vanban.org

Điều 1. Quy định giá lúa tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 03/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/01/2008 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/01/2008 Thay thế: 02/2008/QĐ-UBND · 09/01/2008
Đắk Lắk Ban hành 18/01/2007 Hiệu lực 28/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 10 đời quyết định · 20 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 29/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 10/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 37/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 50/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh · 42/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp · 32/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định giá thóc tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp · 30/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp · 37/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá thóc tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp · 02/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc quy định giá lúa tẻ dùng để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp · 03/2007/QĐ-UBND
19/01/200802/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/01/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 03/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá lúa tẻ dùng để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền ở địa bàn các huyện, thành phố thuộc tỉnh, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng/kg

STTTên huyện, thành phốMức giá
01Thành phố Buôn Ma Thuột2.200
02Các huyện: Krông Păk, Krông Búk, Cư M'gar, Krông Ana, Krông Năng, Ea Kar, Ea H'leo2.000
03Các huyện: Lăk, M'Đrăk, Buôn Đôn, Krông Bông, Ea Súp1.800