vanban.org

Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định giá các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/04/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/04/2022 Thay thế: 11/2022/QĐ-UBND · 01/04/2022
Đắk Nông Ban hành 18/01/2018 Hiệu lực 01/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 52/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 01/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 11/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định giá các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 02/2018/QĐ-UBND
10/04/202211/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/02/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá gỗ tròn, gỗ xẻ, lâm sản ngoài gỗ và động vật rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 21/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/04/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02 /2018/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 18 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 157/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản;

Căn cứ Nghị định 41/2017/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản;

Căn cứ Nghị định số 29/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 26/2005/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng hình sự;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 275/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (Chi tiết như phụ lục đính kèm).

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh

1. Làm cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên và là cơ sở để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên (trừ "Động vật rừng" tại Phụ lục V kèm theo).

2. Làm cơ sở để xác định giá theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Triển khai thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Tài chính

Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hàng năm điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp theo khung giá của Bộ Tài chính.

2. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh

Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này; kịp thời thông báo Sở Tài chính trong trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này không còn phù hợp.

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường

Hàng năm thực hiện theo dõi, rà soát và kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp có biến động về giá hoặc có bổ sung các loại khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2018 và thay thế Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 04/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá gỗ tròn, gỗ xẻ, lâm sản ngoài gỗ và động vật rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông; Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, Quyết định số 689/QĐ-UBND ngày 25/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Bảng giá các loại khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh đắk nông

(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Đắk Nông)

SttTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)
ISắt
1Sắt kim loạitấn8.000.000
2Quặng Manhetit (có từ tính)
2.1Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%tấn250.000
2.2Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%tấn350.000
2.3Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%tấn450.000
2.4Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%tấn700.000
2.5Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%tấn850.000
3Quặng Limonit (không từ tính)
3.1Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%tấn150.000
3.2Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%tấn210.000
3.3Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%tấn280.000
3.4Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%tấn340.000
3.5Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%tấn420.000
4Quặng sắt Deluvitấn150.000
IIMangan (Măng-gan)
1Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%tấn490.000
2Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%tấn700.000
3Quặng mangan có hàm lượng 25%tấn1.000.000
4Quặng mangan có hàm lượng 30tấn1.300.000
5Quặng mangan có hàm lượng 35%tấn1.600.000
6Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%tấn2.100.000
IIITitan
1Quặng titan gốc (ilmenit)
1.1Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%tấn110.000
1.2Quặng gốc titan có hàm lượng 10%tấn150.000
1.3Quặng gốc titan có hàm lượng 15%tấn210.000
1.4Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%tấn385.000
2Quặng titan sa khoáng
2.1Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyến táchtấn1.000.000
2.2Titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng Titan)
2.2.1Ilmenittấn1.950.000
2.2.2Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%tấn6.600.000
2.2.3Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%tấn15.000.000
2.2.4Rutiltấn7.700.000
2.2.5Monazitetấn24.500.000
2.2.6Manhectictấn700.000
2.2.7Xỉ titantấn10.500.000
2.2.8Các sản phẩm còn lạitấn3.000.000
IVVàng
1Quặng vàng gốc
1.1Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấntấn910.000
1.2Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấntấn1.330.000
1.3Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấntấn1.900.000
1.4Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấntấn2.500.000
1.5Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấntấn3.200.000
1.6Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấntấn3.800.000
1.7Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấntấn4.500.000
1.8Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấntấn5.100.000
2Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángkg750.000.000
3Tinh quặng vàng
3.1Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấntấn154.000.000
3.2Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấntấn175.000.000
VĐất hiếm
1Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1%tấn84.000
2Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR203≤2%tấn133.000
3Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR203≤3%tấn190.000
4Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR203≤4%tấn270.000
5Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR203≤5%tấn350.000
6Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR203≤10%tấn490.000
7Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203tấn1.050.000
VIBạch kim, bạc, thiếc
1Bạc kim loạikg16.000.000
2Thiếc
2.1Quặng thiếc gốc
2.1.1Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4%tấn896.000
2.1.2Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2 ≤0,6%tấn1.280.000
2.1.3Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2 ≤0,8%tấn1.790.000
2.1.4Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%tấn2.300.000
2.1.5Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 >1%tấn2.810.000
2.2Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)tấn170.000.000
2.3Thiếc kim loạitấn255.000.000
VIIWolfram, Antimoan
1Wolfram
1.1Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%tấn1.295.000
1.2Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%tấn1.939.000
1.3Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%tấn2.905.000
1.4Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%tấn4.150.000
1.5Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1%tấn5.070.000
2Antimoan
2.1Antimoan kim loạitấn110.000.000
2.2Quặng Antimoan
2.3Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%tấn6.041.000
2.4Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%tấn10.080.000
2.5Quặng antimon có hàm lượng 10%tấn14.400.000
2.6Quặng antimon có hàm lượng 15%tấn20.130.000
2.7Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%tấn28.750.000
VIIIChì, kẽm
1Chì, kẽm kim loạitấn37.000.000
2Tinh quặng chì, kẽm
2.1Tinh quặng chì
2.1.1Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%tấn11.550.000
2.1.2Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%tấn16.500.000
2.2Tinh quặng kẽm
2.2.1Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%tấn4.000.000
2.2.2Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%tấn5.000.000
3Quặng chì, kẽm
3.1Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%tấn560.000
3.2Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%tấn931.000
3.3Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%tấn1.330.000
3.4Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%tấn1.870.000
IXNhôm, Bauxit
1Quặng bauxit trầm tíchtấn52.500
2Quặng bauxit laterit (quặng tinh)tấn390.000
XĐồng
1Quặng đồng
1.1Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%tấn483.000
1.2Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%tấn959.000
1.3Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%tấn1.603.000
1.4Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%tấn2.290.000
1.5Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%tấn3.210.000
1.6Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%tấn4.120.000
1.7Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%tấn5.500.000
2Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%tấn16.500.000
XINikel (Quặng Nikel)tấn2.240.000
XIICô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-di (vanadi)
1Molipdentấn2.800.000
XIIIKhoáng sản kim loại khác
1Tính quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%tấn11.400.000
2Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%tấn3.000.000
Phụ lục II

Bảng giá các loại khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh đắk nông

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Đắk Nông)

SttTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)
IĐất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm³49.000
IIĐá, sỏi
1Sỏi
1.1Sạn trắngm³400.000
1.2Các loại cuội, sỏi, sạn khácm³168.000
2Đá xây dựng
1.1Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
1.1.1Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m²m³850.000
1.1.2Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m²m³1.700.000
1.1.3Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m²m³5.100.000
1.1.4Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m²m³7.000.000
1.1.5Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lênm³9.000.000
1.2Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
1.2.1Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³m³850.000
1.2.2Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m³ đến dưới 1m³m³1.700.000
1.2.3Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m³ đến dưới 3m³m³2.550.000
1.2.4Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³m³3.500.000
1.3Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
1.3.1Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m³100.000
1.3.2Đá hộc và đá basem³110.000
1.3.3Đá cấp phốim³
1.3.3.1Đá cấp phối Dmax 37m³140.000
1.3.3.2Đá cấp phối Dmax 25m³160.000
1.4Đá dăm các loại
1.4.1Đá 1x2m³180.000
1.4.2Đá 2x4m³168.000
1.4.3Đá 4x6m³168.000
1.4.4Đá dăm 0,5x1m³170.000
1.4.5Bột đá (mi bụi)m³168.000
1.5Đá lô cam³140.000
1.6Đá chẻ, đá bazan dạng cột
1.6.1Đá chẻm³340.000
1.6.2Đá bazan dạng cột (trụ)m³1.500.000
IIIĐá nung vôi và sản xuất xi măng
1Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m³161.000
2Đá sản xuất xi măng
2.1Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³105.000
2.2Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³63.000
2.3Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
2.3.1Đá puzolan (khoáng sản khai thác)m³110.000
2.3.2Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m³45.000
2.3.3Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m³45.000
2.3.4Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)tấn105.000
IVĐá hoa trắng
1Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thácm³700.000
2Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát
2.1Loại 1 - trắng đềum³15.000.000
2.2Loại 2 - vân vệtm³10.500.000
2.3Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm³7.000.000
3Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm³280.000
VCát
1Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m³56.000
2Cát xây dựng
2.1Cát đen dùng trong xây dựngm³70.000
2.2Cát vàng dùng trong xây dựngm³245.000
3Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)m³105.000
VICát làm thuỷ tinh (cát trắng)m³245.000
VIIĐất làm gạch (sét làm gạch, ngói)m³119.000
VIIIĐá Granite
1Đá Granite màu rubym³6.000.000
2Đá Granite màu đỏm³4.200.000
3Đá Granite màu tím, trắngm³1.750.000
4Đá Granite màu khácm³2.800.000
5Đá gabro và dioritm³3.500.000
6Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)m³800.000
IXSét chịu lửa
1Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắngtấn266.000
2Sét chịu lửa các màu còn lạitấn126.000
XDolomit, quartzite
1Dolomit
1.1Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)m³84.000
1.2Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)m³315.000
1.3Đá khối Dolomit dùng để xẻ
1.3.1Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2m³2.800.000
1.3.2Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2m³5.600.000
1.3.3Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2m³8.000.000
1.3.4Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lênm³10.000.000
1.4Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệpm³140.000
2Quarzit
2.1Quặng Quarzit thườngtấn112.000
2.2Quặng Quarzit (thạch anh tinh thể)tấn210.000
2.3Đá Quarzit (sử dụng áp điện)tấn1.500.000
3Pyrophylit
3.1Pyrophylit (khoáng sản khai thác)tấn100.000
3.2Pyrophilit có hàm lượng 25%tấn
152.600
3.3Pyrophilit có hàm lượng 30%tấn329.700
3.4Pyrophilit có hàm lượng AL2O3>33%tấn471.000
XICao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
1Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)tấn210.000
2Cao lanh dưới râytấn560.000
3Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)tấn245.000
XIIMica, thạch anh kỹ thuật
1Micatấn1.200.000
2Thạch anh kỹ thuật
2.1Thạch anh kỹ thuậttấn250.000
2.2Thạch anh bộttấn1.050.000
2.3Thạch anh hạttấn1.500.000
XIIIPirite, phosphoritetấn
1Quặng Pirite
2Quặng phosphorit
2.1Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%tấn350.000
2.2Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%tấn500.000
2.3Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%tấn600.000
XIVApatit
1Apatit loại Itấn1.400.000
2Apatit loại IItấn850.000
3Apatit loại IIItấn350.000
4Apatit loại tuyểntấn1.100.000
XVSecpentin (Quặng secpentin)tấn125.000
XVIThan antraxit hầm lò
1Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)tấn1.306.000
XVIIThan antraxit lộ thiên
1Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)tấn1.306.000
XVIIIThan nâu, than mỡ
1Than nâutấn365.000
2Than mỡtấn1.750.000
XIXThan bùntấn280.000
XXKim cương, rubi, sapphirekg
1Rubi
1.1Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mmkg3.000.000
1.2Rubi trang sức không khuyết tật $$\geq 2\text{mm}$$viên25.000.000
1.3Rubi trang sức khuyết tật $$\geq 2\text{mm}$$viên500.000
1.4Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatitkg3.000.000
2Sapphire
2.1Sapphire trang sức không khuyết tật $$\geq 2\text{mm}$$viên25.000.000
2.2Sapphire trang sức khuyết tật $$\geq 2\text{mm}$$viên500.000
2.3Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mmkg3.000.000
3Corindon
3.1Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mmkg3.000.000
3.2Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mmviên500.000
XXIEmerald, alexandrite, opankg
XXIIAdit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topazkg
1Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọcviên600.000
XXIIIThạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite
1Thạch anh ám khói, trong suốt, tóctấn800.000.000
2Anmetit (thạch anh tím)tấn1.000.000.000
3Thạch anh tinh thể kháctấn25.000.000
XXIVKhoáng sản không kim loại khác
1Barit
1.1Quặng Barit khai tháctấn315.000
1.2Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%tấn600.000
1.3Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%tấn800.000
2Fluorit
2.1Quặng Fluorit khai tháctấn350.000
2.2Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤CaF2<70%tấn2.500.000
2.3Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤CaF2<90%tấn3.000.000
3Quặng Diatomite khai tháctấn210.000
4Graphit
4.1Quặng Graphit khai tháctấn600.000
4.2Tinh quặng Graphittấn6.600.000
4.3Quặng Fluorit khai tháctấn350.000
5Quặng Tacl (Tale)
5.1Quặng Tacl khai tháctấn630.000
5.2Bột Tacltấn1.120.000
6Quặng Sericitetấn350.000
7Bùn khoángtấn910.000
8Sét Bentonitem³210.000
9Quặng Silictấn560.000
10Quặng Magnesittấn875.000
11Đá phong thủy
11.1Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm X chiều cao (20-30) cmviên2.000.000
11.2Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm X chiều cao trên 30 cmviên3.000.000
11.3Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safiakg5.000
11.4Calcite hồng, trắng, xanhkg500.000
11.5Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu longkg500.000
11.6Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủytấn1.000.000
11.7Tourmaline đenviên500.000
11.8Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mmkg3.000.000
11.9Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lênviên400.000
Phụ lục III

Bảng giá nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh đắk nông

BẢNG GIÁ NƯỚC THIÊN NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Đắk Nông)

SttTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)
INước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
1.1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tếm³200.000
1.2Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m³450.000
1.3Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm³1.100.000
1.4Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịchm³20.000
2Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
2.1Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³200.000
2.2Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³500.000
IINước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
1Nước mặtm³2.000
2Nước dưới đất (nước ngầm)m³3.000
IIINước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
1Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám³40.000
2Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm³40.000
3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản...)m³3.000
IVKhí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên2.300.000
Phụ lục IV

Giá các loại sản phẩm từ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh đắk nông

GIÁ CÁC LOẠI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Đắk Nông)

I. Giá các loại gỗ:

SttTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá(đồng)
IGỗ nhóm I
1Cẩm lai. lát
D<25cmm³14.500.000
25cm≤D<50cmm³28.000.000
D≥50 cmm³36.000.000
2Cẩm liên (cà gần)m³5.110.000
3Dáng hương (giáng hương)m³23.000.000
4Du samm³24.000.000
5Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
D<25cmm³6.500.000
25cm≤D<50cmm³28.000.000
D≥50 cmm³35.000.000
6Gụ
D<25cmm³5.400.000
25cm≤D<50cmm³11.100.000
D≥50 cmm³14.650.000
7Gụ mật (Gõ mật)
D<25cmm³4.000.000
25cm≤D<50cmm³8.500.000
D≥50 cmm³15.000.000
8Hoàng đànm³37.500.000
9Huê mộc. Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m³3.400.000.000
10Huỳnh đườngm³7.700.000
11Hương
D<25cmm³7.500.000
25cm≤D<50cmm³18.700.000
D≥50 cmm³22.800.000
12Hương tíam³15.400.000
13Látm³10.450.000
14Munm³16.000.000
15Muồng đenm³4.620.000
16Pơ mu
D<25cmm³9.360.000
25cm≤D<50cmm³18.000.000
D≥50 cmm³24.000.000
17Sơn huyếtm³8.500.000
18Traim³9.350.000
19Trắc
D≤25cmm³7.500.000
25cm≤D<35cmm³14.500.000
35cm≤D<50cmm³28.000.000
50cm≤D<65cmm³51.730.000
D≥65cmm^{3}128.600.000
20Các loại khác
D<25cmm^{3}5.100.000
25cm≤D<35cmm^{3}8.000.000
35cm≤D<50cmm^{3}11.300.000
D≥50 cmm^{3}19.650.000
IIGỗ nhóm II
1Cẩm xem^{3}6.400.000
2Đinh (đinh hương)
D<25cmm^{3}8.550.000
25cm≤D<50cmm^{3}12.200.000
D≥50 cmm^{3}15.000.000
3Lim xanh
D<25cmm^{3}7.150.000
25cm≤D<50cmm^{3}12.400.000
D≥50 cmm^{3}15.000.000
4Nghiến
D<25cmm^{3}4.300.000
25cm≤D<50cmm^{3}7.750.000
D≥50 cmm^{3}10.850.000
5Kiên kiên
D<25cmm^{3}4.200.000
25cm≤D<50cmm^{3}7.300.000
D≥50 cmm^{3}13.300.000
6Da đám^{3}
5.525.000
7Sao xanhm³6.250.000
8Sếnm³8.800.000
9Sến mậtm³5.750.000
10Sến mũm³4.050.000
11Táu mậtm³8.900.000
12Trai lym³12.650.000
13Xoay
D<25cmm³3.400.000
25cm≤D<50cmm³4.750.000
D≥50 cmm³7.250.000
14Các loại khác
D<25cmm³3.400.000
25cm≤D<50cmm³6.300.000
D≥50 cmm³10.500.000
IIIGỗ nhóm III
1Bằng lăngm³4.400.000
2Cà chắc (cà chỉ)m³
D<25cmm³3.100.000
25cm≤D<50cmm³4.000.000
D≥50 cmm³4.200.000
3Cà ổim³5.500.000
4Chò chỉ
D<25cmm³3.200.000
25cm≤D<50cmm³4.100.000
D≥50 cmm³9.000.000
5Chò chaim³5.500.000
6Chua khét. trường chuam³5.700.000
7Dạ hươngm³6.600.000
8Giổi
D<25cmm³7.650.000
25cm≤D<50cmm³11.050.000
D≥50 cmm³15.500.000
9Dầu gióm³4.400.000
10Huỳnhm³5.500.000
11Re mítm³4.650.000
12Re hươngm³4.950.000
13Săng lẻm³6.600.000
14Sao đenm³4.650.000
15Sao cátm³3.750.000
16Trường mậtm³5.500.000
17Trường chuam³5.500.000
18Vên vênm³4.000.000
19Các loại khác
D<25cmm³2.050.000
25cm≤D<35cmm³3.300.000
35cm≤D<50cmm³5.600.000
D≥50 cmm³7.700.000
IVGỗ nhóm IV
1Bô bô
Chiều dài <2mm³1.800.000
Chiều dài ≥2mm³3.200.000
2Chặc khếm³3.750.000
3Cóc đám³2.350.000
4Dầu các loạim³3.300.000
5Re (De)m³6.500.000
6Gội tíam³6.500.000
7Mỡm³1.150.000
8Sến bo bom³3.000.000
9Lim sừngm³3.250.000
10Thôngm³2.500.000
11Thông lông gàm³4.950.000
12Thông ba lám³3.100.000
13Thông nàng
D<35cmm³1.950.000
D≥35cmm³3.800.000
14Vàng tâmm³6.500.000
15Các loại khácm³
D<25cmm³1.550.000
25cm≤D<35cmm³2.500.000
35cm≤D<50cmm³
3.900.000
D≥50 cmm^{3}5.200.000
VGỗ nhóm Vm^{3}
1Chò xanhm^{3}5.500.000
2Chò xótm^{3}2.550.000
3Dái ngựam^{3}3.400.000
4Dầum^{3}4.150.000
5Dầu đỏm^{3}3.400.000
6Dầu đồngm^{3}3.200.000
7Dầu nướcm^{3}3.300.000
8Lim vang (lim xẹt)m^{3}4.950.000
9Muồng (Muồng cánh dán)m^{3}2.050.000
10Sa mộcm^{3}4.950.000
11Sau sau (Táu hậu)m^{3}800.000
12Thông hai lám^{3}3.250.000
13Các loại khác
D<25cmm^{3}1.530.000
25cm≤D<50cmm^{3}2.500.000
D≥50cmm^{3}4.400.000
VIGỗ nhóm VI
1Bạch đànm^{3}2.200.000
2Cáng lòm^{3}3.300.000
3Chòm^{3}3.750.000
4Chò nâum^{3}4.400.000
5Keom^{3}2.200.000
6Kháo vàngm^{3}2.600.000
7Mận rừngm^{3}2.050.000
8Phaym^{3}2.050.000
9Trám hồngm^{3}2.400.000
10Xoan đàom^{3}3.100.000
11Sấum^{3}10.710.000
12Các loại khác
D<25cmm^{3}1.300.000
25cm≤D<50cmm^{3}2.000.000
D≥50cmm^{3}3.500.000
VIIGỗ nhóm VII
1Gáo vàngm^{3}2.450.000
2Lồng múcm^{3}2.900.000
3Mò cua (Mù cua/Sữa)m^{3}2.550.000
4Trám trắngm^{3}2.300.000
5Vang trứngm^{3}2.900.000
6Xoănm^{3}1.700.000
7Các loại khác
D<25cmm^{3}1.150.000
25cm≤D<50cmm^{3}2.000.000
D≥50cmm^{3}3.500.000
VIIIGỗ nhóm VIII
1Bồ đềm³1.150.000
2Bộp (đa xanh)m³4.550.000
3Trụ mỏm³920.000
4Các loại khácm³
D<25cmm³900.000
D≥25cmm³1.960.000
IXCác loại gỗ khácm³
1Cành, ngọnm³bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
2Gốc, rễm³bằng 40% giá bán gỗ tương ứng
3CủiSter595.000
01 Ster được tính bằng 0,7 m³ gỗ tròn. 1.000 kg = 1 m³ gỗ tròn

* Nguyên tắc áp dụng:

- Giá gỗ xẻ được xác định theo mức tỷ lệ: giá gỗ xẻ = 1,6 lần giá gỗ tròn đã được quy định tại phụ lục này.

- Giá đối với các loại cành, ngọn; gốc, rễ; củi tại Phụ lục này được quy định chung đối với gỗ tận thu, tận dụng.

II. Giá lâm sản ngoài gỗ:

SttTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)
1Tre
D<5cmcây7.700
5cm≤D<6cmcây12.600
6cm≤D<10cmcây21.000
D≥10 cmcây30.000
2Trúccây8.500
3Nửa
D<7cmcây2.800
D≥7cmcây5.600
4Mai
D<6cmcây15.300
6cm≤D<10cmcây25.500
D≥10 cmcây35.000
5Vầu
D<6cmcây9.350
6cm≤D<10cmcây17.850
D≥10 cmcây23.500
6Giangcây
D<6cmcây5.100
6cm≤D<10cmcây8.500
D≥10 cmcây15.300
7Lồ ô
D<6cmcây5.600
6cm≤D<10cmcây10.500
D≥10 cmcây15.000
8Lecây1.000
9Trầm hương
loại 1kg425.000.000
loại 2kg85.000.000
Loại 3kg17.000.000
10Kỳ nam
Loại 1kg885.000.000
Loại 2kg654.500.000
11Hồi
Tươikg68.000
Khôkg90.000
12Quế
Tươikg27.500
Khôkg100.000
13Sa nhân
Tươikg105.000
Khôkg210.000
14Thảo quả
Tươikg102.000
Khôkg340.000
15Vàng đắngkg6.000
16Chai cụckg2.500
17Vỏ Bời lời (tươi)kg2.000
18Vỏ Quếkg10.000
19Dầu Ráikg5.000
20Dăm bột nhang
Dăm gỗ thông thườngkg4.000
Dăm gỗ quý hiếm nhóm II Akg8.000
21Nhựa Thôngkg15.000
22Đótkg5.000
23Quả ươi (khô)kg20.000
24Quả Cà na (tươi)kg6.000
25Quả Sấu (tươi)kg3.000
26Riềng rừng (Riềng gió) tươikg
1.000
27Đác (Đoóc) cây, cành, lákg1.000
28Cây Kè (cọ)cây900.000
29Tinh dầu Xá xịkg100.000
30Song Mây
Song đá, song tàu cátkg5.000
Song nướckg4.000
Song bộtkg6.000
Mây nước, mây rã, mây sáokg3.000
31Than củi loại 1 (than hầm)kg5.000
32Than củi loại 2 (than hoa)kg3.000
33Măng tươikg5.500
34Măng khôkg70.000
Phụ lục V

Giá các loại động vật rừng trên địa bàn tỉnh đắk nông

GIÁ CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

(Kèm theo Quyết định số: 02/2018/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2018 của UBND tỉnh Đắk Nông)

SttTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá(đồng)
1Khỉ các loạikg100.000
2Chồn, Cây các loạikg600.000
3Tê tê (Trút)kg1.700.000
4Sản phẩm thịt, da, lông, xương của các loại thú lớn như: Heo rừng, Nai và thú lớn kháckg250.000
5Sản phẩm thịt, da, lông, xương của các loại thú nhỏ:
6Mèo rừng, Cheo cheokg160.000
7Nhím, dúikg350.000
8Thỏ rừng và thú nhỏ kháckg90.000
9Chim quý hiếm nhóm IB, IIBcon380.000
10Chim Côngcon1.150.000
11Chim các loại thông thườngcon40.000
12Rùa núi vàngkg1.000.000
13Rùa các loại thông thườngkg235.000
14Ba Ba (Cua Đinh) các loạikg375.000
15Kỳ đà các loạikg250.000
16Trăn các loạikg150.000
17Tắc Kècon45.000
18Kỳ Tômkg
120.000
19Rắn Hổ mang chúakg1.200.000
20Rắn nhóm II B và các loại thông thườngkg250.000
21Côn trùng, Bọ cánh cứngcon1.000
22Gà rừngcon250.000
23Cá Sấukg200.000
Mục lục Bấm để đi tới điều