vanban.org

Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/01/2020 Thay thế: 02/2020/QĐ-UBND · 17/01/2020
Ninh Thuận Ban hành 03/05/2013 Hiệu lực 13/05/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 47/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 02/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 23/2013/QĐ-UBND
27/01/202002/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/05/2013Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/01/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục nội dung và mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

          Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic Quốc tế và khu vực;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1078/TTr-STC ngày 17 tháng 4 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục nội dung và mức chi đối với việc tổ chức các kỳ thi phổ thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

 Nguồn kinh phí thực hiện: dự toán kinh phí sự nghiệp giáo dục hằng năm được giao cho ngành và các đơn vị.

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2163/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Quyết định số 2170/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Giao Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm triển khai, thực hiện Quyết định này.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN _____________    

DANH MỤC CHI TIẾT

Nội dung và mức chi đối với việc tổ chức các kỳ thi phổ thông

 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND

ngày 03 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

____________________________________________

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
1 Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm      
1.1 Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập câu 80.000  
1.2 Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm câu 70.000  
1.3 Tổ chức thi thử      
a Xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm ngày/người 200.000  
b Chi xây dựng đề thi gốc đề 750.000  
c Xây dựng các mã đề thi đề 200.000  
d Chi phụ cấp cho Ban Tổ chức các cuộc thi; bao gồm:      
+ Trưởng ban người/ngày 250.000  
+ Phó Trưởng ban người/ngày 200.000  
+ Thư ký, giám thị người/ngày 140.000  
e Chí phí đi lại, ở của Ban Tổ chức cuộc thi   Theo chế độ công tác phí hiện hành  
- Chi phụ cấp Hội đồng coi thi:      
+ Chủ tịch ngày/người 180.000  
+ Phó Chủ tịch ngày/người 135.000  
+ Thư ký, giám thị ngày/người 90.000  
+ Bảo vệ, y tế, phục vụ ngày/người 45.000  
1.4 Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm ngày/người 300.000 Theo phương thức hợp đồng
2 Ra đề thi      
Chi tổ chức rà soát, xây dựng cấu trúc, ma trận đề thi, xây dựng đề thi mẫu      
2.1 Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)      
a Thi tuyển vào lớp 10 và lớp 10 chuyên đề theo phân môn 370.000 Một đề chính thức bao gồm  nhiều phân môn khác nhau, đề xuất có ít nhất 3 câu
b Thi học sinh giỏi cấp tỉnh đề theo phân môn 730.000  
c Thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 THPT đề theo phân môn 730.000  
2.2 Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị (có đáp án)       
Chi cho cán bộ ra đề thi       
a Thi tuyển vào lớp 10 (bao gồm cả đề không chuyên đối với học sinh thi tuyển vào lớp 10 chuyên)      
STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
  - Thi trắc nghiệm người/ngày 270.000  
- Thi tự luận người/ngày 450.000  
b Thi tuyển vào lớp 10 chuyên người/ngày 450.000  
c Thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thi chọn đội tuyển của tỉnh dự thi quốc gia (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành) người/ngày 670.000  
d Thi nghề phổ thông người/ngày 150.000/đề mới; 70.000/đề cũ  
e Chi thuê mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm.     Căn cứ hợp đồng, hoá đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán được giao
2.3 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi     - Hội đồng/Ban ra đề thời gian làm việc không quá 10 ngày; - Hội đồng/Ban ra đề thi cấp huyện và trường THPT mức chi bằng 80% chi cấp tỉnh
- Văn phòng phẩm   Chi theo thực tế
- Nước uống (đồng/người/ngày) người/ngày 5.000
- Chủ tịch người/ngày 300.000
- Phó Chủ tịch Thường trực người/ngày 280.000
- Các Phó Chủ tịch người/ngày 250.000
- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24) người/ngày 200.000
- Bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tế người/ngày 100.000
2.4 Phụ cấp trách nhiệm Hội đồng sao in đề thi (tốt nghiệp THPT - bổ túc THPT và tuyển sinh vào lớp 10)      
- Văn phòng phẩm   Chi theo thực tế  
- Nước uống người/ngày 5.000  
- Chủ tịch người/ngày 270.000  
- Phó Chủ tịch người/ngày 230.000  
- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24) người/ngày 180.000  
- Bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tế người/ngày 100.000  
3 Tổ chức coi thi      
3.1 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban coi thi      
- Văn phòng phẩm   Chi theo thực tế  
- Nước uống người/ngày 5.000 Hội đồng coi thi HSG cấp huyện và trường THPT mức chi bằng 80% mức chi cấp tỉnh.
- Chủ tịch người/ngày 230.000
- Phó Chủ tịch người/ngày 210.000
- Giám thị, ủy viên, thư ký người/ngày 180.000
- Bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tế người/ngày 90.000
- Bảo vệ, phục vụ, ytế người/ngày 90.000
4 Chi cho công tác tổ chức chấm thi      
4.1 Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành      
- Thi tốt nghiệp bài 13.000  
- Thi tuyển vào lớp 10 (bao gồm cả bài thi không chuyên của học sinh thi vào lớp chuyên) bài 12.000  
- Thi tuyển vào lớp 10 chuyên (bài thi các môn chuyên) bài 50.000  
- Thi học sinh giỏi cấp trường THPT, cấp huyện bài 40.000  
- Thi học sinh giỏi cấp tỉnh bài 60.000  
      
STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
  - Thi chọn đội tuyển học sinh giỏi cấp tỉnh dự thi quốc gia bài 70.000  
- Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi người/đợt 200.000  
- Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói)     Căn cứ theo hợp đồng, hoá đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vị dự toán được giao.
4.2 Chấm bài thi trắc nghiệm      
- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm người/ngày 300.000  
- Chi cho việc thuê máy chấm thi (nếu có)     Căn cứ theo hợp đồng, hoá đơn, chứng từ hợp pháp, hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vị dự toán được giao.
4.3 Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng chấm phúc khảo, thẩm định      
- Văn phòng phẩm   Chi theo thực tế  
- Nước uống người/ngày 5.000 Hội đồng chấm thi cấp huyện và trường THPT mức chi bằng 80% mức chi cấp tỉnh
- Chủ tịch người/ngày 270.000
- Phó Chủ tịch Thường trực người/ngày 240.000
- Phó Chủ tịch người/ngày 210.000
- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên người/ngày 180.000
- Bảo vệ, phục vụ, y tế người/ngày 100.000
4.4 Chi phụ cấp trách nhiệm ban công tác cụm trường      
- Phó trưởng ban người/ngày 130.000  
- Phó trưởng ban người/ngày 110.000  
- Ủy viên, thư ký người/ngày 100.000  
5 Phúc khảo, thẩm định bài thi      
  - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp người/ngày 140.000  
- Chi cho các cán bộ chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp người/ngày 140.000  
- Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏi người/ngày 220.000 Cấp huyện và trường THPT  mức chi bằng 80% mức chi cấp tỉnh.
- Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh vào L10 và 10 chuyên người/ngày 140.000  
6 Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra     Chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm
+ Trưởng đoàn thanh tra; Trưởng và Phó Ban chỉ đạo thi người/ngày 270.000  
+ Đoàn viên thanh tra, thành viên Ban chỉ đạo người/ngày 190.000  
+ Thanh tra viên viên độc lập người/ngày 220.000  
7 Hội đồng ra đề, coi và chấm thi nghề phổ thông      
- Văn phòng phẩm   Chi theo thực tế  
STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Ghi chú
  - Nước uống người/ngày 5.000  
- Chủ tịch người/ngày 100.000  
- Phó Chủ tịch người/ngày 80.000  
- Giám thị, ủy viên, thư ký người/ngày 60.000  
- Bảo vệ, phục vụ, y tế người/ngày 40.000  
8 Tiền ăn cho cán bộ cách ly 100% các hội đồng sao in đề thi   120.000  
9 Bồi dưỡng những người trực tiếp quản lý, bảo vệ đề thi, bài thi (tại Sở Giáo dục và Đào tạo, các Hội đồng coi chấm thi) số người tham gia không quá 2 người (không bao gồm nhân viên bảo vệ). Số ngày được hưởng chế độ bắt đầu từ khi ký biên bản nhận đề cho đến khi kết thúc giao đề cho Hội đồng sao in, cho cấp dưới hoặc bắt đầu thi môn cuối cùng (đối với người bảo vệ đề); bắt đầu từ khi ký nhận bài từ các phòng thi cho đến khi hoàn thành việc giao nhận bài thi cho hội đồng chấm thi (đối với những người quản lý bài thi). Nếu hai nhiệm vụ thực hiện trong cùng một thời gian thì chỉ thanh toán một chế độ. Từ khi hội đồng chấm thi bắt đầu làm việc cho đến khi kết thúc công tác chấm thi (đối với hội đồng chấm thi); cụ thể:
  - Quản lý  đề thi, bài thi cấp tỉnh người/ngày đêm 100.000  
  - Quản lý đề thi, bài thi tại các hội đồng coi thi người/ngày đêm 80.000  
  - Bảo vệ người/ngày đêm 80.000  
10 Đối với các nội dung, mức chi được nêu trên, trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức chi cao nhất.