vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Quyết định 02/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 3344/QĐ-UBND · 05/06/2026
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 13/03/2019 Hiệu lực 01/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 02/2019/QĐ-UBND
01/07/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 14/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan (chi phí đầu tư và chi phí quản lý) có tính đến tính vùng nông thôn và tính sầm uất của hoạt động chợ. Trong đó:

Tính sầm uất: là chợ có lưu lượng khách đông, tỷ lệ lấp đầy các quầy sạp trên 90% (chín mươi phần trăm) và thời gian họp chợ 02 (hai) buổi/ngày.

Vùng nông thôn: là các chợ xã, chợ huyện.

2. Chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Là chợ có tỷ lệ vốn đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước chiếm từ 50% (năm mươi phần trăm) trở lên. Chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: Là chợ có tỷ lệ vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước chiếm trên 50% (năm mươi phần trăm).