Điều 14. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này; trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Kiểm toán nhà nước (qua Vụ Tổng hợp) để trình Tổng Kiểm toán nhà nước xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
2. Vụ Tổng hợp chủ trì phối hợp với các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước có liên quan theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này và định kỳ tổng hợp báo cáo Tổng Kiểm toán nhà nước./.
TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Hồ Đức Phước
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) ...
Phụ lục 01a/KHKT
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN NĂM ...(Năm hiện tại, năm tổ chức xây dựng KHKT)
| TT | Tên cuộc kiểm toán | Kết quả kiểm toán | Khó khăn, tồn tại trong quá trình kiểm toán | Nguyên nhân | Giải pháp khắc phục, đề xuất | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý tài chính | Kiến nghị sửa đổi văn bản, chế độ | ||||||||
| Tăng thu NSNN | Giảm chi NSNN | Khác | |||||||
| (1) | (2) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | Lĩnh vực ngân sách | ||||||||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| II | Lĩnh vực chuyên đề | ||||||||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| IV | Kiểm toán hoạt động | ||||||||
| 1 | |||||||||
| V | Lĩnh vực Đầu tư, dự án | ||||||||
| 1 | |||||||||
| VI | Lĩnh vực DN&TCN | ||||||||
| 1 | |||||||||
| VII | Lĩnh vực khác | ||||||||
| 1 | |||||||||
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
Phụ lục 01b/KHKT
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN NĂM ... (Năm tổ chức xây dựng KHKT)
| TT | Tên đơn vị được kiểm toán theo kế hoạch kiểm toán năm ...(Năm tổ chức xây dựng KHKT) | Số đơn vị thành viên được kiểm toán/tổng số đơn vị thuộc đơn vị được kiểm toán | Tổng số thành viên Đoàn kiểm toán | Thời gian thực hiện kiểm toán (ngày) | Số KTV tham gia lập BCKT | Thời gian lập BCKT (ngày) | Tổng số ngày thực hiện | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(4)*(5)+(6)*(7) | (9) |
Ghi chú:
- Đối với các cuộc kiểm toán chưa thực hiện đến thời điểm lập báo cáo, xác định theo số dự kiến của đơn vị.
- Tổng số thành viên Đoàn kiểm toán gồm: Trưởng đoàn, các Phó trưởng đoàn, KTV cao cấp, KTV chính, KTV, chuyên viên và thành viên khác (nếu có).
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
Phụ lục 02/KHKT
TÌNH HÌNH NHÂN LỰC CỦA ĐƠN VỊ
Đơn vị tính: người
| TT | Chỉ tiêu | Tổng số | Trong đó | Chuyên ngành đào tạo | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam | Nữ | Kế toán, kiểm toán | TCDN | NSNN | Thuế | Luật | Kỹ sư | Khác | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Tổng số công chức, KTV có mặt đến 30/6/...(Năm tổ chức xây dựng KHKT) | ||||||||||
| 1 | KTV cao cấp | ||||||||||
| 2 | KTV chính | ||||||||||
| 3 | Kiểm toán viên | ||||||||||
| 4 | Chuyên viên cao cấp | ||||||||||
| 5 | Chuyên viên chính | ||||||||||
| 6 | Chuyên viên | ||||||||||
| 7 | Công chức tập sự | ||||||||||
| 8 | Khác (nếu có) | ||||||||||
| II | Tổng số công chức, KTV dự kiến có mặt tại 01/01/...(Năm kế hoạch) | ||||||||||
| 1 | KTV cao cấp | ||||||||||
| 2 | KTV chính | ||||||||||
| 3 | Kiểm toán viên | ||||||||||
| 4 | Chuyên viên cao cấp | ||||||||||
| 5 | Chuyên viên chính | ||||||||||
| 6 | Chuyên viên | ||||||||||
| 7 | Công chức tập sự | ||||||||||
| 8 | Khác (nếu có) | ||||||||||
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) ...
Phụ lục 03a/KHKT
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
TRONG DỰ KIẾN KIỂM TOÁN NĂM ... (Năm kế hoạch)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên đơn vị | Dự toán năm ... (Năm trước liền kề năm kế hoạch) | Thực hiện năm ... (Năm trước liền kề năm kế hoạch) | Dự toán năm ... (Năm kế hoạch) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số chi | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | Tổng số chi | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | Tổng số chi | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
Phụ lục 03b/KHKT
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) ...
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
TRONG DỰ KIẾN KIỂM TOÁN NĂM ... (Năm kế hoạch)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Đơn vị được kiểm toán | Tổng thu NSNN trên địa bàn | Thu B/s cân đối | Tổng thu NSĐP | Chi NSĐP | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DT | TH | DT | TH | DT | DT | TH | DT | DT | TH | DT | ||||||
| Tổng | ĐTXDCB | T/xuyên | Tổng | ĐTXDCB | T/xuyên | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
Ghi chú:
- Các cột: (3), (4), (6), (8), (9), (11), (12), (13), (14) là các cột phản ánh thông tin tài chính của niên độ trước liền kề năm kế hoạch.
- Các cột (5) (7) (10) (15) (16) (17) là các cột phản ánh thông tin tài chính của niên độ năm kế hoạch.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) ...
Phụ lục 03c/KHKT
THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRONG DỰ KIẾN KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN NĂM ... (Năm kế hoạch)
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Tên dự án, công trình ĐTXD | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Tổng mức đầu tư | Nguồn vốn đầu tư | Thời gian KC-HT | Giá trị nghiệm thu/Quyết toán | Giá trị đã thanh toán/tạm ứng | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NSNN | ODA | Khác | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
Ghi chú:
- Các cột (2) – (7): ghi theo nội dung quyết định phê duyệt gần nhất;
- Cột (3): Tên, địa chỉ của Chủ đầu tư dự án hoặc Nhà đầu tư đối với dự án BOT, BT (đối với các dự án BOT, BT bổ sung cột ghi tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Nguồn vốn đầu tư: Phân tách rõ phần vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, TPCP; ODA; vốn khác...;
- Thời gian KC-HT: thời gian khởi công - hoàn thành theo kế hoạch và thực tế. Nếu chưa hoàn thành thì ghi rõ thời gian dự kiến.
- Giá trị đã thanh toán/ tạm ứng tính đến thời điểm khảo sát.
- Cột Ghi chú: Thông tin về tình hình thanh tra, kiểm tra, kiểm toán (trước năm kế hoạch và dự kiến trong năm kế hoạch) và các thông tin khác nếu có.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) ...
Phụ lục 03d/KHKT
THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA TRONG DỰ KIẾN KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN NĂM ... (Năm kế hoạch)
Đơn vị tính: ...
| TT | Đơn vị | Tổng mức vốn được phân bổ | Trong đó | Thông tin chung | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ sự nghiệp | XDCB | ||||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5) | (6) |
| A | Chương trình... | - Quyết định phê duyệt Chương trình ... (nêu rõ số, ngày và cấp quyết định của văn bản)... | |||
| I | CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG | - Mục tiêu của Chương trình; | |||
| 1 | Bộ A | - Nội dung của Chương trình; | |||
| ... | ... | - Nguồn vốn, tổng mức đầu tư cho Chương trình; | |||
| II | ĐỊA PHƯƠNG | - Thời gian thực hiện Chương trình; | |||
| 1 | Tỉnh A | ... | |||
| ... | ... | ||||
| B | Chương trình... | ||||
| ... | ... | ||||
Ghi chú:
- Tổng mức vốn được phân bổ trong giai đoạn kiểm toán (ghi rõ từ năm nào, đến năm nào);
- Thông tin chung về Chương trình lấy theo quyết định phê duyệt.
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) ...
Phụ lục 03c/KHKT
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP DỰ KIẾN KIỂM TOÁN NĂM ... (Năm kế hoạch)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên đơn vị được kiểm toán | Tổng nguồn vốn | Trong đó | Kết quả hoạt động, sản xuất kinh doanh năm ... (Năm liền trước năm kế hoạch) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vốn nhà nước | Vốn khác | Tổng doanh thu | Tổng chi phí | Lợi nhuận trước thuế | Thuế và các khoản phải nộp NSNN | Các khoản đã nộp | Các khoản còn phải nộp | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+(5) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| Kế hoạch hoạt động, sản xuất kinh doanh năm (hoặc ước thực hiện) ... (Năm kế hoạch) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu | Tổng chi phí | Lợi nhuận trước thuế | Thuế và các khoản phải nộp NSNN | Các khoản đã nộp đến thời điểm báo cáo | Các khoản còn phải nộp |
| (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) ...
Phụ lục 04/KHKT
KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG, KIỂM TOÁN CHUYÊN ĐỀ NĂM ... (Năm kế hoạch)
VÀ GIAI ĐOẠN 02 NĂM TIẾP THEO ...(02 năm tiếp theo sau năm kế hoạch)
I. DANH SÁCH CHỦ ĐỀ KIỂM TOÁN
| TT | Chủ đề kiểm toán | Thứ tự ưu tiên/năm kiểm toán | Tiêu chí lựa chọn/đề xuất chủ đề kiểm toán | Dự kiến kết quả kiểm toán | Phương án tổ chức kiểm toán/Khá năng kiểm toán | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tính thời sự | Mức độ rủi ro | Quy mô tài chính | Mức độ thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trước đây | Giá trị tăng thêm từ cuộc kiểm toán | Tầm quan trọng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Kiểm toán hoạt động | ||||||||
| 1 | Chủ đề 1 | ||||||||
| 2 | Chủ đề 2 | ||||||||
| 3 | ... | ||||||||
| II | Kiểm toán chuyên đề | ||||||||
| 1 | Chủ đề 1 | ||||||||
| 2 | Chủ đề 2 | ||||||||
| 3 | ... | ||||||||
Ghi chú:
- Để hiểu rõ hơn các thông tin trong Phụ biểu trên, đề nghị nghiên cứu nội dung Chuẩn mực KTNN số 3000: Hướng dẫn Kiểm toán hoạt động.
- Các cột (4), (5), (6), (7), (8), (9): Đánh giá và điền vào bảng theo 03 mức độ: Cao, Thấp, Trung bình
II. GIẢI THÍCH LÝ DO
1. Thứ tự ưu tiên/năm kiểm toán: Sắp xếp rõ thứ tự ưu tiên và năm kiểm toán
2. Tiêu chí lựa chọn/đề xuất chủ đề kiểm toán: Giải thích rõ nguyên nhân đánh giá theo các tiêu chí sau:
2.1. Tính thời sự: Đánh giá ở mức cao nếu các chủ đề kiểm toán liên quan hoặc nhận được sự quan tâm của Quốc hội, Chính phủ và công chúng...; và tương ứng cho mức trung bình, thấp.
2.2. Mức độ rủi ro: Đánh giá là cao nếu KTNN cho rằng các chủ đề kiểm toán có khả năng xảy ra các tình huống/trường hợp có tác động làm giảm tính kinh tế, hiệu quả, hiệu lực trong sử dụng tài chính công, tài sản công; và tương ứng cho mức trung bình, thấp.
2.3. Quy mô tài chính: Đánh giá là cao nếu quy mô tài chính, tài sản thuộc phạm vi quản lý, sử dụng hoặc tác động của chủ đề kiểm toán là cao; và tương ứng cho mức trung bình, thấp.
2.4. Mức độ thanh tra, kiểm tra, kiểm toán trước đây: Đánh giá cao/trung bình/thấp nếu trong vòng ba/hai/một năm không có cuộc thanh tra, kiểm tra, kiểm toán liên quan đến chủ đề kiểm toán.
3. Dự kiến kết quả kiểm toán
3.1. Giá trị tăng thêm từ cuộc kiểm toán (hay tác động dự kiến của cuộc kiểm toán): Đánh giá là cao nếu KTNN cho rằng cuộc kiểm toán có thể góp phần cải thiện tính kinh tế, hiệu quả hay tính hiệu lực của chủ đề được kiểm toán; và tương ứng cho mức trung bình, thấp.
3.2. Tầm quan trọng: Đánh giá là cao nếu chủ đề kiểm toán có tác động rộng, lớn đến đời sống chính trị, xã hội; và tương ứng cho mức trung bình, thấp.
III. PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC KIỂM TOÁN
1. Dành giá khả năng tổ chức kiểm toán đối với chủ đề được kiểm toán; nếu rõ các điều kiện cần thiết (nếu có) để thực hiện kiểm toán.
2. Xây dựng phương án tổ chức kiểm toán: Xác định cuộc kiểm toán độc lập do một hay nhiều đơn vị thực hiện; có xây dựng đề cương hay không xây dựng; đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp; lồng ghép kế hoạch kiểm toán, quyết định kiểm toán, báo cáo kiểm toán; cách thức xét duyệt, phát hành kế hoạch kiểm toán, báo cáo kiểm toán...
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC) ...
Phụ lục 05/KHKT
PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ RỦI RO, TRỌNG TÂM KIỂM TOÁN ĐỐI VỚI
CÁC CUỘC KIỂM TOÁN DỰ KIẾN KIỂM TOÁN TRONG NĂM ... (Năm kế hoạch)
| TT | Tên cuộc kiểm toán | Rủi ro kiểm toán | Trọng tâm kiểm toán | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rủi ro tiềm tàng | Rủi ro kiểm soát | |||||
| Nội dung | Mức rủi ro | Nội dung | Mức rủi ro | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I | Lĩnh vực ngân sách | |||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| II | Lĩnh vực chuyên đề | |||||
| III | Kiểm toán hoạt động | |||||
| IV | Lĩnh vực đầu tư, dự án | |||||
| V | Lĩnh vực DN&TCTCNH | |||||
| VI | Lĩnh vực khác | |||||
Ghi chú:
- Các cột (4), (6): Đánh giá và điền vào bảng theo 03 mức độ: Cao, Thấp, Trung bình
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
KTNN CHUYÊN NGÀNH (KHU VỰC)...
Phụ lục 06/KHKT
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN NĂM ...(Năm tổ chức kiểm toán)
| TT | Tên đơn vị, đầu mối, chủ đề dự kiến kiểm toán năm ...(1) | Số đơn vị thành viên được kiểm toán/tổng số đơn vị thuộc đơn vị được kiểm toán | Tổng số thành viên Đoàn kiểm toán | Thời gian thực hiện kiểm toán (ngày) | Số KTV tham gia lập BCKT | Thời gian lập BCKT (ngày) | Tổng số ngày thực hiện | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) = (4)*(5)+(6)*(7) | (9) |
Ghi chú:
- Tổng số thành viên Đoàn kiểm toán gồm: Trưởng đoàn, các Phó trưởng đoàn, KTV cao cấp, KTV chính, KTV, chuyên viên và thành viên khác (nếu có).