vanban.org

Điều 2. Cơ quan kiểm tra — Quyết định 02/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/09/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/09/2019 Thay thế: 09/2019/QĐ-UBND · 18/09/2019
Cần Thơ Ban hành 23/03/2017 Hiệu lực 04/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 01/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Quy định cơ quan thẩm định cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm · 09/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Quy định cơ quan kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và quản lý đối với cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ · 02/2017/QĐ-UBND
18/09/201909/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/04/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Cơ quan kiểm tra

1. Cơ quan thực hiện công tác kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các đơn vị sau:

STT Cơ quan kiểm tra Kiểm tra đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn
a Chi cục Thủy sản Cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản
Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản
b Chi cục Chăn nuôi và Thú y Cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản
Cơ sở kinh doanh thức ăn thủy sản
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi
Cơ sở kinh doanh thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản
c Chi cục Kiểm lâm Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp
d Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
Cơ sở kinh doanh phân bón hữu cơ và phân bón khác
Cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Cơ sở sản xuất, kinh doanh hạt giống cây trồng nông nghiệp
đ Chi cục Thủy lợi Thực hiện kiểm tra nội kiểm cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn

2. Cơ quan thực hiện công tác kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản là cơ quan chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các đơn vị sau:


STT
Cơ quan kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm Kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản
a Chi cục Thủy sản Cơ sở nuôi trồng thủy sản
Tàu cá
b Chi cục Chăn nuôi và Thú y  Trang trại chăn nuôi gia cầm, lợn và bò sữa
Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
Cơ sở giết mổ, sơ chế độc lập không có hoạt động chế biến như giò, chả, thịt hộp, hàng khô, hun khói, ướp muối
Cơ sở kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật
c Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Cơ sở sơ chế rau, quả và hoạt động sơ chế được thực hiện tại cơ sở trồng trọt
Cơ sở sản xuất ban đầu sản phẩm có nguồn gốc thực vật
d Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Chợ cá
Cơ sở thu mua thủy sản
Cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ
Cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm dạng mắm đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ
Cơ sở sản xuất thủy sản khô đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ
Cơ sở sản xuất đồ hộp thủy sản
Cơ sở sản xuất rau, quả
Cơ sở sơ chế rau, quả độc lập không gắn liền với cơ sở trồng trọt
Cơ sở chế biến rau, quả
Cơ sở chế biến chè
Cơ sở chế biến điều
Cơ sở chế biến cà phê nhân, cà phê rang, cà phê rang xay, cà phê bột và cà phê hòa tan
Cơ sở sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản nông thủy sản thực phẩm
Cơ sở sản xuất ban đầu sản phẩm có nguồn gốc động vật và thủy sản
Cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ và hoạt động chế biến nông lâm thủy sản
Cơ sở kinh doanh nông lâm thủy sản
Kho lạnh bảo quản sản phẩm nông lâm thủy sản
Cơ sở sản xuất, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng sản phẩm thực phẩm nông lâm thủy sản và gắn liền cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản