vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh — Quyết định 02/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/10/2024 Thay thế: 44/2024/QĐ-UBND · 15/10/2024
Tây Ninh Ban hành 10/01/2023 Hiệu lực 20/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất và mức bồi thường cụ thể khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản hoặc vật nuôi khác mà không di chuyển trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 44/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 02/2023/QĐ-UBND
25/10/202444/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/01/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

1. Sửa đổi STT 5 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

5 Cây cau kiểng (vàng)      
  - Bụi dưới 10 cây đồng/bụi 50.000  
  - Bụi từ 10 đến dưới 30 cây đồng/bụi 100.000  
  - Bụi từ 30 đến 50 cây đồng/bụi 200.000  
  - Bụi trên 50 cây đồng/bụi 300.000  

2. Bổ sung STT 5a vào sau STT 5 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

5a Cây cau kiểng     Đo chiều cao thân cây được tính từ cổ rễ tiếp giáp mặt đất đến cổ thân cây tiếp giáp với lá đầu tiên của ngọn
  - Chiều cao dưới 0,5m đồng/cây 20.000
  - Chiều cao từ 0,5m đến dưới 1m đồng/cây 60.000
  - Chiều cao từ 1m đến dưới 2m đồng/cây 100.000
  - Chiều cao từ 2m trở lên đồng/cây 200.000

3. Sửa đổi STT 7 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

7 Cây chuỗi ngọc     Đo chiều cao thân cây được tính từ cổ rễ tiếp giáp mặt đất đến lá đầu tiên của ngọn
  - Chiều cao dưới 0,2m đồng/cây 50.000
  - Chiều cao từ 0,2m đến dưới 0,5m đồng/cây 75.000
  - Chiều cao từ 0,5m trở lên đồng/cây 100.000

4. Bổ sung STT 7a vào sau STT 7 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

7a Cây đinh lăng (mật độ trồng 25.000 cây/ha; 0,5m x 0,8m)      
  - Cây trồng dưới 01 năm tuổi đồng/cây 11.400  
  - Cây trồng từ 01 năm đến dưới 03 năm tuổi đồng/cây 22.700  
  - Cây trồng từ 03 năm tuổi trở lên đồng/cây 34.000  

5. Sửa đổi STT 12 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

12 Huệ (mật độ trồng 125.000 bụi/ha; 0,2m x 0,4m)      
  - Cây trồng dưới 06 tháng tuổi đồng/bụi 4.000  
  - Cây trồng từ 06 tháng đến dưới 01 năm tuổi đồng/bụi 7.200  
  - Cây trồng từ 01 năm tuổi trở lên đồng/bụi 10.400  

6. Bổ sung STT 12a vào sau STT 12 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

12a Sen (mật độ trồng 2.500 bụi/ha) đồng/m2 12.000  

7. Sửa đổi STT 19 Nhóm cây kiểng Phần II như sau:

19 Hỗ trợ di dời chậu kiểng (có trồng cây, đan bằng tre, bằng nhựa) đồng/ chậu 4.000  

8. Sửa đổi, bổ sung STT 1 Nhóm cây lấy gỗ Phần II như sau:

1 Loài cây quý hiếm nhóm IA, IIA theo  Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ (mật độ trồng không quá 650 cây/ha)      
  - Đường kính nhỏ hơn 1cm đồng/cây 50.000 Đường kính cổ rễ
  - Đường kính từ 1cm đến 3cm đồng/cây 100.000 Đường kính cổ rễ
  - Đường kính từ trên 3cm đến nhỏ hơn 5cm đồng/cây 200.000 Đường kính cổ rễ
  - Đường kính từ 5cm đến 10cm đồng/cây 400.000 Đường kính vị trí 1,3m
  - Đường kính từ 11cm đến 20cm đồng/cây 800.000 Đường kính vị trí 1,3m
  - Đường kính từ 21cm đến 30cm đồng/cây 1.500.000 Đường kính vị trí 1,3m
  - Đường kính từ 31cm đến 40cm đồng/cây 2.500.000 Đường kính vị trí 1,3m
  - Đường kính từ 41cm đến 50cm đồng/cây 3.500.000 Đường kính vị trí 1,3m
  - Đường kính trên 50cm đồng/cây 5.000.000 Đường kính vị trí 1,3m

9. Sửa đổi, bổ sung STT 2 Nhóm cây lấy gỗ Phần II như sau:

2 Loài cây thông thường ngoài danh mục quý, hiếm của Chính phủ quy định (mật độ trồng không quá 800 cây/ha)      
  - Đường kính nhỏ hơn 1cm đồng/cây 20.000 Đường kính cổ rễ
  - Đường kính từ 1cm đến 3cm đồng/cây 50.000 Đường kính cổ rễ
  - Đường kính từ trên 3cm đến nhỏ hơn 5cm đồng/cây 100.000 Đường kính cổ rễ
  - Đường kính từ 5cm đến nhỏ hơn 10cm đồng/cây 200.000 Đường kính vị trí 1,3m
  - Đường kính từ 10cm đến 20cm đồng/cây 300.000 Đường kính vị trí 1,3m
  - Đường kính từ 21cm đến 30cm đồng/cây 600.000 Đường kính vị trí 1,3m
  - Đường kính từ 31cm đến 40cm đồng/cây 1.200.000 Đường kính vị trí 1,3m
  - Đường kính từ 41cm đến 50cm đồng/cây 2.000.000 Đường kính vị trí 1,3m
  - Đường kính lớn hơn 50cm đồng/cây 3.000.000 Đường kính vị trí 1,3m

10. Bãi bỏ nội dung bồi thường tại STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

  Đối với cây giống:      
  - Cây bầu (bầu hột) đồng/cây 5.000  
  - Cây trần đồng/m2 120.000  
  - Đối với cây cao su dưới 2 năm tuổi được trồng xen các loại cây khác và được hỗ trợ bồi thường cây trồng xen; Cao su từ 2 năm tuổi trở lên không được trồng xen với các loại cây khác và không được bồi thường nếu có trường hợp trồng xen      

11. Sửa đổi STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

3 Cao su (mật độ 555 cây/ha; 6m x 3m)      
  - Dưới 1 năm đồng/cây 90.000  
  - Từ 1 năm đến 2 năm đồng/cây 120.000  
  - Trên 2 năm đến 4 năm đồng/cây 200.000  
  - Trên 4 năm đến 5 năm đồng/cây 300.000  
  - Trên 5 năm đến 20 năm đồng/cây 400.000  
  - Trên 20 năm đồng/cây 200.000  

12. Bổ sung STT 3a vào sau STT 3 Nhóm cây công nghiệp Phần II như sau:

3a Hỗ trợ di dời stum cây cao su giống trồng trong bầu đồng/cây 1.000