vanban.org

Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2025 Thay thế: 52/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Đắk Nông Ban hành 09/01/2024 Hiệu lực 20/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 11 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 52/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 01/2024/QĐ-UBND
10/01/202552/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/01/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 11/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định giá các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 02/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá gỗ tròn, gỗ xẻ, lâm sản ngoài gỗ và động vật rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 21/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01/2024/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 09 tháng 01 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024
trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 180/TTr-STC ngày 28 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Phụ lục I.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Phụ lục II.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên: Phụ lục III.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Phụ lục IV.
5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác: Phụ lục V.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên làm cơ sở để:

a) Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên.
b) Cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.
c) Tính tiền cấp quyền khai thác các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng

a) Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh, các Chi cục Thuế Khu vực.
b) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính:

a) Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên hàng năm phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp với Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.

b) Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

c) Chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ trên cơ sở các tài liệu, chứng từ, hợp đồng mua bán của các tổ chức, cá nhân về chất lượng, sản lượng của loại tài nguyên, giá sản phẩm tài nguyên bán ra tại thị trường để xác định cụ thể giá để tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên khác có phát sinh nhưng chưa được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết tại Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất để áp dụng.

2. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này; kịp thời thông báo Sở Tài chính trong trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này không còn phù hợp.

3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương thực hiện theo dõi, rà soát và kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp có biến động về giá hoặc có bổ sung các loại tài nguyên thuộc phạm vi quản lý có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh.

Điều 4. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2024 và thay thế Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2023 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 01/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Phụ lục IBảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại
Phụ lục IIBảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại
Phụ lục IIIBảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên
Phụ lục IVBảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên
Phụ lục VBảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác
Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IKhoáng sản kim loại
I1Sắt
I101Sắt kim loạiTấn8.000.000
I102Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%Tấn250.000
I10202Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%Tấn350.000
I10203Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%Tấn450.000
I10204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%Tấn700.000
I10205Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%Tấn1.000.000
I103Quặng Limonit (không từ tính)
I10301Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%Tấn150.000
I10302Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%Tấn210.000
I10303Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%Tấn280.000
I10304Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%Tấn340.000
I10305Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%Tấn420.000
I104Quặng sắt DeluviTấn150.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I2Mangan (Măng-gan)
I201Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%Tấn490.000
I202Quặng mangan có hàm lượng 20%Tấn700.000
I203Quặng mangan có hàm lượng 25%Tấn1.000.000
I204Quặng mangan có hàm lượng 30%Tấn1.300.000
I205Quặng mangan có hàm lượng 35%Tấn1.600.000
I206Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%Tấn2.100.000
I3Titan
I301Quặng titan gốc (ilmenit)
I30101Quặng gốc titan có hàm lượng TiO_{2}≤10%Tấn110.000
I30102Quặng gốc titan có hàm lượng 10%Tấn150.000
I30103Quặng gốc titan có hàm lượng 15%Tấn210.000
I30104Quặng gốc titan có hàm lượng TiO_{2}>20%Tấn385.000
I302Quặng titan sa khoáng
I30201Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyến táchTấn1.000.000
I30202Titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng Titan)
I3020201IlmenitTấn1.950.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I3020202Quặng Zircon có hàm lượng $$ZrO_2 < 65%$$Tấn6.600.000
I3020203Quặng Zircon có hàm lượng $$ZrO_2 \ge 65%$$Tấn15.000.000
I3020204RutilTấn7.700.000
I3020205MonaziteTấn24.500.000
I3020206ManhecticTấn700.000
I3020207Xi titanTấn10.500.000
I3020208Các sản phẩm còn lạiTấn3.000.000
I4Vàng
I401Quặng vàng gốc
I40101Quặng vàng có hàm lượng $$Au < 2$$ gram/TấnTấn910.000
I40102Quặng vàng có hàm lượng $$2 \le Au < 3$$ gram/tấnTấn1.330.000
I40103Quặng vàng có hàm lượng $$3 \le Au < 4$$ gram/tấnTấn1.900.000
I40104Quặng vàng có hàm lượng $$4 \le Au < 5$$ gram/tấnTấn2.500.000
I40105Quặng vàng có hàm lượng $$5 \le Au < 6$$ gram/tấnTấn3.200.000
I40106Quặng vàng có hàm lượng $$6 \le Au < 7$$ gram/tấnTấn3.800.000
I40107Quặng vàng có hàm lượng $$7 \le Au < 8$$ gram/tấnTấn4.500.000
I40108Quặng vàng có hàm lượng $$Au \ge 8$$ gram/tấnTấn5.100.000
I402Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángkg750.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I403Tinh quặng vàng
I40301Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấnTấn154.000.000
I40302Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấnTấn175.000.000
I5Đất hiếm
I501Quặng đất hiếm có hàm lượng TR_{2}O_{3}≤1%Tấn84.000
I502Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR_{2}O_{3}≤2%Tấn133.000
I503Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<TR_{2}O_{3}≤3%Tấn190.000
I504Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<TR_{2}O_{3}≤4%Tấn270.000
I505Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<TR_{2}O_{3}≤5%Tấn350.000
I506Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<TR_{2}O_{3}≤10%Tấn490.000
I507Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR_{2}O_{3}Tấn1.050.000
I6Bạch kim, bạc, thiếc
I601Bạch kim (I)
I602Bạckg16.000.000
I603Thiếc
I60301Quặng thiếc gốc
I6030101Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO_{2}≤0,4%Tấn896.000
I6030102Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO_{2}≤0,6%Tấn1.280.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I6030103Quặng thiếc gốc có hàm lượng $$0,6% < \text{SnO}_2 \leq 0,8%$$Tấn1.790.000
I6030104Quặng thiếc gốc có hàm lượng $$0,8% < \text{SnO}_2 \leq 1%$$Tấn2.300.000
I6030105Quặng thiếc gốc có hàm lượng $$\text{SnO}_2 > 1%$$Tấn2.810.000
I60302Tính quặng thiếc có hàm lượng $$\text{SnO}_2 \geq 70%$$ (sa khoáng, quặng gốc)Tấn170.000.000
I60303Thiếc kim loạiTấn255.000.000
I7Wolfram, Antimoan
I701Wolfram
I70101Quặng wolfram có hàm lượng $$0,1% < \text{WO}_3 \leq 0,3%$$Tấn1.295.000
I70102Quặng wolfram có hàm lượng $$0,3% < \text{WO}_3 \leq 0,5%$$Tấn1.939.000
I70103Quặng wolfram có hàm lượng $$0,5% < \text{WO}_3 \leq 0,7%$$Tấn2.905.000
I70104Quặng wolfram có hàm lượng $$0,7% < \text{WO}_3 \leq 1%$$Tấn4.150.000
I70105Quặng wolfram có hàm lượng $$\text{WO}_3 > 1%$$Tấn5.070.000
I702Antimoan
I70201Antimoan kim loạiTấn100.000.000
I70202Quặng Antimoan
I7020201Quặng antimoan có hàm lượng $$\text{Sb} \leq 5%$$Tấn6.041.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I7020202Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10%Tấn10.080.000
I7020203Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15%Tấn14.400.000
I7020204Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20%Tấn20.130.000
I7020205Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%Tấn28.750.000
I8Chì, kẽm
I801Chì, kẽm kim loạiTấn37.000.000
I802Tinh quặng chì, kẽm
I80201Tinh quặng chì
I8020101Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%Tấn11.550.000
I8020102Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%Tấn16.500.000
I80202Tinh quặng kẽm
I8020201Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%Tấn4.000.000
I8020202Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%Tấn5.000.000
I803Quặng chì, kẽm
I80301Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%Tấn560.000
I80302Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%Tấn931.000
I80303Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%Tấn1.330.000
I80304Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%Tấn1.870.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I9Nhôm, Bouxite
I901Quặng bouxite trầm tíchTấn52.500
I902Quặng bouxite lateritTấn390.000
I10Đồng
I1001Quặng đồng
I100101Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%Tấn483.000
I100102Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%Tấn959.000
I100103Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%Tấn1.603.000
I100104Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%Tấn2.290.000
I100105Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%Tấn3.210.000
I100106Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%Tấn4.120.000
I100107Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%Tấn5.500.000
I1002Tính quặng đồng có hàm lượng Cu<20%Tấn16.500.000
I1003Tính quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)Tấn19.800.000
I11Niken (Quặng Niken)
I1101Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5%Tấn268.000
I1102Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%Tấn671.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I1103Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1%Tấn1.006.000
I1104Quặng niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25%Tấn1.341.000
I1105Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤Ni <1,5%Tấn1.677.000
I1106Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75%Tấn2.012.000
I1107Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2%Tấn2.347.000
I12Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-di (vanadi)
I1201MolipdenTấn2.800.000
I1202Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-di (vanadi) (I)
I13Khoáng sản kim loại khác
I1301Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%Tấn11.400.000
I1302Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%Tấn3.000.000
Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}49.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20101Sạn trắngm^{3}400.000
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm^{3}168.000
II202Đá
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m^{2}m^{3}850.000
II2020102Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m^{2} đến dưới 0,3m^{2}m^{3}1.700.000
II2020103Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m^{2} đến dưới 0,6 m^{2}m^{3}5.100.000
II2020104Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m^{2} đến dưới 01 m^{2}m^{3}7.000.000
II2020105Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m^{2} trở lênm^{3}9.000.000
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m^{3}m^{3}850.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m^{3} đến dưới 1m^{3}m^{3}1.700.000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m^{3} đến dưới 3m^{3}m^{3}2.550.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m^{3}m^{3}3.500.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m^{3}100.000
II2020302Đá hộcm^{3}110.000
II2020303Đá cấp phốim^{3}140.000
II2020304Đá dăm các loạim^{3}170.000
II2020305Đá lô cam^{3}140.000
II2020306Đá chèm^{3}340.000
II2020307Đá bụi, mạt đám^{3}60.000
II20204Đá bazan dạng cục, cột (trụ)m^{3}1.500.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m^{3}63.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m^{3}84.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m^{3}63.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301Đá puzolan (khoáng sản khai thác)m^{3}100.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m^{3}45.000
II3020303Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m^{3}45.000
II3020304Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)Tấn105.000
II4Đá hoa trắng
II401Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m^{3} sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm^{3}250.000
II402Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m^{3}) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum^{3}15.000.000
II40202Loại 2 - vân vệtm^{3}10.500.000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm^{3}7.000.000
II403Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m^{3}) để xẻ làm ốp látm^{3}3.000.000
II404Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm^{3}140.000
II405Đá hoa trắng <0,4 m^{3} để chế tác mỹ nghệm^{3}1.200.000
II406Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạom^{3}200.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m^{3}56.000
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm^{3}70.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm^{3}220.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II503Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)m^{3}105.000
II6Cát làm thủy tinhm^{3}245.000
II7Đất làm gạch, ngóim^{3}119.000
II8Đá Granite
II801Đá Granite màu rubym^{3}6.000.000
II802Đá Granite màu đỏm^{3}4.200.000
II803Đá Granite màu tím, trắngm^{3}1.750.000
II804Đá Granite màu khácm^{3}2.800.000
II805Đá gabro và dioritm^{3}3.500.000
II806Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)m^{3}800.000
II807Đá Granite bán phong hóam^{3}48.000
II9Sét chịu lửa
II901Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắngTấn266.000
II902Sét chịu lửa các màu còn lạiTấn126.000
II10Dolomite, quartzite
II1001Dolomite
II100101Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm^{3}315.000
II100102Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II10010201Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m²m³2.800.000
II10010202Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m² đến dưới 0,6m²m³5.600.000
II10010203Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m² đến dưới 1m²m³8.000.000
II10010204Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m² trở lênm³10.000.000
II100103Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệpm³140.000
II100104Đá Dolomite màu vân gỗm³18.000.000
II1002Quarzite
II100201Quặng Quarzite thườngTấn112.000
II100202Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)Tấn210.000
II100203Đá Quarzite (sử dụng áp điện)Tấn1.500.000
II1003Pyrophylit
II100301Pyrophylit (khoáng sản khai thác)Tấn100.000
II100302Pyrophylit có hàm lượng 25%<Al₂O₃≤30%Tấn152.600
II100303Pyrophylit có hàm lượng 30%<Al₂O₃≤33%Tấn329.700
II100304Pyrophylit có hàm lượng Al₂O₃>33%Tấn471.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)Tấn210.000
II1102Cao lanh đã râyTấn560.000
II1103Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)Tấn225.000
II1104Fenspat phong hóaTấn60.000
II12Mica, thạch anh kỹ thuật
II1201Mica
II120101MicaTấn1.200.000
II120102SericiteTấn350.000
II120103Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericiteTấn120.000
II1202Thạch anh kỹ thuật
II120201Thạch anh kỹ thuậtTấn250.000
II120202Thạch anh bộtTấn1.050.000
II120203Thạch anh hạtTấn1.500.000
II13Pirite, phosphorite
II1301Quặng Pirite (1)
II1302Quặng phosphorite
II130201Quặng Phosphorite có hàm lượng P_{2}O_{5} < 20%Tấn350.000
II130202Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P_{2}O_{5} < 30%Tấn500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II130203Quặng Phosphorite có hàm lượng P_{2}O_{5} ≥ 30%Tấn600.000
II14Apatit
II1401Apatit loại I
II140101Apatit loại I dạng cụcTấn1.400.000
II140102Apatit loại I dạng bộtTấn900.000
II1402Apatit loại IITấn850.000
II1403Apatit loại IIITấn350.000
II1404Apatit loại tuyểnTấn1.100.000
II15Secpentin (Quặng secpentin)Tấn125.000
II16Than antraxit hầm lò
II1601Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15)Tấn1.306.000
II1602Than cục
II160201Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.600
II160202Than cục 2a, 2bTấn3.281.000
II160203Than cục 3a, 3bTấn3.438.000
II160204Than cục 4a, 4bTấn3.404.520
II160205Than cục 5a, 5bTấn3.050.880
II160206Than cục don 6a, 6b, 6cTấn2.747.000
II160207Than cục don 7a, 7b, 7cTấn1.351.560
II160208Than cục don 8a, 8b, 8cTấn828.000
II1603Than cám
II160301Than cám 1Tấn2.606.000
II160302Than cám 2Tấn2.713.000
II160303Than cám 3a, 3b, 3cTấn2.237.760
II160304Than cám 4a, 4bTấn1.706.880
II160305Than cám 5a, 5bTấn1.349.040
II160306Than cám 6a, 6bTấn1.065.120
II160307Than cám 7a, 7b, 7cTấn803.040
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II1604Than bùn
II160401Than bùn tuyển 1a, 1bTấn805.000
II160402Than bùn tuyển 2a, 2bTấn715.000
II160403Than bùn tuyển 3a, 3b, 3cTấn568.000
II160404Than bùn tuyển 4a, 4b, 4cTấn464.520
II17Than antraxit lộ thiên
II1701Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15)Tấn1.306.000
II1702Than cục
II170201Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.600
II170202Than cục 2a, 2bTấn3.281.000
II170203Than cục 3a, 3bTấn3.438.000
II170204Than cục 4a, 4bTấn3.404.520
II170205Than cục 5a, 5bTấn3.050.880
II170206Than cục đơn 6a, 6b, 6cTấn2.747.000
II170207Than cục đơn 7a, 7b, 7cTấn1.351.560
II170208Than cục đơn 8a, 8b, 8cTấn828.000
II1703Than cám
II170301Than cám 1Tấn2.606.000
II170302Than cám 2Tấn2.713.000
II170303Than cám 3a, 3b, 3cTấn2.237.760
II170304Than cám 4a, 4bTấn1.706.880
II170305Than cám 5a, 5bTấn1.349.040
II170306Than cám 6a, 6bTấn1.065.120
II170307Than cám 7a, 7b, 7cTấn803.040
II1704Than bùn
II170401Than bùn tuyển 1a, 1bTấn805.000
II170402Than bùn tuyển 2a, 2bTấn715.000
II170403Than bùn tuyển 3a, 3b, 3cTấn568.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II170404Than bùn tuyển 4a, 4b, 4cTấn464.520
II18Than nâu, than mỡ
II1801Than nâuTấn760.000
II1802Than mỡ
II180201Than mỡ có độ tro khô $$Ak \leq 40%$$Tấn1.750.000
II180202Than mỡ có độ tro khô $$Ak > 40%$$Tấn910.000
II19Than khác
II1901Than bùnTấn280.000
II1902Than bùn tuyển khácTấn136.000
II1903Than bã sàngTấn206.000
II1904Xít thải thanTấn192.000
II1905Than cảm trong than nguyên khai 0-15 mmTấn1.523.000
II1906Than cục trong than nguyên khai 15-100 mmTấn2.302.000
II20Kim cương, rubi, sapphire
II2001Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000
II2002Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000
II2003Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000
II21Emerald, alexandrite, opan (1)
II22Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz
II2201Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọcViên600.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II23Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II2301Thạch anh ám khói, trong suốt, tócTấn800.000.000
II2302Anmetit (thạch anh tím)Tấn1.000.000.000
II2303Thạch anh tinh thể khácTấn25.000.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240101Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO_{4} < 20%Tấn40.000
II240102Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO_{4} < 40%Tấn110.000
II210103Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO_{4} < 60%Tấn300.000
II240104Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO_{4} < 70%Tấn600.000
II240105Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO_{4} ≥ 70%Tấn800.000
II2402Fluorit
II240201Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF_{2} < 20%Tấn65.000
II240202Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF_{2} < 30%Tấn200.000
II240203Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF_{2} < 50%Tấn500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II240204Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF_{2} < 70%Tấn2.500.000
II240205Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF_{2} < 90%Tấn3.000.000
II2403Quặng Diatomite khai thácTấn210.000
II2404Graphit
II240401Quặng Graphit khai thácTấn600.000
II240402Tinh quặng GraphitTấn6.600.000
II2405Quặng Tacl (Tale)
II240501Quặng Tacl khai thácTấn630.000
II240502Bột TaclTấn1.120.000
II2406Bùn khoángTấn910.000
II2407Sét Bentonitem^{3}210.000
II2408Quặng SilicTấn560.000
II2409Quặng MagnesitTấn875.000
II2410Đá phong thủy
II241001Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cmViên1.000.000
II241002Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cmViên2.000.000
II241003Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cmViên3.000.000
II241004Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safiakg5.000
II241005Calcite hồng, trắng, xanhkg500.000
II241006Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu longkg500.000
II241007Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủyTấn1.000.000
II241008Tourmaline đenViên500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II241009Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mmkg3.000.000
II241010Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lênViên400.000
Phụ lục III

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cầm lai
III10101Đường kính (D) < 25cmm^{3}14.500.000
III1010225cm≤D<50cmm^{3}28.000.000
III10103D ≥ 50 cmm^{3}36.000.000
III102Cầm liên (cà gần)m^{3}7.300.000
III103Dáng hương (giáng hương)m^{3}26.000.000
III104Du samm^{3}24.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501D<25cmm^{3}6.500.000
III1050225cm≤D<50cmm^{3}28.000.000
III10503D≥ 50 cmm^{3}35.000.000
III106Gụ
III10601D<25cmm^{3}6.000.000
III1060225cm≤D<50cmm^{3}12.000.000
III10603D≥ 50 cmm^{3}16.000.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm^{3}4.000.000
III1070225cm≤D<50cmm^{3}8.500.000
III10703D≥ 50 cmm^{3}15.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III108Hoàng đànm^{3}40.000.000
III109Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m^{3}4.000.000.000
III110Huỳnh đườngm^{3}8.400.000
III111Hương
III11101D<25cmm^{3}7.500.000
III1110225cm≤D<50cmm^{3}18.700.000
III11103D≥ 50 cmm^{3}22.800.000
III112Hương tíam^{3}16.800.000
III113Látm^{3}11.400.000
III114Munm^{3}17.000.000
III115Muồng đenm^{3}6.600.000
III116Pơ mu
III11601D<25cmm^{3}9.360.000
III1160225cm≤D<50cmm^{3}18.000.000
III11603D≥ 50 cmm^{3}24.000.000
III117Sơn huyếtm^{3}10.000.000
III118Traim^{3}11.000.000
III119Trắc
III11901D<25cmm^{3}7.500.000
III1190225cm≤D<35cmm^{3}14.500.000
III1190335cm≤D<50cmm^{3}28.000.000
III1190450cm≤D<65cmm^{3}73.900.000
III11905D≥ 65cmm^{3}180.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III120Các loại khác
III12001D<25cmm³6.000.000
III1200225cm≤D<35cmm³8.400.000
III1200335cm≤D<50cmm³12.000.000
III12004D≥ 50 cm23.000.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cẩm xem³7.000.000
III202Đinh (đinh hương)
III20201D<25cmm³9.500.000
III2020225cm≤D<50cmm³13.000.000
III20203D≥ 50 cmm³17.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm³7.600.000
III2030225cm≤D<50cmm³14.000.000
III20303D≥ 50 cmm³16.000.000
III204Nghiền
III20401D<25cmm³4.800.000
III2040225cm≤D<50cmm³8.000.000
III20403D≥ 50 cmm³11.500.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm³6.000.000
III2050225cm≤D<50cmm³9.000.000
III20503D≥ 50 cmm³15.000.000
III206Da đám³6.500.000
III207Sao xanhm³7.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III208Sếnm^{3}10.000.000
III209Sến mậtm^{3}6.000.000
III210Sến mũm^{3}4.400.000
III211Tàu mậtm^{3}10.000.000
III212Trai lym^{3}13.800.000
III213Xoay
III21301D<25cm3.700.000
III2130225cm≤D<50cmm^{3}5.000.000
III21303D≥ 50 cmm^{3}8.000.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm^{3}4.000.000
III2140225cm≤D<50cmm^{3}9.000.000
III21403D≥ 50 cmm^{3}12.000.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm^{3}5.000.000
III302Cà chắc (cà chỉ)
III30201D<25cmm^{3}3.100.000
III3020225cm≤D<50cmm^{3}4.200.000
III30203D≥ 50 cmm^{3}6.000.000
III303Cà ổim^{3}6.000.000
III304Chò chì
III30401D<25cmm^{3}3.200.000
III3040225cm≤D<50cmm^{3}5.000.000
III30403D≥ 50 cmm^{3}10.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III305Chò chaim^{3}6.000.000
III306Chua khétm^{3}6.000.000
III307Dạ hươngm^{3}7.200.000
III308Giỏi
III30801D<25cmm^{3}9.000.000
III3080225cm≤D<50cmm^{3}13.000.000
III30803D≥ 50 cmm^{3}18.000.000
III309Dầu gióm^{3}4.400.000
III310Huỳnhm^{3}6.000.000
III311Re mítm^{3}5.000.000
III312Re hươngm^{3}5.400.000
III313Săng lẻm^{3}7.200.000
III314Sao đenm^{3}5.000.000
III315Sao cátm^{3}4.000.000
III316Trường mậtm^{3}6.000.000
III317Trường chuam^{3}6.000.000
III318Vên vênm^{3}4.400.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm^{3}2.400.000
III3190225cm≤D<35cmm^{3}4.000.000
III3190335cm≤D<50cmm^{3}6.600.000
III31904D≥ 50 cmm^{3}8.000.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bộ bô
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III40101Chiều dài <2mm^{3}2.000.000
III40102Chiều dài ≥2mm^{3}3.600.000
III402Chắc khếm^{3}4.000.000
III403Cóc đám^{3}2.600.000
III404Dầu các loạim^{3}3.600.000
III405Re (De)m^{3}7.000.000
III406Gội tíam^{3}7.000.000
III407Mỡm^{3}1.200.000
III408Sến bo bom^{3}3.500.000
III409Lim sừngm^{3}3.500.000
III410Thôngm^{3}2.800.000
III411Thông lông gàm^{3}5.400.000
III412Thông ba lám^{3}3.300.000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm^{3}2.100.000
III41302D≥ 35 cmm^{3}4.100.000
III414Vàng tâmm^{3}7.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm^{3}1.800.000
III4150225cm≤D<35cmm^{3}3.200.000
III4150335cm≤D<50cmm^{3}4.200.000
III41504D≥ 50 cmm^{3}6.000.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm³6.000.000
III50102Chò xótm³2.800.000
III50103Dải ngựam³3.600.000
III50104Dầum³4.500.000
III50105Dầu đỏm³3.600.000
III50106Dầu đồngm³3.500.000
III50107Dầu nướcm³3.600.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m³5.400.000
III50109Muỗng (Muỗng cánh đán)m³2.200.000
III50110Sa mộcm³5.400.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m³900.000
III50112Thông hai lám³3.500.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm³1.800.000
III501130225cm≤D<50cmm³3.000.000
III5011303D≥ 50 cmm³5.500.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm³2.400.000
III50202Cáng lòm³3.600.000
III50203Chòm³4.300.000
III50204Chò nâum³4.800.000
III50205Keom³2.400.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50206Khảo vàngm^{3}3.000.000
III50207Mận rừngm^{3}2.200.000
III50208Phaym^{3}2.200.000
III50209Trám hồngm^{3}3.000.000
III50210Xoan đàom^{3}3.700.000
III50211Sấum^{3}12.600.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm^{3}1.300.000
III502120225cm≤D<50cmm^{3}2.600.000
III5021203D≥ 50 cmm^{3}5.000.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm^{3}2.800.000
III50302Lồng mựcm^{3}3.000.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m^{3}3.000.000
III50304Trám trắngm^{3}3.000.000
III50305Vang trứngm^{3}3.000.000
III50306Xoanm^{3}2.000.000
III50307Các loại khác
III5030701D<25cmm^{3}1.300.000
III503070225cm≤D<50cmm^{3}2.800.000
III5030703D≥ 50 cmm^{3}4.000.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm^{3}1.200.000
III50402Bộp (đa xanh)m^{3}5.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50403Trụ mỏm^{3}1.000.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm^{3}1.000.000
III5040402D≥25cmm^{3}2.800.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm^{3}Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm^{3}Bằng 40% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte = 0,7m^{3}595.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lò ô
III801Tre
III80101D<5cmCây11.000
III801025cm≤D<6cmCây18.000
III801036cm≤D<10cmCây30.000
III80104D≥ 10 cmCây40.000
III802TrúcCây10 000
III803Nứa
III80301D<7cmCây4.000
III80302D≥ 7 cmCây8.000
III804Mai
III80401D<6cmCây18.000
III804026cm≤D<10cmCây30.000
III80403D≥10 cmCây40.000
III805Vầu
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III80501D<6cmCây11.000
III805026cm≤D<10cmCây21.000
III80503D≥ 10 cmCây26.000
III806TranhCây
III807GiangCây
III80701D<6cmCây6.000
III807026cm≤D<10cmCây10.000
III80703D≥ 10 cmCây18.000
III808Lỗ ô
III80801D<6cmCây8.000
III808026cm≤D<10cmCây15.000
III80803D≥ 10 cmCây20.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1kg500.000.000
III90102Loại 2kg100.000.000
III90103Loại 3kg20.000.000
III902Kỳ nam
III90201Loại 1kg1.000.000.000
III90202Loại 2kg770.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg80.000
III100102Khôkg100.000
III1002Quế
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III100201Tươikg30.000
III100202Khôkg110.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg150.000
III100302Khôkg300.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg120.000
III100402Khôkg400.000
III11Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên
III1101Vàng đắng (tươi)kg6.000
III1102Chai cụckg2.500
III1103Vỏ Bời lời (tươi)kg2.000
III1104Vỏ Quếkg10.000
III1105Dầu Ráikg5.000
III1106Dăm bột nhang
III110601Dăm gỗ thông thườngkg4.000
III110602Dăm gỗ quý hiếm nhóm II Akg8.000
III1107Nhựa Thôngkg15.000
III1108Đốtkg5.000
III1109Quả ươi (khô)kg20.000
III1110Quả Cà na (tươi)kg6.000
III1111Quả Sấu (tươi)kg3.000
III1112Riềng rừng (Riềng gió) tươikg1.000
III1113Đác (Đoóc) cây, cành, lákg1.000
III1114Cây Kè (cọ)cây900.000
III1115Tinh dầu Xá xịkg100.000
III1116Song Mây
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III111601Song đá, song tàu cátkg5.000
III111602Song nướckg4.000
III111603Song bộtkg6.000
III111604Mây nước, mây rã, mây sáo, mây nếpkg3.000
III1117Than củi
III111701Than củi loại 1 (than hầm)kg5.000
III111702Than củi loại 2 (than hoa)kg3.000
III1118Măng
III111801Măng tươikg5.500
III111802Măng khôkg70.000
III1118Huyết đằng
III111801Huyết đằng (tươi)kg2.000
III111802Huyết đằng (Khô)kg10.000
III1119Lecây1.200
III1120Các loại khác thuộc họ nhà tre
III112001D<6cmCây8.000
III1120026cm≤D<10cmCây15.000
III112003D≥ 10 cmCây20.000
Phụ lục IV

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m³200.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m^{3}450.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm^{3}1.100.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m^{3}20.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}200.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm³2.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m³3.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám³40.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm³40.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm³3.000
Phụ lục V

Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VIIKhí CO_{2} thu hồi từ nước khoáng thiên nhiêntấn2.300.000
Mục lục Bấm để đi tới điều