Điều 3. Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023 Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023
1. Thành phố Gia Nghĩa: Không quá 0,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.
Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023
2. Huyện Krông Nô: Không quá 1,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.
Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023
3. Huyện Cư Jút: Không quá 1,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.
Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023
4. Huyện Đắk Mil: Không quá 1,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.
Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023
5. Huyện Đắk Song: Không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.
Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023
6. Huyện Đắk Glong: Không quá 01 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.
Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023
7. Huyện Tuy Đức: Không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.
Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023
8. Huyện Đắk R’Lấp: Không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp