vanban.org

Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/08/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/08/2022 Thay thế: 47/2022/QĐ-UBND · 18/08/2022
Ninh Thuận Ban hành 17/01/2020 Hiệu lực 27/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 47/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 02/2020/QĐ-UBND
28/08/202247/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/01/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 23/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/08/2022 — Văn thư vanban.org

Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
20/01/2020 09:13:02
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02 /2020/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 17 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 03/2019/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế thi trung học phổ thông quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 04/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 110/TTr-SGDĐT ngày 14 tháng 01 năm 2020 và Báo cáo thẩm định số 82/BC-STP ngày 10 tháng 01 năm 2020 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:

a) Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm;

b) Tổ chức các kỳ thi:

- Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, cấp huyện;
- Thi chọn học sinh giỏi Quốc gia lớp 12 trung học phổ thông;
- Thi trung học phổ thông (THPT) Quốc gia;
- Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh dự thi cấp Quốc gia;
- Thi tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT và THPT chuyên.

c) Các nhiệm vụ khác có liên quan đến việc tổ chức các kỳ thi được quy định tại điểm b khoản 1 Điều này.

2. Đối tượng áp dụng: các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt tổ chức xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi và thực hiện các nhiệm vụ khác có liên quan đến việc tổ chức các kỳ thi phổ thông được quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Nội dung, mức chi và nguồn kinh phí thực hiện

1. Nội dung, mức chi cụ thể theo Phụ lục đính kèm.

2. Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách sự nghiệp giáo dục và đào tạo hằng năm giao cho ngành giáo dục và đào tạo.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức
các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Kèm theo Quyết định số 02 /2020/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

SttNội dung chiĐơn vị tínhMức chi (đồng)Ghi chú
1Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm
1.1Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tậpcâu80.000
1.2Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệmcâu70.000
1.3Tổ chức thi thử
aXây dựng ma trận đề thi trắc nghiệmngười/ngày200.000
bChi xây dựng đề thi gốcđề750.000
cXây dựng các mã đề thiđề200.000
dChi phụ cấp cho Ban Tổ chức các cuộc thi; bao gồm:
- Trường banngười/ngày250.000
- Phó Trưởng banngười/ngày200.000
- Thư ký, giám thịngười/ngày140.000
đChi phí đi lại, ở của Ban Tổ chức cuộc thiTheo chế độ công tác phí hiện hành
Chi phụ cấp Hội đồng coi thi:
- Chủ tịchngười/ngày180.000
- Phó Chủ tịchngười/ngày135.000
- Thư ký, giám thịngười/ngày90.000
- Bảo vệ, y tế, phục vụngười/ngày45.000
1.4Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệmngày/người300.000
SttNội dung chiĐơn vị tínhMức chi (đồng)Ghi chú
2Ra đề thi
Chi tố chức rà soát, xây dựng cấu trúc, ma trận đề thi, xây dựng đề thi mẫu
2.1Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)
aThi tuyển vào lớp 10 và lớp 10 chuyênđề theo phân môn370.000
bThi học sinh giỏi cấp tỉnhđề theo phân môn730.000
cThi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 THPTđề theo phân môn730.000
2.2Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị (có đáp án)
Chi cho cán bộ ra đề thi
aThi tuyển vào lớp 10 (bao gồm cả đề không chuyên đối với học sinh thi tuyển vào lớp 10 chuyên)
- Thi trắc nghiệmngười/ngày270.000
- Thi tự luậnngười/ngày450.000
bThi tuyển vào lớp 10 chuyênngười/ngày450.000
cThi học sinh giỏi cấp tỉnh, thi chọn đội tuyển của tỉnh dự thi quốc gia (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói Tiếng Anh)người/ngày670.000
dChi thuê mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm.Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.
2.3Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thiHội đồng/Ban ra đề thi cấp huyện mức chi bằng 80% chi cấp tỉnh.
- Văn phòng phẩmChi theo thực tế
- Nước uốngngười/ngày5.000
- Chủ tịch/Trưởng banngười/ngày350.000
SttNội dung chiĐơn vị tínhMức chi (đồng)Ghi chú
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban (thường trực)người/ngày315.000
- Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banngười/ngày280.000
- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24)người/ngày230.000
- Bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tếngười/ngày115.000
2.4Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban sao in đề thi; Ban vận chuyển và bàn giao đề thi (Kỳ thi THPT Quốc gia; Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10)
- Văn phòng phẩmChi theo thực tế
- Nước uốngngười/ngày5.000
- Chủ tịch/Trưởng banngười/ngày300.000
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng banngười/ngày250.000
- Ủy viên, thư ký, công an vòng trong (24/24)người/ngày210.000
- Công an, bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tếngười/ngày115.000
3Tổ chức coi thi
Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban coi thi
- Văn phòng phẩmChi theo thực tế
- Nước uốngngười/ngày5.000Hội đồng coi thi học sinh giỏi cấp huyện mức chi bằng 80% mức chi cấp tỉnh.
- Chủ tịch/Trưởng banngười/ngày265.000
- Các Phó Chủ tịch/Phó trưởng banngười/ngày250.000
- Điểm trườngngười/ngày240.000
- Phó Điểm trườngngười/ngày230.000
- Giám thị, Ủy viên, Thư kýngười/ngày210.000
- Công an, bảo vệ, y tế, phục vụngười/ngày100.000
4Chi cho công tác tổ chức chấm thi
4.1Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành
- Thi THPT Quốc giabài15.000
- Thi tuyển vào lớp 10 (bao gồm cảbài13.000
SttNội dung chiĐơn vị tínhMức chi (đồng)Ghi chú
bài thi không chuyên của học sinh thi vào lớp chuyên)
- Thi tuyển vào lớp 10 chuyên (bài thi các môn chuyên)bài65.000
- Thi học sinh giỏi cấp huyệnbài52.000
- Thi học sinh giỏi cấp tỉnhbài65.000
- Thi học sinh giỏi cấp tỉnh dự thi quốc giabài90.000
- Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thingười/đợt230.000
- Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói)Căn cứ theo hợp đồng, hoá đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.
Chấm bài thi trắc nghiệm
- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệmngười/ngày350.000
4.2- Chi cho việc thuê máy chấm thi (nếu có)Căn cứ theo hợp đồng, hoá đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao.
4.3Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng/Ban chấm thi; Hội đồng/Ban chấm phúc khảo, thẩm định/Ban làm phách; Ban thư ký Hội đồng thi.
- Văn phòng phẩmChi theo thực tế
SttNội dung chiĐơn vị tínhMức chi (đồng)Ghi chú
- Nước uốngngười/ngày5.000Hội đồng chấm thi cấp huyện mức chi bằng 80% mức chi cấp tỉnh.
- Chủ tịch/Trưởng banngười/ngày300.000
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban (thường trực)người/ngày275.000
- Các Phó Chủ tịch/Phó trưởng banngười/ngày250.000
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viênngười/ngày210.000
- Bảo vệ, phục vụ, y tếngười/ngày115.000
4.4Chi phụ cấp trách nhiệm ban công tác cụm trườngChỉ thực hiện khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Trưởng banngười/ngày150.000
- Phó trưởng banngười/ngày130.000
- Ủy viên, thư kýngười/ngày120.000
5Phúc khảo, thẩm định bài thi
- Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi THPT Quốc giangười/ngày160.000
- Chi cho các cán bộ chấm thẩm định bài thi THPT Quốc giangười/ngày160.000
- Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏingười/ngày250.000Cấp huyện mức chi bằng 80% mức chi cấp tỉnh.
- Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh vào Lớp 10 và 10 chuyênngười/ngày160.000
6Ban chỉ đạo thi cấp tỉnh
- Trưởng Banngười/ngày350.000
- Các Phó banngười/ngày315.000
- Các ủy viên, thư ký, tổ giúp việcngười/ngày250.000
7Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm traChỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm.
- Trưởng đoàn thanh tra;người/ngày300.000
- Đoàn viên thanh trangười/ngày210.000
- Thanh tra viên độc lậpngười/ngày250.000
8Tiền ăn cho cán bộ cách ly 100% các Hội đồng/Ban sao in đề thi,người/ngày200.000
SttNội dung chiĐơn vị tínhMức chi (đồng)Ghi chú
làm phách
9Bồi dưỡng những người trực tiếp quản lý, bảo vệ đề thi, bài thi (tại Sở Giáo dục và Đào tạo, các Hội đồng coi chấm thi) số người tham gia không quá 2 người (không bao gồm nhân viên bảo vệ). Số ngày được hưởng chế độ bắt đầu từ khi ký biên bản nhận đề cho đến khi kết thúc giao đề cho Hội đồng sao in, cho cấp dưới hoặc bắt đầu thi môn cuối cùng (đối với người bảo vệ đề); bắt đầu từ khi ký nhận bài từ các phòng thi cho đến khi hoàn thành việc giao nhận bài thi cho hội đồng chấm thi (đối với những người quản lý bài thi). Nếu hai nhiệm vụ thực hiện trong cùng một thời gian thì chỉ thanh toán một chế độ. Từ khi hội đồng chấm thi bắt đầu làm việc cho đến khi kết thúc công tác chấm thi (đối với hội đồng chấm thi); cụ thể:
- Quản lý đề thi, bài thi cấp tỉnhngười/ngày đêm120.000
- Quản lý đề thi, bài thi tại các hội đồng coi thingười/ngày đêm100.000
- Bảo vệngười/ngày đêm100.000
10Nếu một người kiêm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày của một kỳ thi thì chỉ được thanh toán một mức chi cao nhất.
Mục lục Bấm để đi tới điều