Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Người đại diện phần vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ. — Quyết định 03/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/10/2025
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 25/2022/QĐ-UBND · 15/07/2022
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 03/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Người đại diện phần vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ.
Điều 2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2020.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA NGƯỜI
Điều 3. Số lượng Người đại diện và nội dung văn bản ủy quyền đối với Người đại diện
Điều 4. Chế độ hoạt động của Người đại diện
Điều 5. Nhiệm vụ của Người đại diện
Điều 6. Trách nhiệm báo cáo của Người đại diện
Điều 7. Quyền hạn của Người đại diện
Điều 8. Nghĩa vụ của Người đại diện
Điều 9. Mối quan hệ giữa Người đại diện và cơ quan đại diện chủ sở hữu phần vốn nhà nước
Điều 10. Mối quan hệ giữa Người đại diện phần vốn nhà nước và doanh nghiệp có phần vốn góp của nhà nước
Điều 11. Mối quan hệ giữa các Người đại diện
Chương II — I
Điều 12. Tiêu chuẩn, điều kiện của người đại diện:
Điều 1. 3 . Quy trình cử người đại diện
Điều 14. Cử lại người đại diện
Điều 15. Hồ sơ cử, cử lại người đại diện
Điều 16. Điều kiện miễn nhiệm
Điều 17. Quy trình miễn nhiệm
Điều 18. Căn cứ đánh giá
Điều 19. Thời điểm đánh giá
Điều 20. Thẩm quyền đánh giá và trách nhiệm của người đánh giá
Điều 21. Nội dung đánh giá
Điều 22. Phân loại đánh giá
Điều 23. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Điều 24. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
Điều 25. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
Điều 26. Trình tự, thủ tục đánh giá
Điều 27. Khen thưởng
Điều 28. Nguyên tắc xử lý vi phạm
Điều 2. 9 . Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
Điều 30. Hình thức kỷ luật
Điều 31. Khiển trách
Điều 32. Cảnh cáo
Điều 33. Buộc thôi việc
Điều 34. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
Điều 35. Hội đồng kỷ luật
Điều 36. Thành phần Hội đồng kỷ luật
Điều 37. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
Điều 38. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
Điều 3. 9 . Khiếu nại
Điều 40. Hồ sơ kỷ luật
Điều 41. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người đại diện
Điều 42. Thôi việc
Điều 4. 3 . Nghỉ hưu
Điều 4. 4 . Quản lý hồ sơ
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 45. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 46. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 47. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
Điều 48. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 49. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
Điều 50. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy