vanban.org

Điều 5. Đơn giá thuê đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Đ iều 10 Luật Đất đai năm 2013 ) — Quyết định 02/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/11/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2024/QĐ-UBND · 15/11/2024
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 19/02/2020 Hiệu lực 02/03/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 36/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 02/2020/QĐ-UBND
29/11/202436/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 02/03/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2020/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Đơn giá thuê đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013)

Đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử dụng.