vanban.org

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên — Quyết định 03/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2021 Thay thế: 17/2021/QĐ-UBND · 12/07/2021
Tiền Giang Ban hành 13/03/2018 Hiệu lực 01/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024 · 37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 17/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 03/2018/QĐ-UBND
01/08/202117/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/04/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 22/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên

1. Giá tính thuế:

Mã, nhóm loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
II         Khoáng sản không kim loại      
  II1       Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình đồng/m3 50.000  
  II5       Cát      
    II501     Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) đồng/m3 60.000  
   II7       Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) đồng/m3 120.000  
V         Nước thiên nhiên      
  V1       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
    V101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp      
      V10101   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) đồng/m3 200.000  
    V102     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp      
      V10201   Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m3 100.000  
  V2       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch      
    V301     Nước mặt đồng/m3 2.000  
    V302     Nước dưới đất (nước ngầm) đồng/m3 4.000  
  V3       Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác      
    V301     Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá đồng/m3 40.000  
    V303     Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản,...) đồng/m3 3.000  

2. Giá tính thuế đối với tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.

3. Các tài nguyên khác nếu có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chưa được quy định tại Quyết định này thì áp dụng giá tính thuế tài nguyên tối thiểu theo quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC.