vanban.org

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) — Quyết định 03/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/11/2017 Thay thế: 159/QĐ-UBND · 30/01/2018 Thay thế: 22/2017/QĐ-UBND · 17/10/2017
Đắk Nông Ban hành 01/02/2016 Hiệu lực 11/02/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 16 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 16/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 06/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 17/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 07/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 22/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2016 để tính thu tiền sử dụng đất và thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 03/2016/QĐ-UBND
01/11/201722/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/02/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất (k) năm 2015 để tính thu tiền sử dụng đất và thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 14/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất (K)

1. Đối với đất ở tại đô thị: Theo Phụ lục số 01 đính kèm.

2. Đối với đất ở tại nông thôn: Theo Phụ lục số 02 đính kèm.

3. Đối với đất nông nghiệp:

STTNội dungHệ số điều chỉnh giá đất (K)
1Đất nông nghiệp trong khu dân cư1,2
2Đất nông nghiệp ở khu vực đô thị (phường, thị trấn)
-Vị trí 11,2
-Vị trí 21,1
-Vị trí 31
3Đất nông nghiệp ở khu vực nông thôn
-Vị trí 11,15
-Vị trí 21,1
-Vị trí 31
4Đất nông nghiệp khác1,1

Vị trí 1, 2, 3 thuộc địa bàn xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã và tương ứng với mục đích sử dụng đất nông nghiệp quy định tại Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đăk Nông giai đoạn 2015-2019 và Bảng giá các loại đất sửa đổi, bổ sung.

4. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: áp dụng theo hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại các vị trí tương ứng.