Điều 1. Ban hành bổ sung quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 3352/2017/QĐ- UBND ngày 07/9/2017; cụ thể như sau:
1. Bổ sung nội dung điểm a khoản 2 Điều 1 như sau:
Giá trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh trong dịp tết, lễ hội, sự kiện (thời gian lễ hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ban tổ chức lễ hội công bố) được quy định như sau:
| STT | Loại phương tiện | Giá cụ thể (nghìn đồng) | ||
| Lượt gửi ban ngày | Lượt gửi ban đêm | Gửi theo tháng | ||
| 1 | - Xe đạp, xe đạp điện | 3 | 5 | 45 |
| 2 | - Xe máy, xe máy điện | 5 | 8 | 90 |
| 3 | - Xe xích lô máy | 8 | 12 | 150 |
| 4 | - Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện | 20 | 30 | 400 |
| 5 | - Ô tô < 30 chỗ ngồi | 25 | 40 | 450 |
| 6 | - Ô tô ≥ 30 chỗ ngồi | 30 | 60 | 700 |
| 7 | - Xe tải từ 2,5 tấn đến < 10 tấn | 30 | 50 | 750 |
| 8 | - Xe tải ≥ 10 tấn | 40 | 60 | 800 |
| 9 | - Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi; xe cẩu…) | 50 | 80 | 900 |
(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)
2. Bổ sung nội dung điểm b khoản 2 Điều 1 như sau:
Giá trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh trong dịp tết, lễ hội, sự kiện (thời gian lễ hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ban tổ chức lễ hội công bố) được quy định như sau:
| STT | Loại phương tiện | Giá cụ thể (nghìn đồng) | ||
| Lượt gửi ban ngày | Lượt gửi ban đêm | Gửi theo tháng | ||
| 1 | - Xe đạp, xe đạp điện | 4 | 8 | 55 |
| 2 | - Xe máy, xe máy điện | 5 | 10 | 110 |
| 3 | - Xe xích lô máy | 10 | 15 | 180 |
| 4 | - Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện | 25 | 40 | 480 |
| 5 | - Ô tô < 30 chỗ ngồi | 40 | 60 | 540 |
| 6 | - Ô tô ≥ 30 chỗ ngồi | 50 | 70 | 540 |
| 7 | - Xe tải từ 2,5 tấn đến < 10 tấn | 35 | 60 | 900 |
| 8 | - Xe tải ≥ 10 tấn | 50 | 70 | 960 |
| 9 | - Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi; xe cẩu…) | 80 | 100 | 1.100 |
(Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT)