9)Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8)8.5003.0001.500600
7.24Các đoạn đường khácVCống Thủy Nông 1Đồn Biên phòng 646.0001.440900600
Từ nhà ông Thành (khu 2)Nhà ông Hiền (khu 2)3.5001.440900600
Từ nhà ông Thụy (khu 1)Nhà bà Đào (khu 1)3.5001.440900600
Nhà ông Bắc (khu 3)Nhà ông Hòa (khu 3)3.5001.440900600
Từ giáp đường Tạ HiệnNhà Văn hóa khu 83.5001.440900600
Phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, Tổ dân phố số 3)Phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, Tổ dân phố số 3)8.0002.0001.000600
Ngã ba quán Cá SấuTrụ sở Công an huyện (cũ)9.0002.5001.000600
7.24Các đoạn đường khácVGiáp phố Phạm Thế HiểnĐường tỉnh ĐT.4563.0001.500900600
Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình BảoĐường tỉnh ĐT.45613.0003.0001.500600
Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái ThụyĐường tỉnh ĐT.45613.0003.0001.500600
Đường tỉnh ĐT.456Cầu sông Sinh9.0002.0001.000600
Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe)Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm)7.0002.000900600
Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1)Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm4.5001.500900600
Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm3.0001.500900600
Đường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh)Đền Mai Diêm2.5001.500900600
Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũNgã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình)3.5001.500900600
Đường 3 tháng 2Đường ĐH.94 (Trạm Y tế)5.7002.500900500
Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền)Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 42.4001.700900500
Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh)Giáp sông Sinh3.0001.700900500
Đường số 8Đường mới thôn Bao Hàm11.000   
Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình8.000   
Đường nội bộ khu dân cư mới còn lại3.500   
7.25Dự án nhà ở thương mại xã Thụy HàVĐường gom đường tỉnh ĐT.45611.500   
Đường 20,5 mét11.000   
Đường nội bộ10.000   
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
7.26Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức CảnhVĐường 3 tháng 216.000   
Đường rộng 27 mét13.000   
Đường rộng 20,5 mét11.000   
Đường nội bộ còn lại7.000   
7.27Khu dân cư tái định cư đường ven biểnVĐường Quốc lộ QL.3913.500   
Đường Quốc lộ QL.39Đường quy hoạch số 29.000   
Các đường nội bộ còn lại5.000   
7.28Khu dân cư tại khu đất OĐT-8BVGiáp trường Mầm NonĐường quy hoạch số 26.000   
Đường quy hoạch số 17.000   
Các đường còn lại5.000   

4. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 03-8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN HƯNG

HÀ, THỊ TRẤN HƯNG NHÂN, HUYỆN HƯNG HÀ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
THỊ TRẤN HƯNG HÀ
8.1Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ)VCông ty TNHH Xe máy Thắng HuyềnPhố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động)12.0002.0001.500800
Giáp phố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động)Đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ)15.0002.0001.500800
Giáp đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ)Giáp phố Trần Thánh Tông20.0002.0001.500800
Phố Trần Thánh TôngPhố Kỳ Đồng (giáp Trạm Y tế thị trấn)16.0002.0001.500800
Giáp phố Kỳ ĐồngCông ty Vật tư nông nghiệp14.0002.0001.500800
Giáp Công ty Vật tư nông nghiệpĐường ĐT.46812.0002.0001.500800
Đường ĐT.468Cầu Đồng Tu8.0002.0001.500800
8.2Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)VGiáp đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ)Cống Thọ Mai (nhà anh Thảo)8.0002.0001.500800
Giáp nhà anh ThảoTrạm bơm thôn Hiến Nạp (giáp xã Minh Khai)5.0002.0001.500800
8.3Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)VGiáp xã Minh KhaiPhố Vũ Thị Thục3.0002.0001.500800
Phố Vũ Thị ThụcCống Bản4.5002.0001.500800
8.4Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung)VĐường Long HưngPhố Kỳ Đồng6.0002.0001.500800
Phố Kỳ ĐồngGiáp xã Kim Trung5.0002.0001.500800
8.5Đường ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam)VGiáp xã Thái PhươngGiáp xã Tân Tiến5.000   
Giáp xã Tân TiếnGiáp xã Thống Nhất5.000   
8.6Đường trục 29 métVCầu sang chợ TháGiáp Công ty May 108.500   
Công ty May 10Đường vào nghĩa trang Thị Độc6.0002.0001.500800
8.7Phố Phạm Ngũ LãoVĐường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp)Đường giáp trạm bơm Duyên Phúc5.5002.0001.500800
8.8Phố Kỳ ĐồngVĐường Long Hưng (Giáp Trạm Y tế )Đường Trần Thái Tông (đường đi xã Kim Trung)4.5002.0001.500800
8.9Phố TháVPhố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá)Phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà)6.5002.0001.500800
Phố Trần Thủ ĐộPhố Trần Thị Dung5.0002.0001.500800
8.10Phố Trần Hưng ĐạoVĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ)Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)4.5002.0001.500800
8.11Phố Trần Nhân TôngVĐường Long Hưng (Công an huyện)Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)5.500   
Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng)4.000   
Đường quy hoạch số 16Đường Lý Nam Đế3.500   
8.12Phố Trần Thánh TôngVĐường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3)Đường trục 29 m10.500   
Đường trục 29 mĐường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)9.500   
Đường quy hoạch số 13Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng)7.500   
Đường quy hoạch số 16Đường Lý Nam Đế (dốc Chàng)4.500   
8.13Phố Trần Thị DungVĐường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội)Nhà ông Trung (khu Nhân Cầu I)5.0002.0001.500800
8.14Phố Trần Thủ ĐộVĐường Long Hưng (Cổng chào điện tử)Phố Thá6.0002.0001.500800
Phố TháNhà hàng Hải Nga5.0002.0001.500800
8.15Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)VĐường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân)Chợ Thá12.0002.0001.500800
Giáp chợ TháGốc Gạo7.5002.0001.500800
Giáp Gốc GạoĐường Lý Nam Đế5.0002.0001.500800
8.16Các đường khácVĐất nhà ông Thảo sau Huyện uỷVàng bạc Mão Thiệt5.0002.0001.500800
Nhà ông Vương, khu Nhân Cầu 2 (đường sau kho lương thực cũ)Đường Long Hưng5.0002.0001.500800
Đường sau Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà, từ giáp đường ĐH.59 cũ (đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2)Đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 25.0002.0001.500800
Đường qua khu Duyên Phúc, từ giáp đường Trần Thái Tông đến phố Phạm Ngũ Lão (giáp trạm bơm Duyên Phúc)3.0002.0001.500800
Đường qua khu Thị Độc, từ giáp đường Long Hưng (cây xăng Thị Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc3.0002.0001.500800
Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc đến đường Trần Thái Tông (giao với đường vào khu Duyên Phúc)4.000   
Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3-Duyên Phúc; Phúc Lộc3.000   
Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu-Thị Độc2.500   
Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng2.000   
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m2.000   
8.17Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng HàVĐất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3Đường trục 29m5.000   
Đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3Đường trục 29m5.000   
Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)8.000   
Các đường nội bộ còn lại4.500   
THỊ TRẤN HƯNG NHÂN
8.18Đường Lưu Khánh ĐàmVĐường Ngự Thiên (thôn Thạch)Giáp xã Canh Tân3.0001.500800600
8.19Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39)VCầu Lê (Giáp xã Liên Hiệp)Cầu Nai (Giáp xã Tân Hòa)6.0001.500800600
Giáp xã Tân HòaNgã tư Giếng Đầu6.0001.500800600
Ngã tư Giếng ĐầuCông ty TNHH Trung Tín7.0001.500800600
Giáp Công ty TNHH Trung TínGiáp địa phận xã Tân Lễ7.0001.500800600
8.20Đường Phạm Đôn LễVĐường Ngự Thiên (cầu Đen)Ngã ba giáp đền Tây Xuyên3.0001.500800600
Ngã ba giáp đền Tây XuyênGiáp xã Tân Lễ (Trạm bơm Phạm Lễ)2.0001.500800600
8.21Đường Trần ThừaVĐường Ngự ThiênKhu dân cư thôn Lái3.0001.500800600
Giáp khu dân cư thôn LáiĐường Trần Thái Tông (giáp Công ty May Đức Giang)2.5001.500800600
8.22Đường ĐH.61VGiáp đường Ngự Thiên (ngã tư Giếng Đầu)Giáp xã Tân Hòa4.5001.500800600
8.23Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ)VNgã tư Bưu ĐiệnCầu Nai (cũ)6.0001.500800600
Cầu Nai (cũ)Ngã tư Giếng Đầu7.0001.500800600
8.24Phố Nguyễn Tông QuaiVPhố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ)Phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá)3.0001.500800600
8.25Phố Phạm Kính ÂnVNgã tư Bưu ĐiệnGiáp đất nhà ông Ngọ4.0001.500800600
Đất nhà ông NgọCầu Tiền Phong3.5001.500800600
Cầu Tiền PhongCống ông Ry3.0001.500800600
Cống ông RyDốc Tía2.5001.500800600
8.26Phố Phùng Tá ChuVPhố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ)Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39)3.0001.500800600
8.27Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ)VCầu Lê (giáp xã Tiến Đức)Ngã tư Bưu Điện6.0001.500800600
Ngã tư Bưu ĐiệnNhà ông Toản, khu Buộm4.0001.500800600
Giáp nhà ông Toản, khu BuộmCông ty May Đức Giang3.5001.500800600
Giáp Công ty May Đức GiangDốc Văn3.0001.500800600
8.28Các đường khácVĐường vòng quanh chợ thị trấn Hưng Nhân4.0001.500800600
Đường từ phố Phùng Tá ChuLăng vua Lê3.0001.500800600
Đường từ cầu Tiền PhongNgã ba đường làng An Tảo3.5001.500800600
Đường nội bộ các khu dân cư mới: Thị An; Tây Xuyên2.000   
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39 (Kiều Thạch), khu dân cư mới tổ dân phố Đầu3.000   
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m1.500   
Phụ lục IV

Bổ sung bảng giá đất ở tại đô thị

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1. BỔ SUNG BẢNG 03-1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

TẠI ĐÔ THỊ THÀNH PHTHÁI BÌNH

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
1Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến)IIĐường Lý BônSông Bạch13.0004.0003.0002.000
2Đường phía dưới cầu BoIIChân dốc cầu BoGiáp đê sông Trà Lý10.0007.0003.5003.000
3Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tếIIPhố Tôn Thất TùngPhố Phạm Ngọc Thạch15.000   
Phố Lê Quý ĐônĐường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch17.000   
Đường Trần LãmBệnh viện Nhi15.000   
Phố Phạm Ngọc ThạchBệnh viện Đa khoa Lâm Hoa15.000   
4Phố Hải Thượng Lãn ÔngIIĐường Trần LãmGiáp xã Vũ Chính17.0007.0004.5003.000
5Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ XuyênIIKhu dân cư tại khu đất Hợp tác xã Hữu Nghị cũ14.000   
6Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm    
 Đường số 38 Trần LãmIIPhố Đốc ĐenPhố Ngô Thì Nhậm20.000   
Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tếIIĐường hiện có số 122.000   
Đường hiện có số 220.000   
Đường nội bộ15.000   
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy Bia Thái Bình cũ14.000   

2. BỔ SUNG BẢNG 03-2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN

QUỲNH CÔI, THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường, phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
THỊ TRẤN QUỲNH CÔI
1Đường Nguyễn Quang CápVPhố Nguyễn Hồng QuânGiáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hồng7.0001.5001.000700
THỊ TRẤN AN BÀI
2Đường nội bộ khu dân cư tổ 44.700   
Phụ lục V

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH

VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

1. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 04-2: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ CHÂU SƠN      
 Khu vực 1      
 Đường ĐH.74:      
 Từ giáp xã Quỳnh Sơn cũ đến giáp xã Quỳnh Nguyên500300225600360270
 Từ giáp xã Quỳnh Khê đến giáp xã Quỳnh Châu cũ600300225720360270
 Đường ĐH.81:      
 Từ giáp xã Quỳnh Nguyên đến giáp nhà ông Thiều, thôn Khả Lang1.7503002252.100360270
 Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp Nhà Văn hóa thôn Khả Lang1.2503002251.500360270
 Từ Nhà Văn hóa thôn Khả Lang đến trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ1.5003002251.800360270
 Đường trục xã:      
 Từ giáp trụ sở UBND xã Quỳnh Châu cũ đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân750300225900360270
 Các đoạn đường thuộc xã Quỳnh Sơn cũ450300225540360270
 Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Châu cũ400300225480360270
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200200

2. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 04-3: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
6XÃ LÊ LỢI      
 Khu vực 1      
 Đường ĐT.457 (đường 222 cũ):      
 Từ giáp xã Nam Cao đến cây xăng Việt Hà2.0003002002.400360240
 Từ giáp cây xăng Việt Hà đến giáp xã Hồng Thái1.5003002001.800360240
 Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi):      
 Từ giáp Gốc Thị đến đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc700300200840360240
 Từ giáp đất nhà ông Quyên, thôn An Phúc đến cầu giáp xã Bình Nguyên600300200720360240
 Đường huyện Ngũ Thôn: Đoạn từ giao với đường ĐT.457 đến cống Ngũ Thôn500300200600360240
 Đường trục xã:      
 Đoạn thuộc địa phận xã Lê Lợi cũ500300200600360240
 Đoạn thuộc địa phận xã Quyết Tiến cũ450300200540360240
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200200
7XÃ MINH QUANG      
 Khu vực 1      
 Quốc lộ 37B (đường 222 cũ): Từ giáp xã Quang Trung đến giáp xã Nam Bình1.5003002001.800360240
 Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh): Từ giáp xã Minh Tân đến giáp xã Quang Minh550300200660360240
 Đường ĐH.18 (đường Quang Trung - Bình Thanh):      
 Từ giáp ngã ba Hàng đến đình Cao Mại2.0003002002.400360240
 Từ giáp đình Cao Mại đến Trường Mầm non xã Minh Quang1.2503002001.500360240
 Từ giáp Trường Mầm non xã Minh Quang đến cầu Cháy600300200720360240
 Từ giáp cầu Cháy đến cầu Trắng500300200600360240
 Từ giáp cầu Trắng đến giáp xã Bình Thanh500300200600360240
 Từ giáp cầu Trắng đến đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1500300200600360240
 Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Nguyên Kinh 1 đến trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Hưng cũ đến cầu đi xã Quang Minh1.050 550300 300200 2001.260 660360 360240 240
 Đường ĐH.35 (ĐH.17 và ĐH.21 cũ): Từ giáp xã Quang Minh đến giáp xã Quang Trung550300200660360240
 Đường trục xã500300200600360240
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200200
12XÃ TÂY SƠN      
 Khu vực 1      
 Đường ĐH.16 (đường Hòa Bình - Vũ Tây):      
 Từ cầu Cao đến giáp xã Vũ Lễ750300200900360240
 Từ cầu Cao đến ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm)1.2503002001.500360240
 Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) đến giáp cầu Hoa Lư750300200900360240
 Từ cầu Hoa Lư đến giáp đê sông Trà Lý500300200600360240
 Từ cầu Hoa Lư đến giáp xã Vũ Đông500300200600360240
 Đường ĐH.20 (đường Đông Lợi):      
 Từ ngã ba (cạnh nhà bà Sánh, thôn Đồng Tâm) đến cầu Bến Ngự1.5003002001.800360240
 Từ Bến Ngự đến giáp xã Bình Nguyên750300200900360240
 Đường trục xã:      
 Từ giáp cầu Cao đến giáp đường vành đai phía Nam1.2503002001.500360240
 Đoạn còn lại thuộc xã Vũ Sơn cũ500300200600360240
 Các đoạn thuộc xã Vũ Tây cũ400300200480360240
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200200

3. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 04-4: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG

2
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ ĐÔNG QUAN      
 Khu vực 1      
 Quốc lộ 39:      
 Từ giáp xã Đông Á đến chợ Đông Phong4.5003752255.400450270
 Từ giáp chợ Đông Phong đến cầu Gọ4.0003752254.800450270
 Đường ĐH.54 (đường 218 cũ): Từ giáp xã Đông Á đến bãi rác750300225900360270
 Đường ĐH.58D (đường Đông Lĩnh):      
 Từ giáp Quốc lộ QL.39 đến giáp xã Đông Lĩnh cũ600375225720450270
 Từ giáp xã Đông Phong cũ đến giáp đường cứu hộ, cứu nạn600300225720360270
 Đường cứu hộ, cứu nạn      
 Từ giáp Quốc lộ QL.39 đến giáp xã Đông Lĩnh cũ500375225600450270
 Từ giáp xã Đông Phong cũ đến giáp đê tả Trà Lý500300225600360270
 Đường trục xã:      
 Từ giáp đường ĐH.54 đến ngã ba miếu đền Quan Sơn600300225720360270
 Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Lĩnh cũ đến hội trường thôn Vạn Toàn500300225600360270
 Các đoạn thuộc xã Đông Phong cũ600375225720450270
 Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy cũ500300225600360270
 Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh cũ400300225480360270
 Đường trục thôn:      
 Đường trục thôn thuộc xã Đông Phong cũ 375  450 
 Các đoạn còn lại 300  360 
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông650  780  
 Khu vực 2:  
 Các thửa đất còn lại thuộc xã Đông Phong cũ200240
 Các thửa đất còn lại thuộc xã Đông Huy và xã Đông Lĩnh cũ200200
2XÃ HÀ GIANG      
 Khu vực 1      
 Đường ĐH.53 (đường Lam Điền- Đông Tân): Từ giáp xã Đông Các đến giáp xã Đông Vinh Đường ĐH.53A (đường Đông Hà):9003002251.080360270
 Từ giáp đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà750300225900360270
 Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà cũ9003002251.080360270
 Đường ĐH.54 (đường 218 cũ):      
 Từ giáp xã Đông Vinh đến cầu Nội750300225900360270
 Từ giáp cầu Nội đến trạm bơm An Đồng500300225600360270
 Từ giáp trạm bơm An Đồng đến đò Gạch (giáp xã Đông Xá)350300225420360270
 Đường trục xã:      
 Từ giáp đường ĐH.54 đến hết đồng Lác750300225900360270
 Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà cũ đến cống Xiphong Liên Hoàn500300225600360270
 Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cầu Hoang Thổ450300225540360270
 Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang cũ500300225600360270
 Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hà cũ400300225480360270
 Đường mầm non từ cầu Đồng Pheo đến cầu Liên Hoàn500300225600360270
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu dân cư mới thôn Lương Đống1.250  1.500  
 Khu dân cư mới thôn Nam Tiến1.000  1.200  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200200
3XÃ HỒNG BẠCH      
 Khu vực 1      
 Đường ĐH.46: Từ giáp cầu chợ Khô đến giáp xã Hồng Việt700300225840360270
 Đường ĐH.47: Từ giáp nghĩa trang xã Liên Hoa đến Công ty May Vjone500300225600360270
 Đường ĐH.48 (đường 220 cũ):      
 Từ cầu Rèm đến đường vào nghĩa trang1.0003002251.200360270
 Từ giáp đường vào nghĩa trang đến bến Gióng650300225780360270
 Đường ĐH.48C (đường Hồng Châu): Từ giáp đường ĐH.48 đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch500300225600360270
 Đường ĐH.48D (đường Bạch Đằng):      
 Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ đến Trạm Y tế Bạch Đằng600300225720360270
 Các đoạn còn lại Đường trục xã:500300225600360270
 Từ giáp đê đến Trường Tiểu học Bạch Đằng (cạnh ao khu di tích đình Hậu Trung)600300225720360270
 Từ ngã tư Cộng Hòa đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch500300225600360270
 Các đoạn còn lại thuộc xã Bạch Đằng cũ500300225600360270
 Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Châu cũ400300225480360270
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200200
4XÃ LIÊN HOA      
 Khu vực 1      
 Quốc lộ 39: Từ cầu Kim Bôi đến giáp xã Thăng Long3.5003002254.200360270
 Đường ĐH.47:      
 Từ giáp xã Thăng Long đến ngã tư cây xăng chợ Khô1.6003002251.920360270
 Từ ngã tư cây xăng chợ Khô đến Công ty chế biến gỗ Biên Cương9003002251.080360270
 Các đoạn còn lại600300225720360270
 Đường ĐH.48 (đường 220 cũ): Từ giáp đường ĐH.56 đến giáp xã Hồng Giang1.2503002251.500360270
 Đường ĐH.48A (đường Hoa Nam):      
 Từ giáp đường ĐH.48 đến giáp xã Hoa Nam cũ450300225540360270
 Từ giáp xã Hoa Lư cũ đến trụ sở UBND xã Hoa Nam cũ500300225600360270
 Đường ĐH.56 (đường 216 cũ):      
 Từ giáp Quốc lộ QL.39 đến Nhà máy gạch Hoa Lư9003002251.080360270
 Từ giáp Nhà máy gạch Hoa Lư đến giáp xã Minh Phú750300225900360270
 Đường trục xã:      
 Từ giáp xã Thăng Long đến cầu Lựa500300225600360270
 Từ ngã tư quán Bùi đến đường chợ Khô600300225720360270
 Các đoạn thuộc xã Hoa Nam cũ500300225600360270
 Các đoạn còn lại450300225540360270
 Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài:      
 Đường ĐH.481.750  2.100  
 Đường trục xã1.250  1.500  
 Đường nội bộ600  720  
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200200
5XÃ MINH PHÚ      
 Khu vực 1      
 Quốc lộ 39: Từ giáp xã Chương Dương đến giáp xã Hợp Tiến4.0003752254.800450270
 Đường ĐH.56 (đường 216 cũ): Từ giáp xã Liên Hoa đến giáp cống Vực1.2503002251.500360270
 Đường ĐH.56A (đường Đồng Phú): Từ giáp cống Vực đến trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Minh Phú600300225720360270
 Đường ĐH.58B (đường Minh Châu): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Minh Châu cũ750375225900450270
 Đường huyện: Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (thôn Thọ Trung) đến Uỷ ban nhân dân xã Minh Phú600375225720450270
 Đường trục xã:      
 Từ giáp đê thôn Cao Phú đến nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh700300225840360270
 Từ giáp nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh đến giáp xã Chương Dương600300225720360270
 Các đoạn thuộc xã Minh Châu cũ500375225600450270
 Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Phú cũ400300225480360270
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200200

4. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 04-5: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3XÃ ĐÔNG TRÀ      
 Khu vực 1      
 Đường ĐH.34 (đường Đ6 cũ):      
 Từ giáp xã Đông Xuyên đến đò Phú Dâu750300225900360270
 Đường ĐH.34A (đường Đ6 cũ):      
 Từ giáp đường ĐH.34 đến trụ sở UBND xã Đông Trà600300225720360270
 Đường huyện: Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Trà đến giáp xã Đông Quý, xã Đông Xuyên600300225720360270
 Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ giáp xã Đông Xuyên đến giáp đê sông Trà Lý9003002251.080360270
 Đường trục xã400300225480360270
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu dân cư mới thôn Thành Long1.250  1.500  
 Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải600  720  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200200

5. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 04-7: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI

NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN THÁI THỤY

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ AN TÂN      
 Khu vực 1      
 Đường ĐT.461 (đường đê 8): Từ giáp thị trấn Diêm Điền đến giáp đê sông Hóa750300225900360270
 Đường ĐH.94A:      
 Từ giáp đường ĐT.461 đến trụ sở UBND xã An Tân500300225600360270
 Từ giáp trụ sở UBND xã An Tân đến giáp xã Hồng Dũng750300225900360270
 Đường từ ngã ba cầu Hồ đến giáp đường ĐH.92: Đoạn thuộc địa phận xã An Tân2.0003002252.400360270
 Đường trục xã      
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy An cũ450300225540360270
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy Tân cũ500300225600360270
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu dân cư mới thôn Tân Phương, thôn An Cố Nam500  600  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200210
2XÃ DƯƠNG HỒNG THỦY      
 Khu vực 1      
 Quốc lộ 39:      
 Từ giáp xã Sơn Hà đến cầu Trà Linh1.5003752251.800450270
 Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (đi cống Trà Linh) đến cống Trà Linh1.0003752251.200450270
 Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương cũ600375225720450270
 Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ): Từ giáp Quốc lộ 39 đến giáp xã Thái Hưng2.0003752252.400450270
 Đường ĐH.87 (đường 219 cũ):      
 Từ ngã ba chợ Phố đến cống Thái Hồng3.0003752253.600450270
 Từ cống Thái Hồng giáp xã Thái Hưng2.5003752253.000450270
 Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn):      
 Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) đến giáp trụ sở UBND xã Dương Hồng Thủy2.0003752252.400450270
 Từ trụ sở UBND xã Dương Hồng Thủy đến giáp ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố đến ngã ba giáp chợ Phố2.500 3.000375 375225 2253.000 3.600450 450270 270
 Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố đến cống Nhỏ2.5003752253.000450270
 Từ giáp cống Nhỏ đến giáp xã Thái Phúc2.2503752252.700450270
 Đường trục xã:      
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Dương cũ750375225900450270
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hồng cũ500350225600420270
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Thủy cũ500375225600450270
 Đường trục thôn:      
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Dương và xã Thái Thủy cũ 375  450 
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hồng cũ 300  360 
 Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận3.000  3.600  
 Khu dân cư mới thôn Minh Khai (xã Thái Thủy cũ):      
 Đường gom ĐT.4592.000  2.400  
 Đường nội bộ900  1.080  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200240
3XÃ DƯƠNG PHÚC      
 Khu vực 1      
 Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Thụy Sơn đến giáp xã Thụy Bình3.2503002253.900360270
 Đường ĐH.89:      
 Từ giáp đường ĐT.456 đến nhà ông Trần Văn Đạo, thôn Thượng Phúc (xã Thụy Sơn)2.1503002252.580360270
 Đoạn còn lại1.2503002251.500360270
 Đường ĐH.90 (đường 65C): Từ giáp xã Thụy Văn đến giáp xã Thụy Việt9003002251.080360270
 Đường ĐH.90A (đoạn ĐT.456 cũ): Từ giáp đường ĐT.456 đến giáp xã Thụy Bình1.5003002251.800360270
 Đường ĐH.95B: Từ giáp xã Thụy Sơn đến trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ2.2503002252.700360270
 Đường ĐH.96:      
 Từ giáp đường ĐH.90 đến đất nhà ông Hải, thôn Ry Phúc1.0003002251.200360270
 Từ giáp đất nhà ông Hải, thôn Ry Phúc đến giáp xã Thụy Dân1.2503002251.500360270
 Đường trục xã500300225600360270
 Đường trục thôn Khu dân cư mới thôn Đoài: 300  360 
 Đường gom ĐT.4563.500  4.200  
 Đường nội bộ1.250  1.500  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200210
4XÃ HÒA AN      
 Khu vực 1      
 Quốc lộ 37B: Từ giáp xã Thái Xuyên đến giáp xã Thái Thượng2.2503752252.700450270
 Quốc lộ 39B (cũ):      
 Từ nghĩa trang Hòa An đến giáp nhà ông Bình, thôn Vọng Hải1.5003752251.800450270
 Từ nhà ông Bình, thôn Vọng Hải đến giáp xã Thái Thượng1.2503752251.500450270
 Đường ĐH.87 (đường 47 cũ):      
 Từ ngã ba giáp chợ Bái đến giáp xã Thái Xuyên1.5003752251.800450270
 Từ giáp xã Thái Xuyên đến ngõ cạnh nhà bà Dung (thôn Bắc Tân)2.5003752253.000450270
 Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (thôn Bắc Tân) đến giáp xã Mỹ Lộc2.0003752252.400450270
 Đường huyện:      
 Từ ngã ba giáp ĐH.87 đến chợ Bái1.7503752252.100450270
 Từ giáp chợ Bái đến cầu Tam Kỳ1.0003752251.200450270
 Đường trục xã      
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hòa cũ600375225720450270
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái An cũ500375225600450270
 Đường trục thôn 375  450 
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao750  900  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200240
5XÃ HỒNG DŨNG      
 Khu vực 1      
 Quốc lộ 37 cũ:      
 Từ giáp xã Thụy Quỳnh đến khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh cũ1.2503002251.500360270
 Từ giáp khu dân cư cũ xã Hồng Quỳnh cũ đến giáp đê 81.5003002251.800360270
 Từ giáp Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến) đến giáp phà Hồng Quỳnh1.0003002251.200360270
 Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Dũng1.5003002251.800360270
 Đường ĐT.461 (đường đê 8): Đoạn thuộc địa phận xã Hồng Dũng Đường ĐH.93 (đường Trình - Dũng):750300225900360270
 Từ giáp xã Thụy Trình đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng1.5003002251.800360270
 Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng đến cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ9003002251.080360270
 Đường ĐH.94A:      
 Từ giáp cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ đến giáp xã An Tân9003002251.080360270
 Từ giáp cầu cạnh trụ sở UBND xã Thụy Dũng cũ đến giáp xã Thụy Quỳnh1.0003002251.200360270
 Đường trục xã:      
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thụy Hồng cũ750300225900360270
 Các đoạn thuộc địa phận xã Hồng Quỳnh và xã Thụy Dũng cũ425300225510360270
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu dân cư mới thôn Phương Man:      
 Đường ĐH.94A1.100  1.320  
 Đường nội bộ600  720  
 Khu vực 2:  
 Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Thụy Hồng cũ200240
 Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Hồng Quỳnh và xã Thụy Dũng cũ200210
6XÃ SƠN HÀ      
 Khu vực 1      
 Quốc lộ 39: Từ giáp xã Thái Giang đến giáp xã Dương Hồng Thủy1.2503502251.500420270
 Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Sơn cũ600350225720420270
 Đường ĐT.457: Đoạn từ xã Thái Giang đến cầu Trà Giang1.0003502251.200420270
 Đường ĐH.91 (đường cứu hộ, cứu nạn):      
 Từ giáp xã Thái Giang đến giáp xã Thái Phúc (đoạn qua chợ Quài)1.2503502251.500420270
 Từ cống Vinh (thôn Đông Hưng) đến đường ĐT.4571.2503502251.500420270
 Đường ĐH.97: Từ giáp đường ĐH.91 đến trụ sở UBND xã Sơn Hà750350225900420270
 Đường ĐH.97A: Từ giáp đường ĐH.91 đến trụ sở UBND xã Thái Hà cũ750350225900420270
 Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Thái Phúc750350225900420270
 Đường trục xã:      
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Sơn cũ500350225600420270
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Hà cũ Đường trục thôn450350 350225540420 420270
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường1.000  1.200  
 Khu dân cư mới giáp đường ĐH.911.750  2.100  
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200240
7XÃ TÂN HỌC      
 Khu vực 1      
 Quốc lộ 37B:      
 Từ giáp xã Thái Xuyên đến đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành3.5003752254.200450270
 Từ giáp đất nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành đến giáp xã Thái Thịnh2.2503752252.700450270
 Đường ĐT.459 (đường 219 cũ):      
 Từ giáp xã Thái Hưng đến đất nhà ông Tình, thôn Phú Uyên1.5003752251.800450270
 Từ giáp đất nhà ông Tình, thôn Phú Uyên đến giáp xã Thái Thịnh1.2503752251.500450270
 Đường ĐT.466 (đường vào Trung tâm Điện lực): Từ cống Thần Đầu đến giáp xã Mỹ Lộc1.5003752251.800450270
 Đường ĐH.93F: Từ giáp Quốc lộ 37B (cây xăng bà Nụ) đến trụ sở UBND xã Thái Tân cũ1.2503752251.500450270
 Đường ĐH.98: Từ giáp Quốc lộ 39 cũ đến đến cầu Cơ Giới750375225900450270
 Đường từ Quốc lộ 37B (chợ Gạch) vào Trung tâm Điện lực ( đến giáp xã Mỹ Lộc )1.5003752251.800450270
 Đường trục xã:      
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân cũ500375225600450270
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Học cũ500350225600420270
 Đường trục thôn:      
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Tân cũ 375  450 
 Các đoạn thuộc địa phận xã Thái Học cũ 350  420 
 Khu vực 2:  
 Các thửa đất còn lại thuộc xã Thái Tân cũ200240
 Các thửa đất còn lại thuộc xã Thái Học cũ200210
8XÃ THUẦN THÀNH      
 Khu vực 1      
 Đường ĐH.93B: Từ cầu Đồng Nhân đến trụ sở UBND xã Thuần Thành750300225900360270
 Đường ĐH.98A: Từ giáp xã Thái Thịnh đến trụ sở UBND xã Thái Thuần cũ750300225900360270
 Đường trục xã350300225420360270
 Đường trục thôn 300  360 
 Khu vực 2: Các thửa đất còn lại200210
Phụ lục VI

Bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH

VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

1. BỔ SUNG BẢNG 04-1: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

2
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ ĐÔNG HÒA      
 Đường Võ Nguyên Giáp: Từ giáp xã Đông Mỹ đến ngã tư tuyến tránh S17.5001.0004509.0001.200540
2XÃ ĐÔNG MỸ      
 Khu dân cư giáp khu tái định cư xã Đông Mỹ:      
 Đường Quốc lộ 107.500  9.000  
 Đường Võ Nguyên Giáp8.500  10.200  
 Đường 22 m (đường đôi)7.000  8.400  
 Đường 19 m6.500  7.800  
 Đường nội bộ còn lại5.000  6.000  
3XÃ PHÚ XUÂN      
 Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân6.5007504007.800900480
4XÃ TÂN BÌNH      
 Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến): Từ giáp đường Lý Bôn đến giáp xã Phú Xuân6.5007504007.800900480
 Đường Lý Bôn: Từ giáp cầu Báng đến giáp phường Tiền Phong6.5007504007.800900480
 Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà:      
 Đường gom5.000  6.000  
5XÃ VŨ CHÍNH      
 Phố Chu Văn An: Đoạn từ giáp xã Vũ Phúc đến cuối đường8.5003.5002.50010.2004.2003.000
 Khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn:      
 Đường gom đường vành đai phía Nam7.000  8.400  
6XÃ VŨ LẠC      
 Khu dân cư mới thôn Kìm: Các thửa đất giáp đường ĐH.157.500  9.000  
7XÃ VŨ PHÚC      
 Phố Chu Văn An:      
 Từ giáp phố Phan Bá Vành đến khu đất ở, đất dịch vụ 5 % Quang Trung - Vũ Phúc10.0003.5002.50012.0004.2003.000
 Từ giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc đến giáp xã Vũ Chính8.5003.5002.50010.2004.2003.000
 Phố Phan Bá Vành:      
 Từ giáp cầu Đen đến phố Chu Văn An8.500  10.200  
 Từ giáp phố Chu Văn An đến giáp phường Quang Trung11.000  13.200  
 Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc5.500  6.600  
 Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc:      
 Đường rộng 28,0 m (đường đôi)6.000  7.200  
 Đường nội bộ rộng 15,0 m đến 17,0 m5.250  6.300  
 Đường nội bộ còn lại4.750  5.700  

2. BỔ SUNG BẢNG 04-2: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ

2
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ AN CẦU      
 Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu:      
 Đường ĐH.721.750  2.100  
 Đường nội bộ rộng 13 mét và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô1.500  1.800  
 Đường nội bộ còn lại1.250  1.500  
 Khu dân cư mới thôn Tư Cương:      
 Đường ĐH.73 mới1.750  2.100  
 Các đoạn đường còn lại1.000  1.200  
 Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông850  1.020  
 Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây:      
 Đường trục xã1.100  1.320  
 Đường nội bộ600  720  
2XÃ AN HIỆP      
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3600  720  
3XÃ AN LỄ      
 Đoạn đường nối từ ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật)800300225960360270
4XÃ AN QUÝ      
 Đường ĐH.73 (đoạn nắn tuyến): Từ giáp đường ĐT.455 đến ngã ba giao với đường ĐH.731.0003002251.200360270
5XÃ AN THÁI      
 Khu dân cư mới xã An Thái (gần đập Me):      
 Đường ĐH.762.000  2.400  
 Đoạn đường nối đường ĐH.76 với đường Du lịch A Sào1.750  2.100  
 Đường nội bộ1.500  1.800  
6XÃ AN VŨ      
 Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ1.000  1.200  
8XÃ ĐÔNG HẢI      
 Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ1.000  1.200  
9XÃ QUỲNH BẢO      
 Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa:      
 Đường ĐH.741.000  1.200  
 Các đoạn đường còn lại500  600  
10XÃ QUỲNH GIAO      
 Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp:      
 Đường ĐH.792.250  2.700  
 Đường nội bộ1.000  1.200  
11XÃ QUỲNH HẢI      
 Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải:      
 Đường D22.500  3.000  
 Khu dân cư mới thôn Quảng Bá:      
 Đường ĐT.396B2.750  3.300  
 Đường trục xã1.750  2.100  
 Đường còn lại1.500  1.800  
 Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối xã Quỳnh Hải)3.000  3.600  
12XÃ QUỲNH HOÀNG      
 Đường ĐH.77: Từ Cầu Dầu đến ngã ba thôn Bến Hiệp600300225720360270
 Đường ĐH.79: Từ giáp trường Trung học cơ sở xã Quỳnh Giao đến ngã ba thôn Bến Hiệp1.2503002251.500360270
13XÃ QUỲNH HỒNG      
 Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam:      
 Phố Nguyễn Công Trứ3.000  3.600  
 Đường quy hoạch D22.500  3.000  
 Đường nội bộ còn lại2.000  2.400  
14XÃ QUỲNH KHÊ      
 Đoạn đường nối đường ĐT.452 với đường ĐH.74600300225720360270
15XÃ QUỲNH NGỌC      
 Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông:      
 Đường gom ĐT.452750  900  
 Đường nội bộ500  600  
16XÃ QUỲNH NGUYÊN      
 Khu dân cư mới thôn Hải An:      
 Đường ĐH.802.000  2.400  
 Đường nội bộ giáp chợ Hới2.500  3.000  
 Đường nội bộ còn lại1.000  1.200  
17XÃ QUỲNH TRANG      
 Khu dân cư mới thôn Khang Ninh:      
 Đường ĐH.831.000  1.200  
 Đường hiện có (giáp Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Trang)900  1.080  
 Đường nội bộ500  600  

3. BỔ SUNG BẢNG 04-3: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ BÌNH NGUYÊN      
 Khu dân cư mới thôn Quân Hành:      
 Đường ĐH.201.250  1.500  
 Đường nội bộ600  720  
 Khu dân cư mới thôn Đông Lâu1.750  2.100  
2XÃ ĐÌNH PHÙNG      
 Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam:      
 Đường gom đường ĐT.4571.000  1.200  
 Đường nội bộ500  600  
3XÃ HÒA BÌNH      
 Khu dân cư mới thôn Đoài:      
 Đường ĐH.161.500  1.800  
 Đường nội bộ750  900  
 Khu dân cư mới thôn Nam Tiền:      
 Đường gom ĐT.4582.500  3.000  
 Đường nội bộ750  900  
 Khu dân cư mới thôn Trung Hòa1.250  1.500  
4XÃ HỒNG THÁI      
 Khu dân cư mới thôn Xuân Cước:      
 Đường trục xã1.000  1.200  
 Đường nội bộ500  600  
5XÃ HỒNG TIẾN      
 Khu dân cư mới thôn Cao Bình400  480  
6XÃ MINH TÂN      
 Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh):      
 Từ giáp Trạm Y tế xã Minh Tân đến khu dân cư thôn Dương Liễu 1600300200720360240
 Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 giáp xã Minh Quang500300200600360240
7XÃ NAM BÌNH      
 Khu dân cư mới thôn Đức Chính1.000  1.200  
8XÃ QUANG BÌNH      
 Khu dân cư mới thôn Đông:      
 Đường ĐH.171.000  1.200  
 Đường nội bộ400  480  
9XÃ QUANG MINH      
 Đường ĐH.17 (đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh):      
 Từ ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân đến giáp xã Minh Quang550300200660360240
 Đoạn đường từ ngã ba giao với ĐH.17 đến giáp xã Minh Tân ( hướng đi cống Kem )600300200720360240
 Khu dân cư mới thôn Giang Tiến500  600  
10XÃ THANH TÂN      
 Khu dân cư mới thôn An Thọ:      
 Đường gom Đường ĐH.2191.500  1.800  
 Đường nội bộ750  900  
11XÃ VŨ AN      
 Đường trục xã:      
 Các đoạn còn lại600300200720360240
 Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh:      
 Đường trục xã1.250  1.500  
 Đường nội bộ600  720  
12XÃ VŨ BÌNH      
 Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1:      
 Đường ĐH.191.000  1.200  
 Đường nội bộ500  600  
13XÃ VŨ CÔNG      
 Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam:500  600  
14XÃ VŨ HÒA      
 Khu dân cư mới thôn 4600  720  
 Khu dân cư mới thôn 51.250  1.500  
15XÃ VŨ LỄ      
 Đường ĐH.28: Từ giáp đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ An9003002001.080360240
 Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng:      
 Đường trục xã1.250  1.500  
 Đường nội bộ600  720  
16XÃ VŨ NINH      
 Đường trục xã:      
 Từ giáp ĐT.458 đến giáp xã Vũ An (đường qua Trạm Khí tượng thủy văn)1.0003002001.200360240
17XÃ VŨ QUÝ      
 Đường liên xã Vũ Quý-Vũ Trung: Từ giáp ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý-Vũ Trung5.0003752506.000450300
 Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside2.500  3.000  
 Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ)1.250  1.500  
 Khu dân cư mới thôn 41.250  1.500  
18XÃ VŨ TRUNG      
 Đường liên xã Vũ Quý-Vũ Trung: Từ cầu Vũ Quý-Vũ Trung đến cầu thôn 91.2503002001.500360240
 Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý-Vũ Trung: Từ giáp đất nhà ông Thiều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9750300200900360240

4. BỔ SUNG BẢNG 04-4: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ AN CHÂU      
 Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2:      
 Đường ĐH.451.500  1.800  
 Đường trục xã750  900  
 Đường nội bộ500  600  
2XÃ ĐÔNG CƯỜNG      
 Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ:      
 Đường ĐH.55B1.000  1.200  
 Đường nội bộ500  600  
3XÃ ĐÔNG DƯƠNG      
 Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt:      
 Đường trục xã1.000  1.200  
 Đường nội bộ750  900  
4XÃ ĐÔNG ĐỘNG      
 Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết1.500  1.800  
 Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:      
 Đường gom đường Quốc lộ QL.105.500  6.600  
 Đường nội bộ đoạn đối diện chợ2.500  3.000  
 Đường nội bộ còn lại1.250  1.500  
 Khu dân cư mới thôn An Bài1.000  1.200  
5XÃ ĐÔNG LA      
 Đường trục xã:      
 Từ ngã ba bà Lẻo đến đình Cổ Dũng1.2504002501.500480300
 Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng đến đường tránh Quốc lộ 101.0004002501.200480300
 Khu dân cư mới thôn Anh Dũng:      
 Đường huyện3.250  3.900  
 Đường nội bộ1.000  1.200  
 Khu dân cư mới thôn Đồng Vi:      
 Đường huyện2.000  2.400  
 Đường nội bộ Khu dân cư mới thôn Thuần Túy750 1.500  900 1.800  
 Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu:      
 Đường huyện2.750  3.300  
 Đường nội bộ750  900  
6XÃ ĐÔNG PHƯƠNG      
 Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (khu Trà Khách)500  600  
 Khu dân cư mới thôn Trung (khu cạnh chợ):      
 Đường trục xã1.500  1.800  
 Đường nội bộ750  900  
 Khu dân cư mới thôn Nam1.500  1.800  
7XÃ ĐÔNG QUANG      
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hưng Đạo Tây1.000  1.200  
8XÃ HỢP TIẾN      
 Khu dân cư mới thôn Tân Bình:      
 Đường ĐH.58A1.250  1.500  
 Đường nội bộ500  600  
9XÃ MÊ LINH      
 Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu:      
 Đường ĐH.451.750  2.100  
 Đường nội bộ750  900  
10XÃ MINH TÂN      
 Khu dân cư mới thôn Duy Tân:      
 Đường ĐH.472.000  2.400  
 Đường nội bộ750  900  
11XÃ PHÚ LƯƠNG      
 Đường ĐH.45: Từ giáp ĐH.45A đến giáp nghĩa trang nhân dân xã Liên Giang1.5003002251.800360270
 Khu dân cư mới thôn Duyên Tục:      
 Đường ĐH.451.500  1.800  
 Đường ĐH.45B1.250  1.500  
 Đường nội bộ500  600  

5. BỔ SUNG BẢNG 04-5: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ ĐÔNG LÂM      
 Đường tỉnh ĐT.462 (đoạn nắn tuyến): Từ giáp xã Tây Giang đến giáp xã Tây Tiến2.5003002253.000360270
 Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (phía Tây cây xăng Văn Phẩm):      
 Đường gom2.250  2.700  
 Đường nội bộ1.000  1.200  
2XÃ ĐÔNG QUÝ      
 Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận:      
 Đường trục xã1.500  1.800  
 Đường nội bộ750  900  
3XÃ ĐÔNG XUYÊN      
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên500  600  
4XÃ NAM CHÍNH      
 Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến): Từ ngã ba giao đường 221A cũ đến cầu mới1.8003002252.160360270
5XÃ NAM CƯỜNG      
 Khu dân cư tái định cư đường ven biển500  600  
6XÃ NAM HẢI      
 Đường ĐH.30A:      
 Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Hải đến đường ra bến đò1.0003002251.200360270
 Từ giáp đường ra bến đò đến cầu Đò Mèn750300225900360270
7XÃ NAM THẮNG      
 Khu dân cư tái định cư đường ven biển1.000  1.200  
 Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam750  900  
8XÃ NAM THANH      
 Đường trục xã:      
 Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu1.0003002251.200360270
 Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi:      
 Đường giáp sông Thủ Chính2.250  2.700  
 Đường nội bộ1.000  1.200  
9XÃ NAM TRUNG      
 Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến):      
 Từ giáp đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa3.5003002254.200360270
 Từ giáp sông Biên Hòa đến giáp xã Nam Thanh2.5003002253.000360270
10XÃ TÂY GIANG      
 Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến):      
 Từ giáp đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải5.500  6.600  
 Từ giáp đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông Lâm3.500  4.200  
 Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải: Từ giáp đường ĐT.465 đến giáp đường ĐT.4624.000  4.800  
 Khu dân cư thôn Đông:      
 Đường rộng 16,5 mét3.000  3.600  
 Khu dân cư Trái Diêm 3:      
 Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải3.000  3.600  
 Đường 18,5 mét2.500  3.000  
 Đường nội bộ còn lại2.250  2.700  
11XÃ TÂY NINH      
 Khu dân cư mới thôn Đại Hữu:      
 Đường gom đường huyện1.000  1.200  
 Đường 13,5 mét850  1.020  
 Đường nội bộ còn lại750  900  
12XÃ VŨ LĂNG      
 Khu dân cư mới thôn Lê Lợi:      
 Đường trục 13,5 mét, từ giáp ĐH.38 đến đường quy hoạch số 101.000  1.200  
 Đường trục 13,5 mét, từ giáp đường quy hoạch số 10 đến Uỷ ban nhân dân xã Vũ Lăng750  900  

6. BỔ SUNG BẢNG 04-6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN VŨ THƯ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đấtGiá đất
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ DŨNG NGHĨA      
 Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng:      
 Đường ĐH.011.500  1.800  
 Đường nội bộ750  900  
2XÃ HIỆP HÒA      
 Khu dân cư mới thôn An Để2.000  2.400  
3XÃ NGUYÊN XÁ      
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái1.250  1.500  
4XÃ SONG AN      
 Khu dân cư mới thôn Quý Sơn:      
 Đường trục xã1.000  1.200  
 Đường nội bộ600  720  
5XÃ TAM QUANG      
 Khu dân cư mới thôn Vô Ngại750  900  
 Khu dân cư mới thôn Thượng Điền1.250  1.500  
6XÃ TÂN LẬP      
 Đường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam):      
 Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ1.000  1.200  
 Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập2.000  2.400  
7XÃ TỰ TÂN      
 Khu dân cư mới thôn Đông An:      
 Đường trục chính1.250  1.500  
 Đường nội bộ1.000  1.200  
8XÃ VŨ HỘI      
 Khu dân cư mới thôn Đức Lân:      
 Đường trục xã1.500  1.800  
 Đường còn lại750  900  
9XÃ VŨ TIẾN      
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (gần chùa Keo)1.000  1.200  

7. BỔ SUNG BẢNG 04-7: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN THÁI THỤY

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ THÁI ĐÔ      
 Đường trục xã: Từ giáp ĐH.87 đến giáp xã Hòa An1.4003752251.680450270
 Khu dân cư mới thôn Nam Duyên1.750  2.100  
2XÃ THÁI HƯNG      
 Đường từ ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài1.5004002501.800480300
 Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây1.000  1.200  
3XÃ THÁI NGUYÊN      
 Khu dân cư tái định cư đường ven biển1.000  1.200  
4XÃ THÁI THỊNH      
 Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh750  900  
5XÃ THÁI THỌ      
 Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa750  900  
6XÃ THÁI THƯỢNG      
 Đường hai bên cầu Diêm Điền: Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung đến giáp sông Diêm Hộ1.0004002501.200480300
 Khu dân cư tái định cư đường ven biển:      
 Đường gom đường ven biển1.250  1.500  
 Đường trục xã1.000  1.200  
 Đường nội bộ750  900  
7XÃ THÁI XUYÊN      
 Khu dân cư tại khu đất Bến xe chợ Lục cũ:      
 Đường Quốc lộ 37B6.000  7.200  
 Đường trục xã4.000  4.800  
 Đường nội bộ2.000  2.400  
 Khu dân cư mới thôn Lục Bắc3.500  4.200  
8XÃ THỤY BÌNH      
 Đường 93A:      
 Từ giáp đường ĐH.90 đến cầu Hạ Tập1.0003752251.200450270
 Từ cầu Hạ Tập đến giáp xã Thụy Quỳnh750375225900450270
 Khu dân cư mới thôn Trà Hồi: Đường gom ĐT.4565.000  6.000  
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
9XÃ THỤY DÂN      
 Đường ĐH.95:      
 Từ giáp Uỷ ban nhân dân xã Thụy Dân đến cầu An Dân1.0003002251.200360270
 Từ cầu An Dân đến giáp xã Thụy Ninh750300225900360270
10XÃ THỤY DUYÊN      
 Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp giáp xã Thụy Thanh đến giáp xã Thụy Phong4.0003752254.800450270
 Khu dân cư mới thôn Hậu Trữ:      
 Đường ĐH.95A1.500  1.800  
 Đường nội bộ 9,5 mét1.000  1.200  
 Đường còn lại500  600  
11XÃ THỤY HẢI      
 Đường trục xã: Từ giáp ngã ba Cảng Cá đến Nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải2.5003752253.000450270
12XÃ THỤY NINH      
 Khu dân cư mới thôn Đông Mai2.500  3.000  
13XÃ THỤY PHONG      
 Khu dân cư mới thôn Đông Hồ:      
 Đường gom ĐT.4564.250  5.100  
 Đường nội bộ2.000  2.400  
14XÃ THỤY QUỲNH      
 Quốc lộ 37 (đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Quỳnh (giáp xã Hồng Dũng)1.5003002251.800360270
 Đường ĐH.93A: Từ giáp ngã ba ông Khính đến giáp xã Thụy Bình750375225900450270
 Đường ĐH.94A:      
 Từ giáp xã Hồng Dũng đến Quốc lộ QL.371.0003752251.200450270
 Từ giáp Quốc lộ QL.37 đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường750375225900450270
 Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường đến giáp QL.37 mới600375225720450270
15XÃ THỤY THANH      
 Khu dân cư mới thôn Vô Hối Đông (khu Thổ):      
 Đường số 1, số 22.250  2.700  
 Đường nội bộ1.750  2.100  
16XÃ THỤY TRÌNH      
 Khu dân cư tái định cư đường ven biển3.250  3.900  
 Khu dân cư mới thôn Thượng3.000  3.600  
17XÃ THỤY XUÂN      
 Khu dân cư mới thôn Bình An, thôn Bình Xuân1.000  1.200  

8. BỔ SUNG BẢNG 04-8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG

NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI,

DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HƯNG HÀ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1XÃ CHÍ HOÀ      
 Đường kết nối từ khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vỵ Sỹ đến Khu di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Diệu Dung Công chúa9003002001.080360240
 Khu dân cư mới thôn Vị Giang:      
 Đường kết nối các Khu di tích1.250  1.500  
 Đường 13,7 m (giáp trường học)1.500  1.800  
 Đường nội bộ còn lại750  900  
2XÃ CHI LĂNG      
 Đường huyện: Từ giáp xã Hòa Bình đến Uỷ ban nhân dân xã Chi Lăng1.0003002001.200360240
3XÃ DÂN CHỦ      
 Đường huyện: Từ giáp xã Duyên Hải đến gốc đa thôn Bái750300200900360240
 Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội750  900  
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến400  480  
4XÃ DUYÊN HẢI      
 Đường huyện: Từ giáp đường ĐH.69 đến giáp xã Dân Chủ750300200900360240
 Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến750  900  
 Khu dân cư mới thôn Khả Tiến1.000  1.200  
5XÃ ĐIỆP NÔNG      
 Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông2.000  2.400  
6XÃ ĐOAN HÙNG      
 Đường huyện:      
 Từ giáp xã Thống Nhất đi qua Miếu Trúc đến cầu Tiên La1.0003002001.200360240
 Từ đền Tiên La đến dốc bà Nghinh (giao với ĐH.70)750300200900360240
 Từ giáp dốc bà Nghinh đến giáp đê sông Luộc600300200720360240
7XÃ ĐỘC LẬP      
 Đường huyện: Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh600300200720360240
 Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới:      
 Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê Sông Hồng600300200720360240
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
 Đường vào Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn (từ ĐT.454): Từ giáp xã Hồng Minh, giao với đường qua Khu lưu niệm, đến đường trục xã750300200900360240
 Khu dân cư mới thôn Đồng Phú1.250  1.500  
8XÃ ĐÔNG ĐÔ      
 Đường huyện: Từ giáp xã Tây Đô đến đường ĐH.601.2503002001.500360240
 Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (phía sau chợ Đô Kỳ)1.500  1.800  
9XÃ HOÀ BÌNH      
 Đường huyện: Từ giáp đường ĐH.64A đến giáp xã Chi Lăng750300200900360240
 Đường huyện: Từ cầu Đồng Lạc đến giáp xã Tây Đô1.2503002001.500360240
10XÃ HỒNG LĨNH      
 Khu dân cư mới thôn Hợp Đông2.500  3.000  
 Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (cạnh chợ Mụa):      
 Đường gom đường Quốc lộ 392.500  3.000  
 Đường nội bộ1.000  1.200  
11XÃ HỒNG MINH      
 Đường huyện:      
 Từ ngã ba thôn Cổ Trai đến giáp xã Độc Lập750300200900360240
 Đường đi Hành cung Lỗ Giang và Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn từ giáp chân cầu Tịnh Xuyên1.0003002001.200360240
 Đường vào Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn: Từ giáp đường cứu hộ, cứu nạn đến giáp xã Độc Lập1.0003002001.200360240
 Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ giáp đê tả Trà Lý đến giáp xã Minh Hòa750300200900360240
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân Lôi1.000  1.200  
12XÃ HÙNG DŨNG      
 Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý1.750  2.100  
13XÃ KIM TRUNG      
 Khu dân cư mới thôn Lập Bái -Kim Sơn 1750  900  
14XÃ LIÊN HIỆP      
 Khu dân cư, tái định cư đường QL.39A thôn Ngừ, thôn Nứa:      
 Đường gom đường Quốc lộ 392.500  3.000  
 Đường nội bộ1.000  1.200  
Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
15XÃ MINH HOÀ      
 Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ giáp xã Hồng Minh đến ĐT.4541.0003002001.200360240
16XÃ TÂN HÒA      
 Khu dân cư mới thôn Khám - Cun - Kênh600  720  
17XÃ TÂY ĐÔ      
 Đường ĐH.71:      
 Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Đô đến giáp xã Hòa Bình600300200720360240
 Đường huyện: Từ giáp xã Hòa Bình đến ngã ba cống Chéo1.0003002001.200360240
 Khu dân cư mới thôn Duyên Trường:      
 Đường gom ĐT.4552.000  2.400  
 Đường nội bộ750  900  
 Khu dân cư mới thôn Đa Phú750  900  
18XÃ THÁI HƯNG      
 Đường từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng đến giáp đường ĐT.4681.2503002001.500360240
 Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên1.750  2.100  
19XÃ THÁI PHƯƠNG      
 Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La1.000  1.200  
 Khu dân cư mới thôn Trắc Dương:      
 Đường số 11.000  1.200  
 Đường nội bộ còn lại750  900  
 Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên:      
 Đường huyện1.750  2.100  
 Đường nội bộ còn lại1.100  1.320  
20XÃ TIẾN ĐỨC      
 Đường ĐT.468A: Đường vào Đền Trần từ giáp đường ĐT.4682.5003002003.000360240
 Khu dân cư mới thôn Trung Thượng:      
 Đường gom ĐT.4532.000  2.400  
 Đường nội bộ600  720  
Phụ lục VII

Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

1. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 05-3: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẤN KIẾN XƯƠNG, HUYỆN KIẾN XƯƠNG

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
3.1Quốc lộ 37BVNgã tư Bờ hồBảo hiểm xã hội huyện6.0009006004507.2001.080720540
Giáp Bảo hiểm xã hội huyệnHội trường khu Giang Đông4.5009006004505.4001.080720540
Giáp hội trường khu Giang ĐôngTrạm bơm Vân Giang3.0009006004503.6001.080720540
Giáp trạm bơm Vân GiangCầu Bùi2.2007006004502.640840720540
Cầu BùiĐất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài2.0006004002502.400720480300
Đất nhà ông Minh, tổ dân phố An ĐoàiTrại Giống2.1006004002502.520720480300
Ngã tư Bờ hồCầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương6.0009006004507.2001.080720540
Cầu vào Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngCầu Cam2.5009006004503.0001.080720540
Giáp cầu CamGiáp xã Quang Trung1.4007006004501.680840720540
3.2Đường ĐT.457VNgã tư Bờ hồChi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương3.0009006004503.6001.080720540
VChi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến XươngCây xăng Hoàn Vũ, xã Bình Minh2.2509006004502.7001.080720540
3.3Đường ĐT.458VGiáp xã Bình MinhCây xăng Vật tư nông nghiệp4.2509006004505.1001.080720540
Giáp cây xăng Vật tư nông nghiệpCây xăng Việt Hà cũ5.7509006004506.9001.080720540
Giáp cây xăng Việt Hà cũNgã tư Bờ hồ7.0001.0506004508.4001.260720540
3.4Đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấnVGiáp xã Bình MinhCầu sông Bùi2.0007506004502.400900720540
Cầu sông BùiQuốc lộ QL.37B1.2006004002501.440720480300
3.5Đường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấnVĐường tỉnh ĐT.458 (cạnh nhà ông Lưu)Trường Mầm non Thanh Nê2.0006005004502.400720600540
Giáp Trường Mầm non Thanh NêQuỹ Tín dụng nhân dân Thanh Nê3.0009006004503.6001.080720540
Quỹ Tín dụng nhân dân Thanh NêXí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương2.0009006004502.4001.080720540
Giáp Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến XươngNgõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn Khôi1.5007506004501.800900720540
Giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, khu Văn KhôiCầu Bùi1.0006005004501.200720600540
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
3.6Đường huyện Nam Cao-An BồiVGiáp Quốc lộ QL.37BNgã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)1.0006004002501.200720480300
Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (giáp nhà ông Ý)Giáp xã Thượng Hiền750600400250900720480300
3.7Đường WP2: Từ giáp Quốc lộ 37B đến giáp xã Quang Minh1.0007506004501.200900720540
3.8Các đoạn đường khácVĐường tỉnh ĐT.458 (cạnh cây xăng Việt Hà cũ)Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn2.2507506004502.700900720540
Ngã tư chợ NêCầu Thống Nhất1.5009006004501.8001.080720540
Cầu Hưng LongGiáp Trạm bơm Tự Tiến1.0006005003501.200720600420
Trạm bơm Tự TiếnXã Quang Bình750500400250900600480300
Quốc lộ 37B (chân cầu Cam)Trường bắn1.0006005003501.200720600420
Đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấnĐường huyện Nam Cao-An Bồi (giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)750450350250900540420300
Giáp cầu Thống NhấtGiáp đoạn đường từ cầu Hưng Long đến trạm bơm Tự Tiến9006005003501.080720600420
Đường từ giáp QL39B (từ giáp nhà ông Giang) đi qua chùa Nê Đông, giao với đường ra trường bắn9006005003501.080720600420
Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long750   900   
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
3.9Khu chợ NêVTừ giáp đường ĐT.458Ngã tư đường đi Xí nghiệp Quản lý và Khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương3.6009006004504.3201.080720540
Đường phía Bắc chợ Nê3.0009006004503.6001.080720540
Đường phía Tây chợ Nê (giáp Trường Trung học phổ thông Hồng Đức và Trường Mầm non Thanh Nê)2.0009006004502.4001.080720540
3.10Khu đô thị Tân TiếnVĐường từ giáp ĐT.458 (giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường tránh QL.39B phía Bắc thị trấn2.2501.0007504502.7001.200900540
Đường trục chính số 052.750   3.300   
Các đường nội bộ còn lại1.500   1.800   
3.11Khu đô thị Quang TrungVĐường gom đường tránh Quốc lộ 39B phía Bắc thị trấn1.750   2.100   
Các đường nội bộ còn lại1.500   1.800   
3.12Khu dân cư mới cạnh Cửa ĐìnhVĐường tránh Quốc lộ 39B phía Nam thị trấn1.750   2.100   
Đường còn lại750   900   

2. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 05-5: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI

NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG

MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẤN TIỀN HẢI, HUYỆN TIỀN HẢI

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
5.1Đường 14-10VGiáp ngã năm Tượng đàiSân vận động 14-107.5001.0505003009.0001.260600360
Giáp sân vận động 14-10Ngã tư Trái Diêm5.0001.0505003006.0001.260600360
5.2Đường Bùi ViệnVGiáp ngã năm Tượng đàiĐường Nguyễn Công Trứ4.6001.0505003005.5201.260600360
5.3Đường Hoàng Văn TháiVGiáp ngã năm Tượng đàiCầu Tây An4.6001.0505003005.5201.260600360
5.4Đường Nguyễn Công TrứVNgã tư Trái DiêmNgã ba giáp hồ Nguyễn Công Trứ2.0001.0505003002.4001.260600360
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công TrứĐường Bùi Viện2.0001.0505003002.4001.260600360
Đường Bùi ViệnĐường Nguyễn Quang Bích1.7501.0505003002.1001.260600360
5.5Đường Nguyễn Quang BíchVGiáp ngã năm Tượng đàiCầu Thống Nhất II (Tây Lương)4.6001.0505003005.5201.260600360
5.6Đường Tạ Xuân ThuVPhố Hùng ThắngGiáp chợ Tây Giang6.0001.0505003007.2001.260600360
5.7Đường Vũ TrọngVĐường Nguyễn Quang BíchPhố Hùng Thắng2.5001.0505003003.0001.260600360
5.8Đường Chợ huyệnVPhố Hùng ThắngCầu Chợ huyện1.7501.0505003002.1001.260600360
5.9Đường khu Quảng TrườngVĐường 14-10Phố Phan Ái3.5001.0505003004.2001.260600360
5.10Đường khu kho giống cũVĐường Nguyễn Công TrứĐường 14-101.5001.0505003001.8001.260600360
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
5.11Đường phía đông Trạm Y tế thị trấn Tiền HảiVPhố Trần Đức ThịnhPhố Chu Đình Ngạn2.0001.0505003002.4001.260600360
5.12Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải tuyến IIIVGồm các trục đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m1.8501.0505003002.2201.260600360
5.13Đường QL.37BVGiáp xã An NinhGiáp xã Tây Lương1.7501.0505002502.1001.260600300
5.14Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu)VNgã tư Trái DiêmNgã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải5.0001.0505002506.0001.260600300
Ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền HảiCầu Long Hầu4.0001.0505002504.8001.260600300
5.15Đường ĐH.38 (đường 8C cũ)VCầu Tây AnĐường QL.37B1.7507503502502.100900420300
Đường QL.37BCầu xã Vũ Lăng1.0006003502501.200720420300
5.16Phố Bùi SínhVPhố Hùng ThắngPhố Trần Xuân Sắc2.0001.0505003002.4001.260600360
5.17Phố Chu Đình NgạnVPhố Tiểu HoàngPhố Trần Xuân Sắc3.0001.0505003003.6001.260600360
5.18Phố Hoàng VinhVĐường Nguyễn Quang BíchPhố Nguyễn Trung Khuyến3.0001.0505003003.6001.260600360
Phố Nguyễn Trung KhuyếnĐường Nguyễn Công Trứ2.2501.0505003002.7001.260600360
5.19Phố Hùng ThắngVNgã ba giao cắt với phố Vũ NhuGiáp bến xe ô tô10.0001.05050030012.0001.260600360
Bến xe ô tôCầu Thống Nhất I7.5001.0505003009.0001.260600360
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
5.20Phố Lương Văn SảngVPhố Vũ NhuPhố Phan Ái2.2501.0505003002.7001.260600360
5.21Phố Ngô Quang ĐoanVPhố Hùng ThắngĐường Vũ Trọng2.4001.0505003002.8801.260600360
5.22Phố Nguyễn Trung KhuyếnVNgã tư đường Nguyễn Công TrứNgã tư Đường 14-103.0001.0505003003.6001.260600360
Đường 14-10Phố Phan Ái3.0001.0505003003.6001.260600360
5.23Phố Phan ÁiVPhố Tiểu HoàngĐường 14-103.0001.0505003003.6001.260600360
5.24Phố Tiểu HoàngVGiáp ngã năm Tượng đàiNgã ba giao cắt với phố Vũ Nhu11.0001.05050030013.2001.260600360
5.25Phố Trần Đức ThịnhVPhố Tiểu HoàngNút giao phố Trần Xuân Sắc2.0001.0505003002.4001.260600360
5.26Phố Trần Xuân SắcVĐường Hoàng Văn TháiNút giao phố Chu Đình Ngạn3.0001.0505003003.6001.260600360
5.27Phố Vũ NhuVPhố Hùng ThắngGiáp địa phận xã Tây Giang2.2501.0505003002.7001.260600360
5.28Các đoạn đường khácVĐường Nguyễn Quang BíchNgã ba sau trường Trung học cơ sở2.000   2.400   
Đường Vũ TrọngĐường Hoàng Văn Thái2.2501.0505003002.7001.260600360
Đường Nguyễn Công TrứNgã ba giáp chợ Tiểu Hoảng1.6001.0505003001.9201.260600360
Ngã ba giáp chợ Tiểu HoảngGiáp xã Tây Ninh1.7501.0505003002.1001.260600360
5.28Các đoạn đường khácVNgã tư giao với đường Nguyễn Công TrứNgã ba cạnh cây xăng Minh Hoàng Lê1.2507503502501.500900420300
Ngã ba giáp hồ Nguyễn Công TrứCống 4 cửa (ngã ba)750500350250900600420300
Ngã ba giáp chợ Tiểu HoảngCống 4 cửa (ngã ba)1.0007503502501.200900420300
Cống 4 cửa (ngã ba)Cống giáp khu dân cư Bắc Đồng Đầm750500350250900600420300
Đường ĐT.465 (đường Đồng Châu)Khu công nghiệp Tiền Hải2.0007503502502.400900420300
Giáp Khu công nghiệp Tiền HảiĐường vào Công ty Pha lê Việt Tiệp1.5007503502501.800900420300
Đường Vũ Trọng (ngã tư giao với phố Nguyễn Quang Đoan)Đường ĐH.381.2505003502501.500600420300
Đường ĐH.38Nhà văn hóa thôn Tiền Phong cũ1.0005003502501.200600420300
Đường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5 m1.350   1.620   
5.29Khu đền Hoa NhuệVCác trục đường có bề rộng mặt đường từ 10,5m đến 13,5m2.0001.0505003002.4001.260600360
5.30Khu dân cư Bắc Đồng ĐầmVĐường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải2.250   2.700   
Đường nội bộ còn lại1.250   1.500   
5.31Khu dân cư Giang LongVĐường D13.000   3.600   
Đường D22.500   3.000   

3. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 05-7: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤVÀ ĐẤT

THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẤN DIÊM ĐIỀN, HUYỆN THÁI THỤY

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
7.1Đường Quốc lộ QL.39VGiáp xã Thụy LiênGiáp Công ty Đỉnh Vàng2.2501.0004503002.7001.200540360
Công ty Đỉnh VàngGiáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại3.5001.0004503004.2001.200540360
Ngõ vào nhà thờ Lan NgoạiCống Ngoại Trình4.5001.0004503005.4001.200540360
7.2Đường 3 tháng 2VCống Ngoại TrìnhNgã tư Diêm Điền7.5001.7501.2503009.0002.1001.500360
Ngã tư Diêm Điền (Bưu điện)Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)5.2501.2507503006.3001.500900360
Ngã ba (giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)Ngã ba Thụy Hải4.7501.0005003005.7001.200600360
7.3Đường tỉnh ĐT.461VNgã ba Thụy HảiDốc Đông Ninh3.0009004502503.6001.080540300
Dốc Đông NinhGiáp xã An Tân1.5007504502501.800900540300
7.4Đường tỉnh ĐT.456 (Vô Hối-Diêm Điền)VCống ChéoĐường mới thôn Bao Hàm4.0001.0004503004.8001.200540360
Đường mới thôn Bao HàmĐường 3 tháng 2 (cống Ngoại Trình)6.0001.5004503007.2001.800540360
7.5Đường ĐH.94VCầu chợ GúĐất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1)5.2501.7504502506.3002.100540300
Giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1)Trạm Y tế4.2501.2504502505.1001.500540300
Giáp Trạm Y tếDốc Đông Ninh2.2501.2504502502.7001.500540300
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
7.6Đường Nguyễn Đức CảnhVNgã tư Diêm Điền (Bưu điện)Ngã tư chợ Gú9.0002.0001.25030010.8002.4001.500360
Ngã tư chợ GúToà án huyện (cũ)7.0001.7501.2503008.4002.1001.500360
Giáp Toà án huyện (cũ)Cầu Cống Thóc5.0001.5001.0003006.0001.8001.200360
Ngã tư Diêm ĐiềnNgã ba (giáp đất nhà ông Sớ)4.5001.5001.0003005.4001.8001.200360
Ngã ba (giáp đất nhà ông Sớ)Đồn Biên phòng 643.5001.0005003004.2001.200600360
7.7Đường Phạm Ngũ LãoVCống Ngoại (Đường 3 tháng 2)Cầu Diêm Điền5.2501.2507503006.3001.500900360
7.8Đường Tạ HiệnVĐường 3 tháng 2 (ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than)Phố Nguyễn Hưởng Dung3.7501.0005003004.5001.200600360
Phố Nguyễn Hưởng DungPhố Nguyễn Công Định3.0007505003003.600900600360
Phố Nguyễn Công ĐịnhGiáp địa phận xã Thụy Hải (đê Pam)2.2507505003002.700900600360
7.9Phố Bùi Quang ThậnVĐường Phạm Ngũ LãoPhố Quách Hữu Nghiêm5.7501.5007503006.9001.800900360
Phố Quách Hữu NghiêmChùa Chiêu Phúc6.2501.5007503007.5001.800900360
Chùa Chiêu PhúcPhố Quách Đình Bảo6.5001.5007503007.8001.800900360
Phố Quách Đình BảoĐường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba giáp đất nhà ông Sớ)6.2501.5007503007.5001.800900360
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
7.10Phố Cách mạng tháng TámVĐường Nguyễn Đức Cảnh (Phòng xổ số)Phố Quách Đình Bảo (Giáp Tòa án nhân dân huyện Thái Thụy)6.5001.7501.2503007.8002.1001.500360
7.11Phố Lê Cương XuyênVĐường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam)Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8)3.0001.0005003003.6001.200600360
7.12Phố Nguyễn Công ĐịnhVPhố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao khu 8)Trạm Biên phòng khu 9 (đường Tạ Hiện)3.0001.0005003003.6001.200600360
7.13Phố Nguyễn Hưởng DungVĐường 3 tháng 2Đường Tạ Hiện (Công ty Chế biến hải sản Thái Bình)3.0001.2505003003.6001.500600360
7.14Phố Phạm Thế HiểnVĐường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy)Giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân (Tổ dân phố Bao Trình)2.0007504503002.400900540360
7.15Phố Quách Đình BảoVPhố Cách mạng Tháng Tám (ngã tư Bờ Hồ )Giáp Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37)5.7501.0005003006.9001.200600360
Đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37)Phố Bùi Quang Thận6.2501.0005003007.5001.200600360
7.16Phố Quách Hữu NghiêmVGiáp đường 3 tháng 2 (ngã ba đường đôi)Cảng Diêm Điền (khu 1)5.5001.7501.2503006.6002.1001.500360
7.17Phố Tạ Quốc LuậtVĐường Nguyễn Đức Cảnh (nhà bà Liên)Đường Phạm Ngũ Lão4.0001.0005003004.8001.200600360
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
7.18Phố Tân SơnVPhố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn)Giáp xã Thụy Hải4.5001.5005003005.4001.800600360
7.19Phố Thanh XuânVĐường Tạ Hiện (ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam)Phố Nguyễn Hưởng Dung (ngã ba nút giao đê Pam 8)2.7501.0005003003.3001.200600360
7.20Phố Trần Bá GiảnVBệnh viện Đa khoa Thái Thụy, khu 7Đường 3 tháng 2 (cống Thủy nông 1)2.2501.0005003002.7001.200600360
7.21Phố Trần Hưng ĐạoVCông an huyện (cũ)Cầu Gú5.2501.7501.2503006.3002.1001.500360
7.22Phố Uông Sỹ ĐoanVĐường Nguyễn Đức Cảnh (ngã ba nút giao khu 4)Bến đò sông Diêm Hộ (bến đò cũ)3.0001.0005003003.6001.200600360
7.23Phố Vĩnh TràVPhố Nguyễn Công Định (ngã ba nút giao khu 9)Đường Tạ Hiện (ngã ba nút giao đê Pam 8)4.2501.5007503005.1001.800900360
7.24Các đoạn đường khácVCống Thủy Nông 1Đồn Biên phòng 643.0007204503003.600864540360
Từ nhà ông Thành (khu 2)Nhà ông Hiền (khu 2)1.7507204503002.100864540360
Từ nhà ông Thụy (khu 1)Nhà bà Đào (khu 1)1.7507204503002.100864540360
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
7.24Các đoạn đường khácVNhà ông Bắc (khu 3)Nhà ông Hòa (khu 3)1.7507204503002.100864540360
Từ giáp đường Tạ HiệnNhà Văn hóa khu 81.7507204503002.100864540360
Phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, Tổ dân phố số 3)Phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, Tổ dân phố số 3)4.0001.0005003004.8001.200600360
Ngã ba quán Cá SấuTrụ sở Công an huyện (cũ)4.5001.2505003005.4001.500600360
Giáp phố Phạm Thế HiểnĐường tỉnh ĐT.4561.5007504503001.800900540360
Đường số 8, từ giáp phố Quách Đình BảoĐường tỉnh ĐT.4566.5001.5007503007.8001.800900360
Đường mới thôn Bao Hàm, từ Tòa án nhân dân huyện Thái ThụyĐường tỉnh ĐT.4566.5001.5007503007.8001.800900360
Đường tỉnh ĐT.456Cầu sông Sinh4.5001.0005003005.4001.200600360
Quốc lộ QL.39 (cạnh Bến xe)Ngõ ông Lương (Khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm)3.5001.0004503004.2001.200540360
Quốc lộ QL.39 (Cống Ngoại 1)Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm2.2507504503002.700900540360
Đường trước làng Mai Diêm, từ giáp Cống Ngoại 2Hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm1.5007504503001.800900540360
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
7.24Các đoạn đường khácVĐường sau làng Mai Diêm, từ giáp đê 8 (cửa ông Minh)Đền Mai Diêm1.2507504503001.500900540360
Đường qua sân vận động Bao Trình, từ giáp ĐT.456 cũNgã tư cạnh nhà ông Lê Xuân Quý (tổ dân phố thôn Bao Trình)1.7507504503002.100900540360
Đường 3 tháng 2Đường ĐH.94 (Trạm Y tế)2.8501.2504502503.4201.500540300
Đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền)Khu dân cư phía bắc tổ dân phố Hổ Đội 41.2008504502501.4401.020540300
Đường ĐH.94 (gần dốc Đông Ninh)Giáp sông Sinh1.5008504502501.8001.020540300
Đường số 8Đường mới thôn Bao Hàm5.500   6.600   
Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình4.000   4.800   
Đường nội bộ khu dân cư mới còn lại1.750   2.100   
7.25Dự án nhà ở thương mại xã Thụy HàVĐường gom đường tỉnh ĐT.4565.750   6.900   
Đường 20,5 mét5.500   6.600   
Đường nội bộ5.000   6.000   
7.26Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức CảnhVĐường 3 tháng 28.000   9.600   
Đường rộng 27 mét6.500   7.800   
Đường rộng 20,5 mét5.500   6.600   
Đường nội bộ còn lại3.500   4.200   
7.27Khu dân cư tái định cư đường ven biểnVĐường Quốc lộ QL.396.750   8.100   
Đường Quốc lộ QL.39Đường quy hoạch số 24.500   5.400   
Các đường nội bộ còn lại2.500   3.000   
7.28Khu dân cư tại khu đất OĐT-8BVGiáp trường Mầm NonĐường quy hoạch số 23.000   3.600   
Đường quy hoạch số 13.500   4.200   
Các đường còn lại2.500   3.000   

4. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 05-8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG

NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẤN HƯNG HÀ,

THỊ TRẤN HƯNG NHÂN, HUYỆN HƯNG HÀ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đấtGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
THỊ TRẤN HƯNG HÀ 
8.1Đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ)VCông ty TNHH Xe máy Thắng HuyềnPhố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động)6.0001.0007504007.2001.200900480
Giáp phố Trần Hưng Đạo (ngã ba rẽ vào Sân vận động)Đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ)7.5001.0007504009.0001.200900480
Giáp đường Lê Quý Đôn (ĐT.454 cũ)Giáp phố Trần Thánh Tông10.0001.00075040012.0001.200900480
Phố Trần Thánh TôngPhố Kỳ Đồng (giáp Trạm Y tế thị trấn)8.0001.0007504009.6001.200900480
Giáp phố Kỳ ĐồngCông ty Vật tư nông nghiệp7.0001.0007504008.4001.200900480
Giáp Công ty Vật tư nông nghiệpĐường ĐT.4686.0001.0007504007.2001.200900480
Đường ĐT.468Cầu Đồng Tu4.0001.0007504004.8001.200900480
8.2Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)VGiáp đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ)Cống Thọ Mai (nhà anh Thảo)4.0001.0007504004.8001.200900480
Giáp nhà anh ThảoTrạm bơm thôn Hiến Nạp (giáp xã Minh Khai)2.5001.0007504003.0001.200900480
8.3Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng)VGiáp xã Minh KhaiPhố Vũ Thị Thục1.5001.0007504001.8001.200900480
Phố Vũ Thị ThụcCống Bản2.2501.0007504002.7001.200900480
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đấtGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
8.4Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung)VĐường Long HưngPhố Kỳ Đồng3.0001.0007504003.6001.200900480
Phố Kỳ ĐồngGiáp xã Kim Trung2.5001.0007504003.0001.200900480
8.5Đường ĐT.468 (đường Thái Bình - Hà Nam)VGiáp xã Thái PhươngGiáp xã Tân Tiến2.500   3.000   
Giáp xã Tân TiếnGiáp xã Thống Nhất2.500   3.000   
8.6Đường trục 29 métVCầu sang chợ TháGiáp Công ty May 104.250   5.100   
Công ty May 10Đường vào nghĩa trang Thị Độc3.0001.0007504003.6001.200900480
8.7Phố Phạm Ngũ LãoVĐường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp)Đường giáp trạm bơm Duyên Phúc2.7501.0007504003.3001.200900480
8.8Phố Kỳ ĐồngVĐường Long Hưng (Giáp Trạm Y tế )Đường Trần Thái Tông (đường đi xã Kim Trung)2.2501.0007504002.7001.200900480
8.9Phố TháVPhố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá)Phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà)3.2501.0007504003.9001.200900480
Phố Trần Thủ ĐộPhố Trần Thị Dung2.5001.0007504003.0001.200900480
8.10Phố Trần Hưng ĐạoVĐường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ)Đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)2.2501.0007504002.7001.200900480
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đấtGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
8.11Phố Trần Nhân TôngVĐường Long Hưng (Công an huyện)Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)2.750   3.300   
Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng)2.000   2.400   
Đường quy hoạch số 16Đường Lý Nam Đế1.750   2.100   
8.12Phố Trần Thánh TôngVĐường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3)Đường trục 29 m5.250   6.300   
Đường trục 29 mĐường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)4.750   5.700   
Đường quy hoạch số 13Đường quy hoạch số 16 (giáp trường Mầm non Đãn Chàng)3.750   4.500   
Đường quy hoạch số 16Đường Lý Nam Đế (dốc Chàng)2.250   2.700   
8.13Phố Trần Thị DungVĐường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội)Nhà ông Trung (khu Nhân Cầu I)2.5001.0007504003.0001.200900480
8.14Phố Trần Thủ ĐộVĐường Long Hưng (Cổng chào điện tử)Phố Thá3.0001.0007504003.6001.200900480
Phố TháNhà hàng Hải Nga2.5001.0007504003.0001.200900480
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đấtGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
8.15Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ)VĐường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân)Chợ Thá6.0001.0007504007.2001.200900480
Giáp chợ TháGốc Gạo3.7501.0007504004.5001.200900480
Giáp Gốc GạoĐường Lý Nam Đế2.5001.0007504003.0001.200900480
8.16Các đường khácVĐất nhà ông Thảo sau Huyện uỷVàng bạc Mão Thiệt2.5001.0007504003.0001.200900480
Nhà ông Vương, khu Nhân Cầu 2 (đường sau kho lương thực cũ)Đường Long Hưng2.5001.0007504003.0001.200900480
Đường sau Trường Trung học phổ thông Bắc Duyên Hà, từ giáp đường ĐH.59 cũ (đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2)Đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 22.5001.0007504003.0001.200900480
Đường qua khu Duyên Phúc, từ giáp đường Trần Thái Tông đến phố Phạm Ngũ Lão (giáp trạm bơm Duyên Phúc)1.5001.0007504001.8001.200900480
Đường qua khu Thị Độc, từ giáp đường Long Hưng (cây xăng Thị Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc1.5001.0007504001.8001.200900480
Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc đến đường Trần Thái Tông (giao với đường vào khu Duyên Phúc)2.000   2.400   
8.16Các đường khácVĐường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3-Duyên Phúc; Phúc Lộc1.500   1.800   
Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu - Thị Độc1.250   1.500   
Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng1.000   1.200   
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m1.000   1.200   
8.17Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng HàVĐất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3Đường trục 29m2.500   3.000   
Đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3Đường trục 29m2.500   3.000   
Đường quy hoạch số 13 (giáp chợ Long Hưng)4.000   4.800   
Các đường nội bộ còn lại2.250   2.700   
THỊ TRẤN HƯNG NHÂN
8.18Đường Lưu Khánh ĐàmVĐường Ngự Thiên (thôn Thạch)Giáp xã Canh Tân1.5007504003001.800900480360
8.19Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39)VCầu Lê (Giáp xã Liên Hiệp)Cầu Nai (Giáp xã Tân Hòa)3.0007504003003.600900480360
Giáp xã Tân HòaNgã tư Giếng Đầu3.0007504003003.600900480360
Ngã tư Giếng ĐầuCông ty TNHH Trung Tín3.5007504003004.200900480360
Công ty TNHH Trung TínGiáp địa phận xã Tân Lễ3.5007504003004.200900480360
8.20Đường Phạm Đôn LễVĐường Ngự Thiên (cầu Đen)Ngã ba giáp đền Tây Xuyên1.5007504003001.800900480360
Ngã ba giáp đền Tây XuyênGiáp xã Tân Lễ (Trạm bơm Phạm Lễ)1.0007504003001.200900480360
8.21Đường Trần ThừaVĐường Ngự ThiênKhu dân cư thôn Lái1.5007504003001.800900480360
Giáp khu dân cư thôn LáiĐường Trần Thái Tông (giáp Công ty May Đức Giang)1.2507504003001.500900480360
8.22Đường ĐH.61VGiáp đường Ngự Thiên (ngã tư Giếng Đầu)Giáp xã Tân Hòa2.2507504003002.700900480360
8.23Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ)VNgã tư Bưu ĐiệnCầu Nai (cũ)3.0007504003003.600900480360
Cầu Nai (cũ)Ngã tư Giếng Đầu3.5007504003004.200900480360
8.24Phố Nguyễn Tông QuaiVPhố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ)Phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá)1.5007504003001.800900480360
8.25Phố Phạm Kính ÂnVNgã tư Bưu ĐiệnGiáp đất nhà ông Ngọ2.0007504003002.400900480360
Đất nhà ông NgọCầu Tiền Phong1.7507504003002.100900480360
Cầu Tiền PhongCống ông Ry1.5007504003001.800900480360
Cống ông RyDốc Tía1.2507504003001.500900480360
8.26Phố Phùng Tá ChuVPhố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ)Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39)1.5007504003001.800900480360
8.27Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ)VCầu Lê (giáp xã Tiến Đức)Ngã tư Bưu Điện3.0007504003003.600900480360
Ngã tư Bưu ĐiệnNhà ông Toản, khu Buộm2.0007504003002.400900480360
Giáp nhà ông Toản, khu BuộmCông ty May Đức Giang1.7507504003002.100900480360
Giáp Công ty May Đức GiangDốc Văn1.5007504003001.800900480360
8.28Các đường khácVĐường vòng quanh chợ thị trấn Hưng Nhân2.0007504003002.400900480360
Đường từ phố Phùng Tá ChuLăng vua Lê1.5007504003001.800900480360
Đường từ cầu Tiền PhongNgã ba đường làng An Tảo1.7507504003002.100900480360
Đường nội bộ các khu dân cư mới: Thị An; Tây Xuyên1.000   1.200   
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39 (Kiều Thạch), khu dân cư mới tổ dân phố Đầu1.500   1.800   
Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại rộng trên 5m750   900   
Phụ lục VIII

Bổ sung bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại,

BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH

PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI,

DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

1. BỔ SUNG BẢNG 05-1: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
1Đường ĐT.454 (đoạn nắn tuyến)IIĐường Lý BônSông Bạch6.5002.0001.5001.0007.8002.4001.8001.200
2Đường phía dưới cầu BoIIChân dốc cầu BoGiáp đê sông Trà Lý5.0003.5001.7501.5006.0004.2002.1001.800
3Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tếIIPhố Tôn Thất TùngPhố Phạm Ngọc Thạch7.500   9.000   
Phố Lê Quý ĐônĐường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch8.500   10.200   
Đường Trần LãmBệnh viện Nhi7.500   9.000   
Phố Phạm Ngọc ThạchBệnh viện Đa khoa Lâm Hoa7.500   9.000   
4Phố Hải Thượng Lãn ÔngIIĐường Trần LãmGiáp xã Vũ Chính8.5003.5002.2501.50010.2004.2002.7001.800
5Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ XuyênIIKhu dân cư tại khu đất Hợp tác xã Hữu Nghị cũ7.000   8.400   
Số TTTên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
6Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm        
 Đường số 38 Trần LãmIIPhố Đốc ĐenPhố Ngô Thì Nhậm10.000   12.000   
Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tếIIĐường hiện có số 111.000   13.200   
Đường hiện có số 210.000   12.000   
Đường nội bộ7.500   9.000   
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy Bia Thái Bình cũ7.000   8.400   

BỔ SUNG BẢNG 05-2: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẤN QUỲNH CÔI,

THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m 2

Số TTTên đường, phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
THỊ TRẤN QUỲNH CÔI
1Đường Nguyễn Quang CápVPhố Nguyễn Hồng QuânGiáp Trường Trung học cơ sở Quỳnh Hồng3.5007505003504.200900600420
THỊ TRẤN AN BÀI
2Đường nội bộ khu dân cư tổ 42.350   2.820   
Phụ lục IX

Sửa đổi, bổ sung bảng 06. bảng giá đất phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh thái bình

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG 06. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

Số TTTên khu công nghiệp, cụm công nghiệpĐịa điểmGiá đất (nghìn đồng/m2)
AKhu công nghiệp  
1Phúc KhánhThành phố Thái Bình1.180
2Nguyễn Đức CảnhThành phố Thái Bình1.180
3Tiền HảiHuyện Tiền Hải1.010
4Cầu NghìnHuyện Quỳnh Phụ1.010
5Gia LễHuyện Đông Hưng1.010
6Thaco - Thái BìnhHuyện Quỳnh Phụ1.010
7Sông TràHuyện Vũ Thư, thành phố Thái Bình1.010
8Liên Hà Thái (Green iP-1)Huyện Thái Thụy1.216
BCụm công nghiệp  
1Phong PhúPhường Tiền Phong, xã Phú Xuân, thành phố Thái Bình985
2Trần LãmPhường Trần Lãm, thành phố Thái Bình985
3Thị trấn Vũ ThưThị trấn Vũ Thư, xã Minh Quang, huyện Vũ Thư840
4Tam QuangXã Tam Quang, xã Dũng Nghĩa, huyện Vũ Thư840
5Vũ HộiXã Vũ Hội, huyện Vũ Thư840
6Nguyên XáXã Nguyên Xá, huyện Vũ Thư840
7Phúc ThànhXã Phúc Thành, huyện Vũ Thư550
8Minh LãngXã Minh Lãng, xã Song Lãng, huyện Vũ Thư700
9Tân MinhXã Tự Tân, xã Minh Khai, xã Tam Quang, huyện Vũ Thư840
10Vũ QuýXã Vũ Quý, huyện Kiến Xương840
11Vũ NinhXã Vũ Ninh, huyện Kiến Xương840
12Thanh TânXã Thanh Tân, huyện Kiến Xương550
13Cồn NhấtXã Nam Bình, huyện Kiến Xương630
14Trung NêXã Quang Trung, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương730
15Bình MinhXã Bình Minh, huyện Kiến Xương750
16Trà LýXã Tây Lương, xã Đông Quý, huyện Tiền Hải840
17Cửa LânXã Nam Thịnh, huyện Tiền Hải550
18Tây AnThị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải790
Số TTTên khu công nghiệp, cụm công nghiệpĐịa điểmGiá đất (nghìn đồng/m2)
19Nam HàXã Nam Hà, huyện Tiền Hải500
20An NinhXã An Ninh, huyện Tiền Hải790
21Đông LaXã Đông La, huyện Đông Hưng840
22Đông PhongXã Đông Quan, xã Đông Vinh, xã Đông Á, huyện Đông Hưng840
23Nguyên XáXã Nguyên Xá, huyện Đông Hưng840
24Xuân ĐộngXã Đông Xuân, xã Đông Động, huyện Đông Hưng880
25Đông CácXã Đông Các, huyện Đông Hưng880
26Phong ChâuXã Phong Châu, huyện Đông Hưng840
27Mê LinhXã Mê Linh, xã Lô Giang, xã An Châu, huyện Đông Hưng660
28Đô LươngXã Đô Lương, huyện Đông Hưng; xã Quỳnh Trang, huyện Quỳnh Phụ760
29Thái PhươngXã Thái Phương, huyện Hưng Hà840
30Đồng TuThị trấn Hưng Hà, xã Phúc Khánh, xã Kim Trung, xã Thái Phương, Hưng Hà840
31Hưng NhânThị trấn Hưng Nhân, xã Tân Hòa, huyện Hưng Hà840
32Tiền PhongThị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà550
33Thống NhấtXã Thống Nhất, huyện Hưng Hà800
34Điệp NôngXã Điệp Nông, huyện Hưng Hà600
35Đức HiệpXã Liên Hiệp, xã Tiến Đức, xã Thái Hưng, huyện Hưng Hà790
36Văn LangXã Văn Lang, huyện Hưng Hà640
37Quỳnh CôiThị trấn Quỳnh Côi, xã Quỳnh Mỹ, huyện Quỳnh Phụ840
38Đập NeoXã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ550
39Quý NinhXã An Ninh, xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ550
40Quỳnh GiaoXã Quỳnh Giao, huyện Quỳnh Phụ760
41Đông HảiXã Đông Hải, huyện Quỳnh Phụ840
42Mỹ XuyênXã Thái Xuyên, huyện Thái Thụy550
43Thái ThọXã Thái Thọ, huyện Thái Thụy600
44Thụy TânXã An Tân, huyện Thái Thụy550
45Thụy SơnXã Thụy Sơn, huyện Thái Thụy760
46Thái DươngXã Dương Hồng Thủy, xã Sơn Hà, huyện Thái Thụy680
47Trà LinhXã Thụy Liên, xã Thái Nguyên, huyện Thái Thụy680
48Thụy VănXã Thụy Văn, xã Thụy Quỳnh, huyện Thái Thụy710
Phụ lục X

Thay thế một số cụm từ tại các bảng giá đất giai đoạn 2020-2024

THAY THẾ MỘT SỐ CỤM TỪ TẠI CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024

1. Bảng 02-1: Bảng giá đất ở tại nông thôn thành phố Thái Bình và Bảng 04-1: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thành phố Thái Bình:

a) Thay thế cụm từ “Từ giáp đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ đến giáp Quốc lộ 10” bằng cụm từ “Từ giáp đường quy hoạch số 01 khu tái định cư xã Đông Mỹ đến giáp xã Đông Hòa” tại số thứ tự 1.2 (xã Đông Mỹ).

b) Thay thế cụm từ “Các đường còn lại” bằng cụm từ “Đường nội bộ còn lại” tại số thứ tự 1.5 (xã Tân Bình).

c) Thay thế các cụm từ tại số thứ tự 1.6 (xã Vũ Chính):

Thay thế cụm từ “Đường song song với đường vành đai phía Nam” bằng cụm từ “Đường gom đường vành đai phía Nam”.

Thay thế cụm từ “Đường song song với phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài” bằng cụm từ “Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài”.

Thay thế cụm từ “Khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn” bằng cụm từ “Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn”.

d) Thay thế cụm từ “xã Vũ Tây, huyện Kiến Xương” bằng cụm từ “xã Tây Sơn, huyện Kiến Xương” tại số thứ tự 1.7 (xã Vũ Đông).

Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ và Bảng 04-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ:

a) Thay thế các cụm từ tại số thứ tự 2.32 (xã Quỳnh Nguyên):

Thay thế cụm từ “Đường ĐH.74: Từ giáp đường ĐT.455 đến giáp xã Quỳnh Châu” bằng cụm từ “Đường ĐH.74: Từ giáp đường ĐT.455 đến giáp xã Châu Sơn”.

Thay thế cụm từ “Đường ĐH.81: Từ giáp đường ĐT.455 đến giáp xã Quỳnh Châu (đường đi UBND xã Quỳnh Châu)” bằng cụm từ “Đường ĐH.81: Từ giáp đường ĐT.455 đến giáp xã Châu Sơn”.

b) Thay thế cụm từ “Đường Thái Hà” bằng cụm từ “Đường ĐT.468” tại số thứ tự 2.14 (xã An Vinh), số thứ tự 2.16 (xã Đông Hải), số thứ tự 2.35 (xã Quỳnh Trang), số thứ tự 2.36 (xã Quỳnh Xá).

3. Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương và Bảng 04-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương:

a) Thay thế các cụm từ tại số thứ tự 3.13 (xã Minh Tân):

Thay thế cụm từ “Khu trung tâm xã, từ Trạm Y tế xã Minh Tân đến nhà ông Tán, thôn Nguyệt Giám (giáp đê)” bằng cụm từ “Từ đất nhà ông Tán, thôn Nguyệt Giám (giáp đê) đến Trạm Y tế xã Minh Tân”.

Thay thế cụm từ “Đoạn còn lại” bằng cụm từ “Từ giáp xã Bình Thanh đến ngã ba giáp Uỷ ban nhân dân xã Minh Tân”.

b) Thay thế cụm từ “Từ cầu số 8 đến giáp xã Minh Tân” bằng cụm từ “Từ cầu số 8 đến ngã ba giao với đường đi cống Kem, xã Minh Tân” tại số thứ tự 3.19 (xã Quang Minh).

c) Thay thế các cụm từ tại số thứ tự 3.26 (xã Vũ An):

Thay thế cụm từ “Từ Trạm Khí tượng thủy văn đến đường ĐH.28” bằng cụm từ “Từ giáp xã Vũ Ninh (gần Trạm Khí tượng thủy văn) đến đường ĐH.28”.

Thay thế cụm từ “Từ đền Vua Rộc đến giáp xã Vũ Lễ” bằng cụm từ “Từ đền Vua Rộc đến giáp đường ĐH.28”.

d) Thay thế cụm từ “Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình): Từ cống Trà Vi đến giáp đê sông Trà Lý” bằng cụm từ “Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình): Từ cống Trà Vi đến giáp đê Sông Hồng” tại số thứ tự 3.27 (xã Vũ Bình).

đ) Thay thế các cụm từ tại số thứ tự 3.32 (xã Vũ Quý):

Thay thế cụm từ “Từ giáp chợ đến ngã ba đường rẽ vào chùa Bảo Trai” bằng cụm từ “Từ giáp chợ đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (thôn 2)”.

Thay thế cụm từ “Từ ngã ba đường rẽ vào chùa Bảo Trai đến ngã ba đường ĐT.458 (ngã tư Vũ Quý), đến giáp Trường Tiểu học Vũ Quý” bằng cụm từ “Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (thôn 2), đến giáp Trường Tiểu học Vũ Quý”.

Thay thế cụm từ “Từ đường ĐT.458 (ngã tư Vũ Quý) đến giáp Trường Tiểu học Vũ Quý” bằng cụm từ “Từ đường ĐT.458 (ngã tư Vũ Quý) đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (thôn 2)”.

Thay thế cụm từ “Từ cổng chợ Sóc (phía Nam) đến giáp đường trục xã (đoạn từ đường ĐT.458 đến giáp Trường Tiểu học)” bằng cụm từ “Từ cổng chợ Sóc (phía Nam) đến giáp đường trục xã (đoạn từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2)”.

e) Thay thế cụm từ “Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định: Từ giáp đường 223 xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư đến giáp xã Vũ Hòa” bằng cụm từ “Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định: Từ giáp xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư đến giáp xã Vũ Hòa” tại số thứ tự 3.35 (xã Vũ Thắng).

g) Thay thế cụm từ “ Từ cống ông My, thôn 5b đến giáp xã Vũ Hòa” bằng cụm từ “Từ cầu thôn 9 đến giáp xã Vũ Hòa” tại số thứ tự 3.36 (xã Vũ Trung)

h) Thay thế cụm từ “xã Vũ Tây” bằng cụm từ “xã Tây Sơn” tại số thứ tự 3.1(xã An Bình), số thứ tự 3.5 (xã Bình Nguyên).

i) Thay thế cụm từ “xã Quyết Tiến” bằng cụm từ “xã Lê Lợi” tại số thứ tự 3.5 (xã Bình Nguyên).

k) Thay thế cụm từ “xã Minh Hưng” bằng cụm từ “xã Minh Quang” tại số thứ tự 3.6 (xã Bình Thanh), số thứ tự 3.13 (xã Minh Tân), số thứ tự 3.19 (xã Quang Minh), số thứ tự 3.20 (xã Quang Trung).

l) Thay thế cụm từ “xã Quang Hưng” bằng cụm từ “xã Minh Quang” tại số thứ tự 3.14 (xã Nam Bình).

m) Thay thế cụm từ “thị trấn Thanh Nê” bằng cụm từ “thị trấn Kiến Xương” tại số thứ tự 3.4 (xã Bình Minh), số thứ tự 3.19 (xã Quang Minh); cụm từ “xã An Bồi” tại số thứ tự 3.24 (xã Thượng Hiền).

n) Thay thế cụm từ “xã Vũ Sơn” bằng cụm từ “xã Tây Sơn” tại số thứ tự

3.30 xã Vũ Lễ).

4. Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng và Bảng 04- 4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Đông Hưng:

a) Thay thế các cụm từ tại số thứ tự 4.16 (xã Đông La):

Thay thế cụm từ “Từ giáp Quốc lộ 10 cũ đến đường tránh thị trấn Đông Hưng” bằng cụm từ “Từ giáp Quốc lộ 10 đến đường tránh thị trấn Đông Hưng”.

Thay thế cụm từ “Đường trục xã” bằng cụm từ “Đường trục xã: Các đoạn còn lại”.

b) Thay thế cụm từ “Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quang đến Bến Sú” bằng cụm từ “Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quang đến giáp xã Trọng Quan” tại số thứ tự 4.20 (xã Đông Quang).

c) Thay thế cụm từ “Đường Thái Hà” bằng cụm từ “Đường ĐT.468” tại số thứ tự 4.4 (xã Đô Lương)

d) Thay thế các cụm từ tại số thứ tự 4.24 (xã Đông Xá):

Thay thế cụm từ “Đường ĐH.55C (đường Đông Xá): Từ giáp đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Đông Xá” bằng cụm từ “Đường ĐH.55 (đường 217 cũ): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá”.

Thay thế cụm từ “Đường ĐH.54 (đường 218 cũ): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá” bằng cụm từ “Đường ĐH.54: Từ giáp đường ĐH.55 đến giáp đò Gạch”.

Thay thế cụm từ “Đường huyện: Từ giáp xã Đông Phương đến giáp xã Đông Cường” bằng cụm từ “Đường huyện: Từ giáp đường ĐH.54 đến giáp xã Đông La”.

Thay thế cụm từ “Đường trục xã: Từ giáp trụ sở UBND xã đến giáp Ao Cầu, thôn Khuốc Tây” bằng cụm từ “Đường trục xã: Từ giáp trụ sở UBND xã đến cống Khuốc” tại số thứ tự 4.39 (xã Phong Châu).

e) Thay thế cụm từ “xã Đông Phong” bằng cụm từ “xã Đông Quan” tại số thứ tự 4.5 (xã Đông Á).

g) Thay thế cụm từ “Quốc lộ 10 cũ: Từ Quốc lộ 10 đến Công ty May MXP” bằng cụm từ “Quốc lộ 10 cũ: Từ Quốc lộ 10 đến Nhà máy May Tân Đệ 8” tại số thứ tự 4.25 (xã Đông Xuân).

h) Thay thế cụm từ “xã Hoa Lư” bằng cụm từ “xã Liên Hoa” tại số thứ tự 4.30 (xã Hồng Giang), số thứ tự 4.42 (xã Thăng Long).

i) Thay thế cụm từ “xã Bạch Đằng” bằng cụm từ “xã Hồng Bạch” tại số thứ tự 4.30 (xã Hồng Giang).

Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải và Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải:

a) Thay thế cụm từ “Đường song song với đường ĐT.465” bằng cụm từ “Đường gom đường ĐT.465” tại số thứ tự 5.6 (xã Đông Lâm).

a) Thay thế cụm từ “Đường song song với đường ĐH.31” bằng cụm từ “Đường gom đường ĐH.31” tại số thứ tự 5.12 (xã Đông Trung).

b) Thay thế các cụm từ tại số thứ tự 5.17 (xã Nam Hải):

Thay thế cụm từ “Từ giáp đường ĐH.30 đến trụ sở UBND xã Nam Hải (ngoài khu chợ Nam Hải)” bằng cụm từ “Từ giáp đường ĐH.30 đến giáp ngã tư cạnh nhà ông Trụ, thôn Nội Lang Bắc”.

Thay thế cụm từ “Từ ngã tư cạnh nhà ông Trụ đến giáp ngã ba cạnh nhà ông Lân, thôn Nội Lang Bắc (đoạn quan chợ)” bằng cụm từ “Từ ngã tư cạnh nhà ông Trụ đến giáp ngã ba cạnh nhà ông Lân, thôn Nội Lang Bắc”.

Thay thế cụm từ “Từ giáp đường ĐH.30 đến trụ sở UBND xã Nam Hải (ngoài khu chợ Nam Hải)” bằng cụm từ “Từ ngã ba cạnh nhà ông Lân, thôn Nội Lang Bắc đến trụ sở UBND xã Nam Hải”.

c) Thay thế cụm từ “Đường ĐT.462 (đường 221A cũ): Từ giáp xã Nam Hưng đến ngã tư đi Cồn Vành” bằng cụm từ “Đường ĐT.462 (đường 221A cũ): Từ giáp xã Nam Hưng qua ngã tư giao với đường ĐH.39 đến giáp đê” tại số thứ tự 5.20 (xã Nam Phú).

đ) Thay thế cụm từ “xã Tây An” bằng cụm từ “thị trấn Tiền Hải” tại số thứ tự 5.1 (xã An Ninh), số thứ tự 5.28 (xã Tây Lương).

Thay thế cụm từ “xã Tây Sơn” bằng cụm từ “thị trấn Tiền Hải” tại số thứ tự 5.29 (xã Tây Ninh).

g) Thay thế cụm từ “xã Đông Trà, xã Đông Hải” bằng cụm từ “xã Đông Trà” tại số thứ tự 5.7 (xã Đông Long).

7. Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy và Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Thái Thụy:

a) Thay thế các cụm từ tại số thứ tự 7.11 (xã Thái Hưng):

Thay thế cụm từ “Đường ĐT.459 (đường 219 cũ): Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây đến ngã tư Cầu Cau” bằng cụm từ “Đường ĐH.87: Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây đến ngã tư Cầu Cau”.

Thay thế cụm từ “Đường ĐT.459 (đường 219 cũ): Từ ngã tư Cầu Cau đến giáp xã Thái Tân” bằng cụm từ “Đường ĐT.459: Từ ngã tư Cầu Cau đến giáp xã Tân Học”.

Thay thế cụm từ “Đường ĐT.459 (đường ĐH.88 cũ): Từ ngã tư Cầu Cau đến hết địa phận xã Thái Hưng” bằng cụm từ “Đường ĐT.459: Từ giáp xã Dương Hồng Thủy đến ngã tư Cầu Cau”.

Thay thế cụm từ “Đường ĐH.87 (đường 47 cũ):” bằng cụm từ “Đường ĐH.87:”.

b) Thay thế cụm từ “Đường ĐT.459 (đường 219 cũ): Từ giáp xã Thái Dương đến cống Thái Hồng” bằng cụm từ “Đường ĐH.87 (đường 219 cũ): Từ giáp xã Dương Hồng Thủy đến cống Thái Hồng” tại số thứ tự 7.13 (xã Thái Phúc).

c) Thay thế cụm từ “Đường ĐT.456 (cũ): Từ giáp xã Thụy Dương đến cống Giành” bằng cụm từ “Đường ĐH.90A (đoạn đường ĐT.456 cũ): Từ giáp xã Dương Phúc đến cống Giành” tại số thứ tự 7.24 (xã Thụy Bình).

d)Thay thế cụm từ “Đường ĐH.95A: Từ giáp đường ĐT.456 đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Thụy Duyên” bằng cụm từ “Đường ĐH.95A: Từ giáp đường ĐT.456 đến đường ĐT.455” tại số thứ tự 7.29 (xã Thụy Duyên).

đ) Thay thế các cụm từ tại số thứ tự 7.31 (xã Thụy Hải):

Thay thế cụm từ “Đường ĐH.94B: Từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM” bằng cụm từ “Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM”.

Thay thế cụm từ “Đường trục xã” bằng cụm từ “Đường trục xã: Các đoạn còn lại”.

e) Thay thế cụm từ “Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Thụy Sơn đến giáp xã Thụy Thanh” bằng cụm từ “Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Thụy Sơn đến giáp xã Thụy Duyên” tại số thứ tự 7.37 (xã Thụy Phong).

g)Thay thế cụm từ “Đường ĐH.93A: Từ giáp Quốc lộ QL.37 đến trụ sở UBND xã Thụy Quỳnh” bằng cụm từ “Đường ĐH.93A: Từ giáp Quốc lộ QL.37 đến ngã ba ông Khính” tại số thứ tự 7.39 (xã Thụy Quỳnh).

h) Thay thế cụm từ “Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Thụy Phong đến cầu Vô Hối” bằng cụm từ “Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Thụy Duyên đến cầu Vô Hối” tại số thứ tự 7.42 (xã Thụy Thanh).

i) Thay thế cụm từ “xã Thái Tân”, cụm từ “xã Thái Học” bằng cụm từ “xã Tân Học” tại số thứ tự 7.2 (xã Mỹ Lộc), số thứ tự 7.22 (xã Thái Xuyên), số thứ tự 7.17 (xã Thái Thịnh).

k) Thay thế cụm từ “xã Thái Sơn”, cụm từ “xã Thái Hà” bằng cụm từ “xã Sơn Hà” tại số thứ tự 7.6 (xã Thái Giang), số thứ tự 7.13 (xã Thái Phúc).

l) Thay thế cụm từ “xã Thái Dương” bằng cụm từ “xã Dương Hồng Thủy” tại số thứ tự 7.13 (xã Thái Phúc).

m) Thay thế cụm từ “xã Thái Hòa”, cụm từ “xã Thái An” bằng cụm từ “xã Hòa An” tại số thứ tự 7.4 (xã Thái Đô), số thứ tự 7.20 (xã Thái Thượng), số thứ tự 7.22 (xã Thái Xuyên).

n) Thay thế cụm từ “xã Thụy Dương”, cụm từ “xã Thụy Phúc” bằng cụm từ “xã Dương Phúc” tại số thứ tự 7.24 (xã Thụy Bình), số thứ tự 7.40 (xã Thụy Sơn), số thứ tự 7.45 (xã Thụy Văn), số thứ tự 7.26 (xã Thụy Dân), số thứ tự 7.40 (xã Thụy Sơn).

o) Thay thế cụm từ “xã Thụy An”, cụm từ “xã Thụy Tân” bằng cụm từ “xã An Tân” tại số thứ tự 7.31 (xã Thụy Hải), số thứ tự 7.44 (xã Thụy Trường).

p) Thay thế cụm từ “xã Thụy Hà” bằng cụm từ “thị trấn Diêm Điền” tại số thứ tự 7.34 (xã Thụy Liên).

q) Thay thế cụm từ “xã Hồng Quỳnh”, cụm từ “xã Thụy Hồng” bằng cụm từ “xã Hồng Dũng” tại số thứ tự 7.39 (xã Thụy Quỳnh), số thứ tự 7.43 (xã Thụy Trình).

8. Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà và Bảng 04-8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà:

a) Thay thế cụm từ “xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Phụ” bằng cụm từ “xã Châu Sơn, huyện Quỳnh Phụ” tại số thứ tự 8.11 (xã Duyên Hải).

b) Thay thế cụm từ “Đường Thái Hà” bằng cụm từ “Đường ĐT.468” tại số thứ tự 8.1 (xã Bắc Sơn), số thứ tự 8.10 (xã Đông Đô), số thứ tự 8.14 (xã Hồng An), số thứ tự 8.26 (xã Tân Tiến), số thứ tự 8.28 (xã Thái Hưng), số thứ tự 8.29 (xã Thái Phương), số thứ tự 8.30 (xã Thống Nhất), số thứ tự 8.31 (xã Tiến Đức), số thứ tự 8.32 (xã Văn Cẩm).

9. Bảng 03-1: Bảng giá đất ở tại đô thị thành phố Thái Bình và Bảng 05-1: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thành phố Thái Bình:

a) Thay thế cụm từ “Cầu Báng” bằng cụm từ “Giáp xã Tân Bình” tại số thứ tự 1.13 (đường Lý Bôn).

b)Thay thế cụm từ “Cầu Bo” bằng cụm từ “Chân dốc cầu Bo” tại số thứ tự

1.29 (đường Võ Nguyên Giáp).

Mục lục Bấm để đi tới điều