vanban.org

Điều 4. Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN: — Quyết định 02 /2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2024 Thay thế: 27/2023/QĐ-UBND · 18/12/2023
Phú Thọ Ban hành 18/01/2016 Hiệu lực 28/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 19/2024/NQ-HĐND
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 27/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 02 /2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Phú Thọ · 02 /2016/QĐ-UBND
01/01/202427/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/01/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02 /2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Hệ số mức chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN:

STT Chức danh Hệ số chức danh nghiên cứu (Hcd) Hệ số lao động khoa học (Hkh)

Hệ số tiền công theo ngày (Cấp tỉnh)

Hstcn = (Hcd x Hkh)/22*70%

Hệ số tiền công theo ngày (Cấp cơ sở)
1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 6,92 2,5 0,55 0,27
2 Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học 5,42 2,0 0,34 0,17
3 Thành viên 3,66 1,5 0,18 0,09
4 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ 2,86 1,2 0,11 0,5