Điều 2. Cơ quan kiểm tra
1. Cơ quan thực hiện công tác kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các đơn vị sau:
| STT | Cơ quan kiểm tra | Kiểm tra đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, nước sinh hoạt nông thôn |
| a | Chi cục Thủy sản | Cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản |
| Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản | ||
| b | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản |
| Cơ sở kinh doanh thức ăn thủy sản | ||
| Cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi | ||
| Cơ sở kinh doanh thuốc thú y, hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y, thú y thủy sản | ||
| c | Chi cục Kiểm lâm | Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp |
| d | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm |
| Cơ sở kinh doanh phân bón hữu cơ và phân bón khác | ||
| Cơ sở buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | ||
| Cơ sở sản xuất, kinh doanh hạt giống cây trồng nông nghiệp | ||
| đ | Chi cục Thủy lợi | Thực hiện kiểm tra nội kiểm cơ sở sản xuất, kinh doanh nước sinh hoạt nông thôn |
2. Cơ quan thực hiện công tác kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản là cơ quan chuyên môn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm các đơn vị sau:
STT | Cơ quan kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm | Kiểm tra, chứng nhận điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản |
| a | Chi cục Thủy sản | Cơ sở nuôi trồng thủy sản |
| Tàu cá | ||
| b | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | Trang trại chăn nuôi gia cầm, lợn và bò sữa |
| Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm | ||
| Cơ sở giết mổ, sơ chế độc lập không có hoạt động chế biến như giò, chả, thịt hộp, hàng khô, hun khói, ướp muối | ||
| Cơ sở kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật | ||
| c | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | Cơ sở sơ chế rau, quả và hoạt động sơ chế được thực hiện tại cơ sở trồng trọt |
| Cơ sở sản xuất ban đầu sản phẩm có nguồn gốc thực vật | ||
| d | Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản | Chợ cá |
| Cơ sở thu mua thủy sản | ||
| Cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ | ||
| Cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm dạng mắm đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ | ||
| Cơ sở sản xuất thủy sản khô đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh và cơ sở quy mô nhỏ lẻ | ||
| Cơ sở sản xuất đồ hộp thủy sản | ||
| Cơ sở sản xuất rau, quả | ||
| Cơ sở sơ chế rau, quả độc lập không gắn liền với cơ sở trồng trọt | ||
| Cơ sở chế biến rau, quả | ||
| Cơ sở chế biến chè | ||
| Cơ sở chế biến điều | ||
| Cơ sở chế biến cà phê nhân, cà phê rang, cà phê rang xay, cà phê bột và cà phê hòa tan | ||
| Cơ sở sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản nông thủy sản thực phẩm | ||
| Cơ sở sản xuất ban đầu sản phẩm có nguồn gốc động vật và thủy sản | ||
| Cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ và hoạt động chế biến nông lâm thủy sản | ||
| Cơ sở kinh doanh nông lâm thủy sản | ||
| Kho lạnh bảo quản sản phẩm nông lâm thủy sản | ||
| Cơ sở sản xuất, kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng sản phẩm thực phẩm nông lâm thủy sản và gắn liền cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản |