vanban.org

Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/03/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/03/2014 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 02/2014/QĐ-UBND · 28/02/2014
Bình Định Ban hành 25/03/2013 Hiệu lực 04/04/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn · 03/2013/QĐ-UBND
10/03/201402/2014/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 04/04/2013Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/03/2014 — Văn thư vanban.org

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2013/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 25 tháng 3 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 29/8/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh (Tờ trình số 2407/TTr-CT ngày 07/12/2012) và đề nghị của UBND thành phố Quy Nhơn (Tờ trình số 18/TTr-UBND ngày 17/01/2013),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn áp dụng từ ngày 01/4/2013 như Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với UBND thành phố Quy Nhơn hướng dẫn Công ty TNHH Môi trường đô thị Quy Nhơn và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh Bình Định về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Giám đốc Công ty TNHH Môi trường đô thị Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


Hồ Quốc Dũng
Phụ lục

Mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố quy nhơn

MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND

ngày 25/3/2013 của UBND tỉnh)

Số TTĐối tượng nộp phíĐVTMức thu
AB12
IĐối với hộ gia đình, cá nhân  
1Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn.  
aHộ có nhà ở mặt tiền đường phố.  
 - Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măngđồng/hộ/tháng20.000
 - Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư.đồng/hộ/tháng17.000
bHộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác.đồng/hộ/tháng15.000
2Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 mục I)  
aHộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ.đồng/hộ/tháng17.000
bHộ có nhà ở khu vực khácđồng/hộ/tháng12.000
IIĐối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ và ban quản lý, đơn vị quản lý chợ  
1Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà:  
aCó kinh doanh ăn uốngđồng/hộ/tháng 
 Hộ bán hàng có ít chất thải 35.000
 Hộ bán hàng có chất thải bình thường 50.000
 Hộ bán hàng có nhiều chất thải 65.000
bCác loại kinh doanh khácđồng/hộ/tháng 
 Hộ bán hàng có ít chất thải 30.000
 Hộ bán hàng có chất thải bình thường Hộ bán hàng có nhiều chất thải 40.000 50.000
2Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợđồng/m375.000
IIITrường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệpđồng/đơn vị/tháng80.000
 Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căn tin, ký túc xá… trong các cơ quan, đơn vị, trường học.đồng/m3115.000
IVĐối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uốngđồng/m3145.000
đồng /đơn vị/tháng185.000
VĐối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xeđồng/m3145.000
VIĐối với các công trình xây dựngđồng/m3145.000
Giá trị xây lắp công trình0,03%
Mục lục Bấm để đi tới điều