vanban.org

Điều 3. Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông — Quyết định 02/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/11/2023 Thay thế: 14/2026/QĐ-UBND · 09/03/2026 Sửa đổi, bổ sung: 30/2023/QĐ-UBND · 30/10/2023
Đắk Nông Ban hành 10/01/2022 Hiệu lực 25/01/2022 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Về việc Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2030 · 02/2022/QĐ-UBND
10/11/202330/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 25/01/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023
Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023

1. Thành phố Gia Nghĩa: Không quá 0,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.

Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023

2. Huyện Krông Nô: Không quá 1,3 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.

Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023

3. Huyện Cư Jút: Không quá 1,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.

Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023

4. Huyện Đắk Mil: Không quá 1,4 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.

Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023

5. Huyện Đắk Song: Không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.

Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023

6. Huyện Đắk Glong: Không quá 01 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.

Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023

7. Huyện Tuy Đức: Không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp.

Sửa đổi bởi 30/2023/QĐ-UBND · hiệu lực 10/11/2023

8. Huyện Đắk R’Lấp: Không quá 0,7 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp