Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất (K)
1. Đối với đất ở tại đô thị: Theo Phụ lục số 01 đính kèm.
2. Đối với đất ở tại nông thôn: Theo Phụ lục số 02 đính kèm.
3. Đối với đất nông nghiệp:
| STT | Nội dung | Hệ số điều chỉnh giá đất (K) |
| 1 | Đất nông nghiệp trong khu dân cư | 1,2 |
| 2 | Đất nông nghiệp ở khu vực đô thị (phường, thị trấn) | |
| - | Vị trí 1 | 1,2 |
| - | Vị trí 2 | 1,1 |
| - | Vị trí 3 | 1 |
| 3 | Đất nông nghiệp ở khu vực nông thôn | |
| - | Vị trí 1 | 1,15 |
| - | Vị trí 2 | 1,1 |
| - | Vị trí 3 | 1 |
| 4 | Đất nông nghiệp khác | 1,1 |
Vị trí 1, 2, 3 thuộc địa bàn xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã và tương ứng với mục đích sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2015-2019 và Bảng giá các loại đất sửa đổi, bổ sung.
4. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: áp dụng theo hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại các vị trí tương ứng.